मैथिली

Tiếng Maithili

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~34M Chữ viếtDevanagari (also Mithilakshar / Tirhuta historically) Quốc giaẤn Độ (Bihar), Nepal Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8), Nepal Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mai

Tiếng Maithili là một ngôn ngữ Ấn-Arya miền Đông của vùng văn hóa Mithila (bang Bihar của Ấn Độ và Tỉnh 2 của Nepal), với khoảng 34 triệu người nói. Truyền thống văn học cung đình tinh tế có từ thời nhà thơ Vidyapati thế kỷ 14, người thường được gọi là "cha đẻ của văn học Maithili" và là một trong những đại diện sớm có ảnh hưởng của thơ bằng tiếng bản địa thay vì tiếng Phạn. Được đưa vào Phụ lục 8 của Hiến pháp Ấn Độ (2003) như một ngôn ngữ quốc gia được công nhận. Ngày nay dùng chữ Devanagari; trong lịch sử từng dùng chữ bản địa Mithilakshar (Tirhuta). Khác biệt với tiếng Bhojpuri và tiếng Bengal dù gần gũi về địa lý.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Maithili →

87 từ cốt lõi trong tiếng Maithili

Nước

पानि

paːni

Lửa

आगि

aːɡi

Mặt trời

सूरज

suːrədʒ

Mặt trăng

चान

tʃaːn

Sao

तारा

taːraː

Đêm

राति

raːti

Mưa

बरखा

bərkʰaː

Tuyết

बरफ

bərəf

Gió

हवा

ɦəʋaː

Đất

माटी

maːʈiː

Đá

पाथर

ˈpaːtʰər

Núi

पहाड़

pəɦaːɽ

Biển

समुन्द्र

səmundər

Mẹ

माय

maːj

Cha

बाबू

baːbuː

Con gái

बेटी

beʈiː

Tôi

हम

ɦəm

Bạn

तों

tõː

Chúng ta

हम सभ

ɦəm səbʱ

Tên

नाम

naːm

Người

मानुस

maːnus

Đầu

मूड़ी

muːɽiː

Mắt

आँखि

ãːkʰi

Tai

कान

kaːn

Mũi

नाक

naːk

Miệng

मुँह

mũːɦ

Răng

दाँत

dãːt

Lưỡi

जीह

dʒiːh

Tay

हाथ

haːtʰ

Bàn chân

गोड़

ɡoːɽ

Tim

हृदय

hridəj

Xương

हाड़

haːɽ

Máu

खून

xuːn

Phân

टट्टी

ʈəʈːiː

Yêu

प्रेम

preːm

Cây

गाछ

ɡaːtʃʰ

Chó

कुकुर

kukur

Mèo

बिलाइ

bilaːi

Cá

माछ

maːtʃʰ

Chim

चिड़ै

tʃiɽɛː

Bướm

तितली

titliː

Trứng

अंडा

əɳɖa

Gấu

भालु

bʱaːlu

Ngựa

घोड़ा

ɡʱoɽaː

Nhà

घर

ɡʱər

Sữa

दूध

duːdʱ

Mật ong

मधु

mədʱu

Muối

नून

nuːn

Rượu vang

शराब

ʃəraːb

Gạo

चाउर

tʃaːur

Sô-cô-la

चकलेट

tʃəkleʈ

Sắt

लोहा

loːɦaː

Bánh xe

पहिया

pəɦijaː

Lụa

रेशम

reːʃəm

Sách

पोथी

potʰiː

Ăn

खाएब

kʰaːeb

Uống

पीयब

piːjəb

Ngủ

सुतब

sutəb

Một

एक

eːk

Hai

दू

duː

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चारि

tʃaːri

Năm

पाँच

pãːtʃ

Trăm

सै

sɛ

Xin chào

प्रणाम

prəɳaːm

Cảm ơn

धन्यवाद

dʱənjəbaːd

Tốt

नीक

niːk

Mới

नव

nəʋ

Đỏ

लाल

laːl

Trắng

उज्जर

udʒdʒər

Đen

करिया

kərijaː

Xanh lá

हरियर

ɦərijər

Xanh lam

नील

niːl

Chim cu cu

कोइल

koil

Máy tính

कम्प्युटर

kəmpjuʈər

Wifi

वाई-फाई

Trà

चाय

tʃaːj

Cà phê

कफी

kəpʰiː

Đường

चिनी

tʃiniː

99

निनान्नबे

ninaːnːəbe

Dopamine

डोपामाइन

ɖoːpaːmaːin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng MaithiliTiếng AngikaTiếng MagadhiTiếng AwadhiTiếng BhojpuriTiếng ChhattisgarhiTiếng Hindi Fiji
Nước पानि /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːni/ paani /paːni/
Lửa आगि /aːɡi/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ आगि /aːɡɪ/ आगि /aːɡi/ aagi /aːɡi/
Mặt trời सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ सूरज /suːrəj/ suraj /suːrədʒ/
Mặt trăng चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चान /tʃaːn/ चंदा /tʃəndaː/ chaand /tʃãːd/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ taaraa /taːraː/
Đêm राति /raːti/ रात /raːt/ रात /raːt/ राति /raːti/ राति /raːtɪ/ रात /raːt/ raat /raːt/
Mưa बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bərkʰaː/ बरखा /bəɾəkʰaː/ बारिस /baːris/ barsaat /bərsaːt/
Tuyết बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bərəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəf/ baraf /bərəf/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap