цез мец

Tiếng Tsez

Caucasus Đông Bắc

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc Người nói~15K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3ddo

Tiếng Tsez (tự danh Цез мец, còn gọi là Dido) là một ngôn ngữ Đông Bắc Kavkaz thuộc nhánh Tsezic, được khoảng 15.000 người sử dụng tại huyện Tsuntinsky thuộc Cộng hòa Dagestan, Nga, gần biên giới Gruzia. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Tsez nổi tiếng trong loại hình học ngôn ngữ vì sở hữu một trong những hệ thống cách (case) lớn nhất thế giới — khoảng 64 dạng cách nếu tính tất cả các hệ hình không gian–định hướng — được các nhà loại hình học Bernard Comrie và Maria Polinsky dùng làm ví dụ chuẩn mực cho hình thái học cách chắp dính «cực độ». Các đặc điểm khác bao gồm cấu trúc nghiệm cách–tuyệt đối (ergative-absolutive), hệ thống phụ âm lớn với hiện tượng yết hầu hóa và âm phụt (ejective), cùng sự hợp dạng theo lớp danh từ (4 lớp). Trong lịch sử, tiếng Tsez là một ngôn ngữ không có chữ viết; thời kỳ hậu Xô Viết chứng kiến sự phát triển của các hệ chính tả Kirin cộng đồng dựa trên quy ước của tiếng Avar, nhưng không tồn tại một truyền thống văn học lớn nào.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tsez →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tsez

Nước

лъи

ɬi

Lửa

цӏи

tsʼi

Mặt trời

бухъ

buq

Mặt trăng

буци

butsi

Sao

ца

tsa

Đêm

нешохӏоси гъуди

neʃoħosi ʁudi

Mưa

хъема

qema

Tuyết

иси

isi

Gió

лъаци

ɬatsi

Đất

ракь

ratɬʼ

Đá

гъуӏл

ʁˤul

Núi

хӏон

ħon

Biển

ралъад

raɬad

Mẹ

эни

eni

Cha

обу

obu

Con gái

кид

kid

Tôi

ди

di

Bạn

ми

mi

Chúng ta

эли

eli

Tên

ци

tsi

Người

инсан

insan

Đầu

къиӏм

qˤʼim

Mắt

озури

ozuri

Tai

ахӏа

aħa

Mũi

маӏли

mˤali

Miệng

гьахъу

haqu

Răng

кӏицу

kʼitsu

Lưỡi

мец

mets

Tay

рекьа

retɬʼa

Bàn chân

рори

rori

Tim

рокӏу

rokʼu

Xương

лӏуза

tɬuza

Máu

ийо

ijo

Yêu

уйла

ujla

Cây

гъун

ʁun

Chó

гъваӏй

ʁʷˤaj

Mèo

кӏетӏу

kʼetʼu

Cá

бесуро

besuro

Chim

агъи

aʁi

Bướm

кьандилу

tɬʼandilu

Trứng

кӏенечӏ

kʼenetʃʼ

Gấu

зе

ze

Ngựa

гулу

ɡulu

Nhà

гъуӏткӏу

ʁˤutkʼu

Sữa

гъаӏ

ʁˤa

Mật ong

нуци

nutsi

Muối

цийо

tsijo

Rượu vang

ша

ʃa

Sắt

гер

ɡer

Bánh xe

аӏгъур

aˤʁur

Lụa

дарай

daraj

Sách

тӏек

tʼek

Ăn

иша

iʃa

Uống

хӏалӏа

ħatɬa

Ngủ

кеца

ketsa

Một

сис

sis

Hai

къаӏно

qˤʼano

Ba

лъоӏно

ɬoˤno

Bốn

уйно

ujno

Năm

лъено

ɬeno

Trăm

бишон

biʃon

Xin chào

салам

salam

Cảm ơn

баркалла

barkalːa

Tốt

игу

iɡu

Mới

эцӏну

etsʼnu

Đỏ

цӏуда

tsʼuda

Trắng

алукӏа

alukʼa

Đen

хъаӏба

qˤaba

Xanh lá

цӏицӏира

tsʼitsʼira

Xanh lam

нига

ˈniɡa

Chim cu cu

куку

kuku

Trà

чай

tʃaj

Đường

чакар

tʃakar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc

Nghĩa Tiếng TsezTiếng KhvarshiTiếng HunzibTiếng AvarTiếng AndiTiếng LakTiếng Dargwa
Nước лъи /ɬi/ лъа /ɬa/ лъыᴴ /ɬɨ̃/ лъим /ɬim/ лъен /ɬen/ щин /ɕːin/ шин /ʃin/
Lửa цӏи /tsʼi/ цӏа /tsʼa/ цӏə /tsʼə/ цӏа /tsʼa/ цӏай /tsʼaj/ цӏу /tsʼu/ цӏа /tsʼa/
Mặt trời бухъ /buq/ бухъ /buqχ/ бохъ /boqχ/ бакъ /baqʼ/ миллӏи /milːi/ баргъ /barʁ/ берхӏи /berħi/
Mặt trăng буци /butsi/ буца /butsa/ боцо /botso/ моцӏ /motsʼ/ борцӏцӏо /bortsʼːo/ барз /barz/ бац /bats/
Sao ца /tsa/ цӏирис /tsʼiris/ ца /tsa/ цӏва /tsʼʷa/ цӏцӏа /tsʼːa/ цӏуку /tsʼuku/ зубари /zubari/
Đêm нешохӏоси гъуди /neʃoħosi ʁudi/ нишохо /niʃoho/ нише /niʃe/ сордо /sordo/ релъо /reɬo/ хьхьу /xːu/ дуги /duɡi/
Mưa хъема /qema/ хъема /qema/ вəдə /wədə/ цӏад /tsʼad/ цӏцӏа /tsʼːa/ гъарал /ʁaral/ марка /ˈmarka/
Tuyết иси /isi/ иса /isa/ əᴴз /ə̃z/ гӏазу /ʕazu/ анзи /anzi/ марххала /marχːala/ дяхӏи /daˤħi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap