बागड़ी

Tiếng Bagri

Ấn-Arya (phía tây, Rajasthani)

Ngữ hệẤn-Arya (phía tây, Rajasthani) Người nói~5M Chữ viếtDevanagari Quốc giaẤn Độ (Rajasthan, Haryana, Punjab), Pakistan (Sindh) Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bgq

Tiếng Bagri là một ngôn ngữ Rajasthani có quan hệ gần với Marwari, được nói ở miền bắc bang Rajasthan và các vùng lân cận. Nhiều từ vựng cốt lõi giống Marwari, đồng thời có những đặc điểm âm vị riêng; đôi khi được xếp là phương ngữ Marwari.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bagri →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bagri

Nước

पाणी

paːɳiː

Lửa

आग

aːɡ

Mặt trời

सूरज

suːrədʒ

Mặt trăng

चंदो

tʃando

Sao

तारो

taːro

Đêm

रात

raːt

Mưa

मेह

meːh

Tuyết

बरफ

bərəf

Gió

हवा

ɦəʋaː

Đất

मिट्टी

miʈːiː

Đá

पाथर

paːtʰər

Núi

डूंगर

ɖũːɡər

Biển

समंदर

səmandər

Mẹ

माय

maːj

Cha

बाप

baːp

Con gái

बेटी

beːʈiː

Tôi

मैं

mɛ̃

Bạn

तूं

tũː

Chúng ta

म्हे

mʱeː

Tên

नाम

naːm

Người

मिनख

minəkʰ

Đầu

माथो

maːtʰo

Mắt

आंख

ãːkʰ

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मूंडो

mũːɖo

Răng

दांत

dãːt

Lưỡi

जीब

dʒiːb

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

पग

pəɡ

Tim

हिवड़ो

hivəɽo

Xương

हाड़

haːɽ

Máu

लोई

loiː

Yêu

मया

məjaː

Cây

रूख

ruːkʰ

Chó

कुत्तो

kutːo

Mèo

मीनी

miːniː

Cá

माछी

maːtʃʰiː

Chim

पंछी

pəntʃʰiː

Bướm

तितली

titliː

Trứng

अंडो

aɳɖo

Gấu

भालू

bʱaːluː

Ngựa

घोड़ो

ɡʱoːɽo

Nhà

घर

ɡʱar

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

सेत

seːt

Muối

लूण

luːɳ

Rượu vang

दाखरस

daːkʰrəs

Gạo

चावळ

tʃaːʋəɭ

Sắt

लोह

loːɦ

Bánh xe

चक्को

tʃəkːo

Lụa

रेसम

reːsəm

Sách

किताब

kitaːb

Ăn

खावणो

kʰaːʋɳo

Uống

पीवणो

piːʋɳo

Ngủ

सोवणो

soːʋɳo

Một

एक

eːk

Hai

दो

do

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सौ

so

Xin chào

खम्मा घणी

kʰəmːaː ɡʱəɳiː

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəʋaːd

Tốt

चोखो

tʃoːkʰo

Mới

नुओ

nuo

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

धोळो

dʱoːɭo

Đen

काळो

kaːɭo

Xanh lá

हरियो

hərijo

99

निन्याणवै

ninjaːɳʋɛ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (phía tây, Rajasthani)

Nghĩa Tiếng BagriTiếng MarwariTiếng LambadiTiếng BhiliTiếng HaryanaTiếng AngikaTiếng Kumaon
Nước पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳi/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणि /paːɳi/
Lửa आग /aːɡ/ लाय /laːj/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चंदो /tʃando/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चान /tʃaːn/ चाँद /tʃãːd/
Sao तारो /taːro/ तारो /taːro/ तारो /taːro/ तारो /taːɾo/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/
Đêm रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/
Mưa मेह /meːh/ मेह /meɦ/ — वरसाद /ʋəɾsaːd/ मींह /mĩː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ — बरफ /bəɾəpʰ/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/ ह्यूं /hjũː/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap