аорсилъи мец

Tiếng Khvarshi

Caucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Tây)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Tây) Người nói~1.7K Chữ viếtCyrillic (Avar-dựa trên, chưa chuẩn hóa) Quốc giaNga (Dagestan, huyện Tsumadinsky) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3khv Glottocodekhva1239

Tiếng Khvarshi (Khwarshi) là một ngôn ngữ Tsezic (Đông Bắc Kavkaz) với khoảng 1.700–8.500 người nói tại năm ngôi làng thuộc huyện Tsumadinsky ở tây Dagestan, cùng các cộng đồng hải ngoại ở vùng đất thấp Dagestan. Nó có năm phương ngữ phân kỳ mạnh (Khvarshi đích thực, Inkhokwari, Kwantlada, Santlada, Khwayni), bốn giống và một hệ thống cách ngữ pháp ergative-absolutive; tiếng Avar đóng vai trò ngôn ngữ bao trùm viết/văn học. Tư liệu ngữ pháp gần đây được cung cấp bởi Zaira Khalilova (2009).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Khvarshi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Khvarshi

Nước

лъа

ɬa

Lửa

цӏа

tsʼa

Mặt trời

бухъ

buqχ

Mặt trăng

буца

butsa

Sao

цӏирис

tsʼiris

Đêm

нишохо

niʃoho

Mưa

хъема

qema

Tuyết

иса

isa

Gió

лъаца

ɬaca

Đất

чӏида

tʃʼida

Đá

гъур

ʁur

Núi

гьун

hun

Biển

ралъад

raɬad

Mẹ

ишу

iʃu

Cha

обу

obu

Con gái

кад

kad

Tôi

до

do

Bạn

мо

mo

Chúng ta

ила

ila

Tên

цӏери

tsʼeri

Người

гьадам

hadam

Đầu

къем

qʼem

Mắt

эзал

ezal

Tai

агьи

ahi

Mũi

мани

mani

Miệng

гьутӏ

hutʼ

Răng

сыл

səl

Lưỡi

мец

mets

Tay

лекьа

leʟ̌a

Bàn chân

гьуду

hudu

Tim

локӏва

lokʼʷa

Xương

лӏазал

ɬazal

Máu

икъо

eqʼo

Yêu

гокъа

ɡoqʼa

Cây

гъван

ʁʷan

Chó

гъве

ʁʷe

Mèo

—

—

Cá

чугӏа

tʃuʕa

Chim

кӏеца

kʼetsa

Bướm

гъогъонтӏу

ʁoʁontʼu

Trứng

кӏемечӏ

kʼemetʃʼ

Gấu

зе

ze

Ngựa

сайро

sajro

Nhà

ахъ

aq

Sữa

гъи

ʁi

Mật ong

нуца

nutsa

Muối

цийо

tsijo

Rượu vang

чагъир

tʃaʁir

Sắt

кел

kel

Bánh xe

гъабал

ʁabal

Lụa

дарай

daraj

Sách

гьише

hiʃe

Ăn

лацӏа

latsʼa

Uống

цӏода

tsʼoda

Ngủ

лӏеса

ɬesa

Một

гьас

has

Hai

къӏано

qˤʼano

Ba

лъона

ɬona

Bốn

укъен

uqʼen

Năm

лъена

ɬena

Trăm

бешону

beʃonu

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

логу

loɡu

Mới

эцӏну

etsʼnu

Đỏ

утӏана

utʼana

Trắng

алукӏа

alukʼa

Đen

каба

kaba

Xanh lá

хъаилӏе

qʼaiˈlʼe

Xanh lam

хъаилӏе

qʼaiˈlʼe

Chim cu cu

куку

kuku

Đường

чакар

tʃakar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Tây)

Nghĩa Tiếng KhvarshiTiếng TsezTiếng HunzibTiếng AndiTiếng AvarTiếng ArchiTiếng Yuchi
Nước лъа /ɬa/ лъи /ɬi/ лъыᴴ /ɬɨ̃/ лъен /ɬen/ лъим /ɬim/ лълъан /ɬːan/ tse /tse/
Lửa цӏа /tsʼa/ цӏи /tsʼi/ цӏə /tsʼə/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/ оцӏ /otsʼ/ ʼyati /ʔjati/
Mặt trời бухъ /buqχ/ бухъ /buq/ бохъ /boqχ/ миллӏи /milːi/ бакъ /baqʼ/ бархъ /baɾq/ tso /tso/
Mặt trăng буца /butsa/ буци /butsi/ боцо /botso/ борцӏцӏо /bortsʼːo/ моцӏ /motsʼ/ бац /bats/ shafa /ʃafa/
Sao цӏирис /tsʼiris/ ца /tsa/ ца /tsa/ цӏцӏа /tsʼːa/ цӏва /tsʼʷa/ хоӏлошхъаӏн /χoˤloʃqaˤn/ weʼyv /weʔjʌ̃/
Đêm нишохо /niʃoho/ нешохӏоси гъуди /neʃoħosi ʁudi/ нише /niʃe/ релъо /reɬo/ сордо /sordo/ иш /iʃ/ pado /pado/
Mưa хъема /qema/ хъема /qema/ вəдə /wədə/ цӏцӏа /tsʼːa/ цӏад /tsʼad/ ххеӏл /χːeˤl/ —
Tuyết иса /isa/ иси /isi/ əᴴз /ə̃z/ анзи /anzi/ гӏазу /ʕazu/ марххала /marχːala/ sta /sta/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap