गढ़वाली

Tiếng Garhwal

Ấn-Arya (trung tâm Pahari)

Ngữ hệẤn-Arya (trung tâm Pahari) Người nói~2.5M Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ (Uttarakhand) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3gbm

Tiếng Garhwali, cùng với tiếng Kumaoni, là ngôn ngữ Pahari chính của bang Uttarakhand, Ấn Độ. Là hậu duệ của tiếng Khasa Prakrit, nó bảo tồn nhiều đặc điểm Indo-Aryan cổ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Garhwal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Garhwal

Nước

पाणि

paːɳi

Lửa

आग

aːɡ

Mặt trời

सूरज

suːrədʒ

Mặt trăng

जून

dʒuːn

Sao

तारा

taːɾaː

Đêm

रात

raːt

Mưa

बरखा

bəɾkʰaː

Tuyết

ह्यूं

hjũː

Gió

हवा

ɦəʋaː

Đất

माटो

maːʈo

Đá

पत्थर

ˈpətːʰər

Núi

पाड़

paːɽ

Biển

समुन्दर

səmundər

Mẹ

बोई

boi

Cha

बुबा

bubaː

Con gái

धिया

dʱijaː

Tôi

मि

mi

Bạn

तू

tu

Chúng ta

हम

ham

Tên

नौ

nɔ

Người

मनखि

mənkʰi

Đầu

मुंड

muɳɖ

Mắt

आँख

ãːkʰ

Tai

कन्दूड़

kənduːɽ

Mũi

नाक

naːk

Miệng

गिच्चा

ɡitʃːaː

Răng

दांत

dãːt

Lưỡi

जीब

dʒiːb

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

खुट्टु

kʰuʈːu

Tim

मन

mən

Xương

हाड़

haːɽ

Máu

लोई

loiː

Yêu

मया

məjaː

Cây

डालो

ɖaːlo

Chó

कुकुर

kukur

Mèo

बिराळी

biraːɭiː

Cá

माठु

maːʈʰu

Chim

पंछी

pə̃tʃʰiː

Trứng

अंड्रु

əɳɖru

Gấu

रिख

rikʰ

Ngựa

घोड़ू

ɡʱoɽuː

Nhà

घौर

ɡʱɔr

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

सौद

sɔd

Muối

लूण

luːɳ

Rượu vang

दाखमधु

daːkʰmədʱu

Sắt

लोहा

loːɦaː

Sách

किताब

kɪˈtaːb

Ăn

खाणु

kʰaːɳu

Uống

पीण

piːɳ

Ngủ

सीण

siːɳ

Một

एक

eːk

Hai

दुई

dui

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सौ

sɔ

Xin chào

राम राम

raːm raːm

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

अच्छो

ətʃːʰo

Mới

नयूं

nəjũː

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

सफेद

səpʰeːd

Đen

कालु

kaːlu

Xanh lá

हर्यूं

hərjũː

99

निन्याणबे

ninjaːɳbe

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (trung tâm Pahari)

Nghĩa Tiếng GarhwalTiếng KumaonTiếng AwadhiTiếng HaryanaTiếng AngikaTiếng MagadhiTiếng Bagri
Nước पाणि /paːɳi/ पाणि /paːɳi/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पाणी /paːɳiː/
Lửa आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng जून /dʒuːn/ चाँद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चंदो /tʃando/
Sao तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारो /taːro/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ राति /raːti/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/
Mưa बरखा /bəɾkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ मींह /mĩː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ मेह /meːh/
Tuyết ह्यूं /hjũː/ ह्यूं /hjũː/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap