Авар мацӏ

Tiếng Avar

Kavkaz Đông Bắc (Avar-Andic)

Ngữ hệKavkaz Đông Bắc (Avar-Andic) Người nói~1M Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Dagestan), Azerbaijan Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Dagestan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ava

Tiếng Avar là ngôn ngữ lớn nhất trong nhóm ngôn ngữ Dagestan (nhánh không thuộc Nakh của ngữ hệ Đông Bắc Kavkaz) và là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất ở Dagestan, đóng vai trò ngôn ngữ chung giữa những người nói các ngôn ngữ Andi và Tsez nhỏ hơn. Nó có 4 lớp danh từ và một hệ thống cách phức tạp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Avar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Avar

Nước

лъим

ɬim

Lửa

цӏа

tsʼa

Mặt trời

бакъ

baqʼ

Mặt trăng

моцӏ

motsʼ

Sao

цӏва

tsʼʷa

Đêm

сордо

sordo

Mưa

цӏад

tsʼad

Tuyết

гӏазу

ʕazu

Gió

гьури

huri

Đất

ракь

ratɬʼ

Đá

гамачӏ

ɡamatʃʼ

Núi

мегӏер

meʕer

Biển

ралъад

raɬad

Mẹ

эбел

ebel

Cha

эмен

emen

Con gái

яс

jas

Tôi

дун

dun

Bạn

мун

mun

Chúng ta

нилъ / ниж

niɬ / niʒ

Tên

цӏар

tsʼar

Người

гӏадан

ʕadan

Đầu

бетӏер

betʼer

Mắt

бер

ber

Tai

гӏин

ʕin

Mũi

мегӏер

meʕer

Miệng

кӏал

kʼal

Răng

ца

tsa

Lưỡi

мацӏ

matsʼ

Tay

квер

kʷer

Bàn chân

хӏетӏе

ħjetʼje

Tim

ракӏ

rakʼ

Xương

ракьа

ratɬʼa

Máu

би

bi

Yêu

рокьи

rotɬʼi

Cây

гъветӏ

ʁʷetʼ

Chó

гьой

hoj

Mèo

кету

ketu

Cá

ччугӏа

tʃːuʕa

Chim

хӏинчӏ

ħintʃʼ

Bướm

кӏалкӏучӏ

kʼalkʼutʃʼ

Trứng

хоно

xono

Gấu

ци

tsi

Ngựa

чу

tʃu

Nhà

рукъ

ruqʼ

Sữa

рахь

rax

Mật ong

гьоцӏцӏо

hotsʼːo

Muối

цӏам

tsʼam

Rượu vang

чагъир

tʃaʁir

Gạo

пиринчӏ

pirintʃʼ

Sắt

махх

maxː

Bánh xe

гьакибер

hakiber

Lụa

дарай

daraj

Sách

тӏехь

tʼex

Ăn

кваназе

kʷanaze

Uống

гьекъезе

heqʼeze

Ngủ

кьижизе

tɬʼiʒize

Một

цо

tso

Hai

кӏиго

kʼiɡo

Ba

лъабго

ɬabɡo

Bốn

ункъо

unqʼo

Năm

щуго

ʃːuɡo

Trăm

нусго

nusɡo

Xin chào

ворчӏами

wortʃʼami

Cảm ơn

баркала

baɾkala

Tốt

лъикӏаб

ɬikʼab

Mới

цӏияб

tsʼijab

Đỏ

багӏараб

baʕarab

Trắng

хъахӏаб

qaħab

Đen

чӏегӏераб

tʃʼeʕerab

Xanh lá

гӏурччинаб

ʕurtʃːinab

Xanh lam

хъахӏилаб

qaħilab

Chim cu cu

гагу

ɡaɡu

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

чай

tʃaj

Cà phê

кофе

kofe

Đường

чакар

tʃakar

99

ункъоялда анцӏила ичӏго

unqʼojalda antsʼila itʃʼɡo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Kavkaz Đông Bắc (Avar-Andic)

Nghĩa Tiếng AvarTiếng AndiTiếng ArchiTiếng TsezTiếng LakTiếng KhvarshiTiếng Dargwa
Nước лъим /ɬim/ лъен /ɬen/ лълъан /ɬːan/ лъи /ɬi/ щин /ɕːin/ лъа /ɬa/ шин /ʃin/
Lửa цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ оцӏ /otsʼ/ цӏи /tsʼi/ цӏу /tsʼu/ цӏа /tsʼa/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời бакъ /baqʼ/ миллӏи /milːi/ бархъ /baɾq/ бухъ /buq/ баргъ /barʁ/ бухъ /buqχ/ берхӏи /berħi/
Mặt trăng моцӏ /motsʼ/ борцӏцӏо /bortsʼːo/ бац /bats/ буци /butsi/ барз /barz/ буца /butsa/ бац /bats/
Sao цӏва /tsʼʷa/ цӏцӏа /tsʼːa/ хоӏлошхъаӏн /χoˤloʃqaˤn/ ца /tsa/ цӏуку /tsʼuku/ цӏирис /tsʼiris/ зубари /zubari/
Đêm сордо /sordo/ релъо /reɬo/ иш /iʃ/ нешохӏоси гъуди /neʃoħosi ʁudi/ хьхьу /xːu/ нишохо /niʃoho/ дуги /duɡi/
Mưa цӏад /tsʼad/ цӏцӏа /tsʼːa/ ххеӏл /χːeˤl/ хъема /qema/ гъарал /ʁaral/ хъема /qema/ марка /ˈmarka/
Tuyết гӏазу /ʕazu/ анзи /anzi/ марххала /marχːala/ иси /isi/ марххала /marχːala/ иса /isa/ дяхӏи /daˤħi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap