Ἑλληνική

Tiếng Hy Lạp cổ đại

hệ Ấn-Âu (Hy Lạp) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Hy Lạp) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtHy Lạp Quốc giaHy Lạp cổ đại, Đông Địa Trung Hải Ngôn ngữ chính thứcAthens, các thành bang Hy Lạp Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3grc

Còn gọi là: Ancient Greek, Classical Greek, Koine

Tiếng Hy Lạp cổ đại là ngôn ngữ của Homer, Plato và Aristotle. Là nền tảng của triết học, kịch nghệ và khoa học phương Tây, nó đã sinh ra tiếng Hy Lạp hiện đại và đóng góp vốn từ vựng đồ sộ cho các ngôn ngữ châu Âu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hy Lạp cổ đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hy Lạp cổ đại

Nước

ὕδωρ

hýdɔːr

Lửa

πῦρ

pŷːr

Mặt trời

ἥλιος

hɛ́ːlios

Mặt trăng

σελήνη

selɛ́ːnɛː

Sao

ἀστήρ

astɛ̌ːr

Đêm

νύξ

nýks

Mưa

ὑετός

hyetós

Tuyết

χιών

kʰiɔ̌ːn

Gió

ἄνεμος

ánemos

Đất

γῆ

ɡɛ̂ː

Đá

λίθος

lítʰos

Núi

ὄρος

óros

Biển

θάλασσα

tʰálassa

Mẹ

μήτηρ

mɛ́ːtɛːr

Cha

πατήρ

patɛ́ːr

Con gái

θυγάτηρ

tʰuɡátɛːr

Tôi

ἐγώ

eɡɔ̌ː

Bạn

σύ

sý

Chúng ta

ἡμεῖς

hɛːmêːs

Tên

ὄνομα

ónoma

Người

ἄνθρωπος

ántʰrɔːpos

Đầu

κεφαλή

kepʰalɛ̌ː

Mắt

ὀφθαλμός

opʰtʰalmós

Tai

οὖς

ûːs

Mũi

ῥίς

r̥ǐːs

Miệng

στόμα

stóma

Răng

ὀδούς

odǔːs

Lưỡi

γλῶσσα

ɡlɔ̂ːsːa

Tay

χείρ

kʰéːr

Bàn chân

πούς

pǔːs

Tim

καρδία

kardía

Xương

ὀστέον

ostéon

Máu

αἷμα

hâima

Phân

κόπρος

kópros

Yêu

ἀγάπη

aɡápɛː

Cây

δένδρον

déndron

Chó

κύων

kýɔːn

Mèo

αἴλουρος

aíluːros

Cá

ἰχθύς

ikʰtʰýs

Chim

ὄρνις

órnis

Bướm

ψυχή

psykʰɛ̌ː

Trứng

ᾠόν

ɔːión

Gấu

ἄρκτος

árktos

Ngựa

ἵππος

hípːos

Nhà

οἶκος

oîkos

Sữa

γάλα

ɡála

Mật ong

μέλι

méli

Muối

ἅλς

háls

Rượu vang

οἶνος

oînos

Gạo

ὄρυζα

óryza

Sắt

σίδηρος

sídɛːros

Bánh xe

κύκλος

kýklos

Lụa

σηρικόν

sɛːrikón

Sách

βιβλίον

biblíon

Ăn

ἐσθίειν

estʰíeːn

Uống

πίνειν

píneːn

Ngủ

καθεύδειν

katʰěu̯deːn

Một

εἷς

hêːs

Hai

δύο

dýo

Ba

τρεῖς

trêːs

Bốn

τέσσαρες

téssares

Năm

πέντε

pénte

Trăm

ἑκατόν

hekatón

Xin chào

χαῖρε

kʰâire

Cảm ơn

εὐχαριστῶ

eukʰaristɔ̂ː

Tốt

ἀγαθόν

aɡatʰón

Mới

νέος

néos

Đỏ

ἐρυθρός

erytʰrós

Trắng

λευκός

leu̯kós

Đen

μέλας

mélas

Xanh lá

χλωρός

kʰlɔːrós

Xanh lam

κυάνεος

kyáneos

Chim cu cu

κόκκυξ

kókkyks

Gâu gâu

αὖ αὖ

au̯ au̯

Máy tính

ἄβαξ

ábaks

Sushi

τάριχος

táriːkʰos

Đường

σάκχαρ

sákkʰar

99

ἐνενήκοντα ἐννέα

enenɛ́ːkonta ennéa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Hy Lạp)

Nghĩa Tiếng Hy Lạp cổ đạiTiếng Hy Lạp MycenaeTiếng Hy Lạp KatharevousaTiếng Ấn-Âu nguyên thủyTiếng LatinTiếng Hy Lạp PontusTiếng Kiowa
Nước ὕδωρ /hýdɔːr/ 𐀄𐀈 /hudɔːr/ ὕδωρ /ˈiðor/ *wódr̥ /wódr̩/ aqua /ˈakʷa/ νερόν /neˈron/ thǫ́ /tʰṍ/
Lửa πῦρ /pŷːr/ 𐀢 /pyːr/ πῦρ /pir/ *péh₂wr̥ /péh₂wr̩/ ignis /ˈiŋnis/ άψιμον /ˈapsimon/ phí: /pʰíː/
Mặt trời ἥλιος /hɛ́ːlios/ 𐀀𐀸𐀪𐀍 /haːwelios/ ἥλιος /ˈilios/ *sóh₂wl̥ /sóh₂wl̩/ sōl /soːl/ ήλος /ˈilos/ pái /pái/
Mặt trăng σελήνη /selɛ́ːnɛː/ 𐀕 /mɛːn/ σελήνη /seˈlini/ *méh₁not /méh₁not/ lūna /ˈluːna/ φέγγος /ˈfeŋɡos/ pʼɔ́: /pʼɔ́ː/
Sao ἀστήρ /astɛ̌ːr/ 𐀀𐀳𐀫 /astɛːr/ ἀστήρ /asˈtir/ *h₂stḗr /h₂stéːr/ stella /ˈstɛlːa/ άστρον /ˈastron/ tą́: /tã́ː/
Đêm νύξ /nýks/ — /—/ νύξ /niks/ *nókʷts /nokʷts/ nox /noks/ νύχτα /ˈnixta/ gį́dè:gyà /ɡĩ́dèːɡjà/
Mưa ὑετός /hyetós/ — βροχή /vroˈxi/ *h₁wers- /h₁wers/ pluvia /ˈpluwia/ βροχή /vroˈʃi/ sép /sép/
Tuyết χιών /kʰiɔ̌ːn/ — χιών /çiˈon/ *sneygʷʰ- /sneiɡʷʰ/ nix /niks/ χιόνιν /ˈʃønin/ tʼól /tʼól/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hy Lạp cổ đại
Ἐγὼ βούλομαι πειρᾶσθαι ἱμάτιον ὃ εἶδον ἐν καπηλείῳ ἐναντίον τοῦ πανδοκείου
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Hy Lạp cổ đại
Ἐγὼ βούλομαι πειρᾶσθαι ἱμάτιον ὃ εἶδον ἐν καπηλείῳ ἐναντίον τοῦ πανδοκείου
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap