Siksiká Iʼksistamiʼkssin

Tiếng Blackfoot

Algonquian

Ngữ hệAlgonquian Người nói~14–15K (L1 + L2) Chữ viếtLatinh (chính tả hiện đại do các nhà ngôn ngữ học xây dựng cùng cộng đồng) Quốc giaCanada, Hoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ bản địa được công nhận ở Alberta và Montana; không có vị thế chính thức ở cấp tỉnh/bang/liên bang.

Tiếng Blackfoot (ISO 639-3: bla), được gọi trong chính ngôn ngữ này là Siksikáí’powahsin hoặc Niitsi’powahsin, là một ngôn ngữ Algonquin Đồng bằng của Liên minh Blackfoot. Ngôn ngữ này được sử dụng trong các dân tộc Siksika, Kainai và Piikani ở miền nam Alberta, Canada, cùng dân tộc Blackfeet tại Montana, Hoa Kỳ. Các biến thể khu vực có quan hệ gần gũi là Siksika, Kainai, Aapátohsipikani (Piikani Bắc) và Aamsskáápipikani (Piikani Nam); việc chuyển sang tiếng Anh đã khiến Blackfoot bị đe dọa bất chấp những hoạt động phục hồi và giảng dạy liên tục của cộng đồng. Blackfoot là ngôn ngữ đa tổng hợp, có hình thái động từ phức tạp và trật tự từ tương đối linh hoạt; hệ chính tả chuẩn dựa trên chữ Latinh được thông qua ở Alberta năm 1975 biểu thị âm dài bằng cách viết đôi chữ cái và có ký hiệu âm tắc thanh hầu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Blackfoot →

87 từ cốt lõi trong tiếng Blackfoot

Nước

aohkíí

aoxkíː

Lửa

pakóyittsi

pakójitːsi

Mặt trời

naatóʼsi

naːtóʔsi

Mặt trăng

koʼkomikiʼsomm

koʔkomikiʔsomː

Sao

kakatóʼsi

kakatóʔsi

Đêm

ikoʼko

ikoʔko

Mưa

sootaa

soːtaː

Tuyết

kóónssko

kóːnsːko

Gió

sopo

sopo

Đất

ksááhko

ksáːxko

Đá

óóhkotok

óːxkotok

Núi

miisták

miːsták

Biển

moʼtóyáóhkii

moʔtójáóxkiː

Mẹ

iksísst

iksísːt

Cha

inn

inː

Con gái

nitána

nitána

Tôi

niistó

niːstó

Bạn

kiistó

kiːstó

Chúng ta

kiistónnoon / niistónnaan

kiːstónːoːn / niːstónːaːn

Tên

inihkaʼsim

inixkaʔsim

Người

matápii

matápiː

Đầu

moʼtokáán

moʔtokáːn

Mắt

moápssp

moápsːp

Tai

mohtóókis

mohtóːkis

Mũi

mohksisís

moxksisís

Miệng

maoó

maoó

Răng

mohpííkin

mohpíːkin

Lưỡi

matsiní

matsiní

Tay

moʼtsís

moʔtsís

Bàn chân

mohkát

moxkát

Tim

mósskitsipahp

mósːkitsipahp

Xương

ohkin

oxkin

Máu

aaápan

aːápan

Yêu

waakomimm

waːkomimː

Cây

miistsís

miːstsís

Chó

imitáá

imitáː

Mèo

poos

poːs

Cá

mamíí

mamíː

Chim

piʼkssíí

piʔksːíː

Bướm

apánii

apániː

Trứng

owáá

owáː

Gấu

kiááyo

kiáːjo

Ngựa

ponokáómitaa

ponokáómitaː

Nhà

moyís

mojís

Sữa

onnikis

onːikis

Mật ong

naamóíʼstaan

naːmóíʔstaːn

Muối

isttsiksipoko

istːsiksipoko

Rượu vang

mííniaohkii

míːniaoxkiː

Gạo

áísskssíinainikimm

áísːksːíinainikimː

Sô-cô-la

áópakíítsskiiʼp

áópakíːtsːkiːʔp

Bánh xe

oʼtakáínakaʼsi

oʔtakáːínakaʔsi

Sách

sináákiaʼtsis

sináːkiaʔtsis

Ăn

ooyi

oːji

Uống

simi

simi

Ngủ

yoʼkaa

joʔkaː

Một

niʼtókskaa

niʔtókskaː

Hai

náátoʼk

náːtoʔk

Ba

nioókska

nioókska

Bốn

niisó

niːsó

Năm

nisitó

nisitó

Trăm

kiipíppo

kiːpípːo

Xin chào

óki

óki

Cảm ơn

—

—

Tốt

sokaʼpii

sokaʔpiː

Mới

maanii

maːniː

Đỏ

máóhk

máóxk

Trắng

ksikk

ksikː

Đen

sik

sik

Xanh lam

ótssko

ótsːko

Cà phê

niitáʼpaisiksikimi

niːtáʔpaisiksikimi

Đường

náápiiniiwan

náːpiːniːwan

Cam

áótahkóínaamm

áótaxkóínaːmː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Algonquian

Nghĩa Tiếng BlackfootTiếng CreeTiếng Cree đồng bằngTiếng OjibweTiếng MunseeTiếng MenomineeTiếng Kurukh
Nước aohkíí /aoxkíː/ ᓂᐱᕀ /nipij/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nibi /nibi/ mpíi /mbiː/ nepāew /nəpaːew/ अम्म /amm/
Lửa pakóyittsi /pakójitːsi/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ishkode /iʃkode/ lúhsuw /luhsuw/ eskotēw /eskoteːw/ चिच /tʃitʃ/
Mặt trời naatóʼsi /naːtóʔsi/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ giizis /ɡiːzis/ kíishux /kiːʃux/ kēsoq /keːsoʔ/ बेरी /beɾiː/
Mặt trăng koʼkomikiʼsomm /koʔkomikiʔsomː/ ᑎᐱᐢᑳᐏ ᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ nipáhum /nipahum/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ चांदो /tʃaːndoː/
Sao kakatóʼsi /kakatóʔsi/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /atʃaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ anang /anaŋ/ alaánkw /alaːŋkʷ/ anaeq /anæʔ/ बिनको /binkoː/
Đêm ikoʼko /ikoʔko/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ ᑎᐱᐢᐠ /tipisk/ dibik /dibik/ piskeew /piskeːw/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ माखा /maːkʰaː/
Mưa sootaa /soːtaː/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ ᑭᒥᐘᐣ /kimiwan/ gimiwan /ɡimiwan/ — — चेप /tʃeːp/
Tuyết kóónssko /kóːnsːko/ ᑰᓇ /koːna/ ᑰᓇ /koːna/ goon /ɡoːn/ koon /koːn/ kōn /koːn/ कीबा /kiːbaː/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap