гьонкьос мыц

Tiếng Hunzib

Caucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Đông)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Đông) Người nói~2K Chữ viếtCyrillic (Avar-dựa trên, chưa chuẩn hóa) Quốc giaNga (Dagestan, huyện Tsuntinsky); vài làng ở phía Gruzia Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3huz Glottocodehunz1247

Tiếng Hunzib (tự danh гьонкьос мыц honƛʼos mɨc) là một ngôn ngữ Tsezic Đông với khoảng 1.400–3.500 người nói tại ba ngôi làng thuộc lưu vực thượng nguồn Avar-Koysu ở tây nam Dagestan và một vài khu định cư bên kia biên giới Gruzia. Cùng với tiếng Bezhta và tiếng Khvarshi, nó tạo thành nhánh phụ Tsezic Đông của ngữ chi Tsezic; ngôn ngữ này có năm giống (một con số bất thường ngay cả đối với vùng Kavkaz), một hệ thống cách ngữ pháp ergative-absolutive với các chồng cách định vị, và lần đầu tiên được Helma van den Berg (1995) mô tả một cách toàn diện.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hunzib →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hunzib

Nước

лъыᴴ

ɬɨ̃

Lửa

цӏə

tsʼə

Mặt trời

бохъ

boqχ

Mặt trăng

боцо

botso

Sao

ца

tsa

Đêm

нише

niʃe

Mưa

вəдə

wədə

Tuyết

əᴴз

ə̃z

Gió

за̇лӏе

zɑtɬe

Đất

мызə

mɨzə

Đá

гамачӏ

ɡamatʃʼ

Núi

гухӏ

ɡuħ

Biển

ралъад

raɬad

Mẹ

ийу

iju

Cha

а̇бу

ɑbu

Con gái

кид

kid

Tôi

дə

də

Bạn

мə

mə

Chúng ta

илə

ilə

Tên

ца̇ᴴру

tsɑ̃ru

Người

инсан

insan

Đầu

къа̇м

qʼɑm

Mắt

гьаре

hare

Tai

аᴴгъа

aⁿɣa

Mũi

мару

maru

Miệng

шикӏу

ʃikʼu

Răng

сылə

sɨlə

Lưỡi

мыц

mɨts

Tay

коро

koro

Bàn chân

гьале

hale

Tim

ра̇кӏу

rɑkʼu

Xương

лӏора

ɬora

Máu

гьаᴴй

hãj

Yêu

—

—

Cây

хоᴴхе

χõχe

Chó

вə

wə

Mèo

—

—

Cá

бысə

bɨsə

Chim

чӏехъ

tʃʼeq

Bướm

папатӏу

papatʼu

Trứng

хъохъла

qoqla

Gấu

сы

sɨ

Ngựa

сəрйо

sərjo

Nhà

хъохъо

qoqo

Sữa

гьиᴴ

hĩ

Mật ong

нуцу

nutsu

Muối

цаᴴ

tsã

Rượu vang

гъино

ʁino

Gạo

биринжи

birinʒi

Sắt

кил

kil

Bánh xe

гьа̇бур

hɑbur

Lụa

дарай

daraj

Sách

тӏехь

tʼex

Ăn

мухъа

muqχa

Uống

хулӏа

χuɬa

Ngủ

бутӏа

butʼa

Một

гьəᴴс

hə̃s

Hai

къану

qʼanu

Ba

лъа̇на

ɬɑna

Bốn

окъен

oqʼen

Năm

лъино

ɬino

Trăm

гьəᴴсчӏитӏ

hə̃stʃʼitʼ

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

кӏотӏу

kʼotʼu

Mới

ыцӏу

ɨtsʼu

Đỏ

цӏунду

tsʼundu

Trắng

гьалду

haldu

Đen

цӏəдилу

tsʼədilu

Xanh lá

ничду

nitʃdu

Xanh lam

гьасас (кьер)

haˈsas

Chim cu cu

кӏукӏутӏо

kʼukʼutʼo

Đường

чакар

tʃakar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc (nhánh Tsezic, nhánh Tsez Đông)

Nghĩa Tiếng HunzibTiếng KhvarshiTiếng TsezTiếng AndiTiếng AvarTiếng ArchiTiếng Lardil
Nước лъыᴴ /ɬɨ̃/ лъа /ɬa/ лъи /ɬi/ лъен /ɬen/ лъим /ɬim/ лълъан /ɬːan/ nguka /ŋuka/
Lửa цӏə /tsʼə/ цӏа /tsʼa/ цӏи /tsʼi/ цӏай /tsʼaj/ цӏа /tsʼa/ оцӏ /otsʼ/ nyuda /ɲuda/
Mặt trời бохъ /boqχ/ бухъ /buqχ/ бухъ /buq/ миллӏи /milːi/ бакъ /baqʼ/ бархъ /baɾq/ warrka /waɾka/
Mặt trăng боцо /botso/ буца /butsa/ буци /butsi/ борцӏцӏо /bortsʼːo/ моцӏ /motsʼ/ бац /bats/ kirdikir /kiɖikir/
Sao ца /tsa/ цӏирис /tsʼiris/ ца /tsa/ цӏцӏа /tsʼːa/ цӏва /tsʼʷa/ хоӏлошхъаӏн /χoˤloʃqaˤn/ kuwa thungal /kuwa θuŋal/
Đêm нише /niʃe/ нишохо /niʃoho/ нешохӏоси гъуди /neʃoħosi ʁudi/ релъо /reɬo/ сордо /sordo/ иш /iʃ/ nata /nata/
Mưa вəдə /wədə/ хъема /qema/ хъема /qema/ цӏцӏа /tsʼːa/ цӏад /tsʼad/ ххеӏл /χːeˤl/ —
Tuyết əᴴз /ə̃z/ иса /isa/ иси /isi/ анзи /anzi/ гӏазу /ʕazu/ марххала /marχːala/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap