वैदिक संस्कृतम्

Tiếng Phạn Vệ-đà

hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Ấn-Arya; Ấn-Arya cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Ấn-Arya; Ấn-Arya cổ) Người nóiđã tuyệt chủng (sử dụng phụng vụ, no bản địa người nói) Chữ viếtvốn truyền miệng (qua truyền khẩu); về sau viết bằng chữ Brahmi, thời hiện đại bằng Devanagari (cùng các chữ Ấn khác và chuyển tự Latinh IAST) Quốc giaẤn Độ cổ đại (bắc tiểu lục địa Ấn Độ) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiếng Phạn Vệ Đà là dạng cổ nhất còn được ghi nhận của tiếng Phạn và là ngôn ngữ của các bộ Veda, bao gồm Rigveda, văn bản thiêng liêng sớm nhất trong số đó. Nó thuộc giai đoạn Ấn-Arya Cổ của nhánh Ấn-Iran trong ngữ hệ Ấn-Âu và được nói ở phía bắc tiểu lục địa Ấn Độ vào khoảng giữa thiên niên kỷ thứ 2 đến giữa thiên niên kỷ thứ 1 trước Công nguyên. Được truyền khẩu với độ chính xác đáng kinh ngạc trong nhiều thế kỷ trước khi được viết ra, ngày nay nó không còn người bản ngữ và tồn tại như một ngôn ngữ lịch sử và nghi lễ, nổi bật với trọng âm cao độ cùng hình thái biến tố và động từ phong phú.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Phạn Vệ-đà →

87 từ cốt lõi trong tiếng Phạn Vệ-đà

Nước

आपः

áːpɐɦ

Lửa

अग्निः

ɐɡníɦ

Mặt trời

सूर्यः

súːrjɐɦ

Mặt trăng

चन्द्रमाः

tɕɐndrɐ́maːɦ

Sao

नक्षत्रम्

nɐ́kʂɐtrɐm

Đêm

रात्री

ráːtriː

Mưa

वृष्टि

ʋr̩ʂʈí

Tuyết

हिम

ɦímɐ

Gió

वात

ʋáːtɐ

Đất

भूमिः

bʱúːmiɦ

Đá

अश्मन्

ɐ́ɕmɐn

Núi

पर्वत

pɐ́rʋɐtɐ

Biển

समुद्र

sɐmudrɐ́

Mẹ

माता

maːtáː

Cha

पिता

pitáː

Con gái

दुहितृ

duhitŕ̩

Tôi

अहम्

ɐɦɐ́m

Bạn

त्वम्

tʋɐ́m

Chúng ta

वयम्

ʋɐjɐ́m

Tên

नाम

náːmɐ

Người

मनुष्य

mɐnuʂjɐ

Đầu

शिरस्

ɕírɐs

Mắt

अक्षि

ɐ́kʂi

Tai

कर्ण

kɐ́rɳɐ

Mũi

नासा

náːsaː

Miệng

मुख

mukʰɐ

Răng

दन्तः

dɐ́ntɐɦ

Lưỡi

जिह्वा

dʑihʋáː

Tay

हस्तः

hɐ́stɐɦ

Bàn chân

पात्

páːt

Tim

हृदयम्

hŕ̩dɐjɐm

Xương

अस्थि

ástʰi

Máu

असृक्

ɐ́sr̩k

Phân

शकृत्

ɕɐ́kr̩t

Yêu

कामः

káːmɐɦ

Cây

वृक्षः

ʋr̩kʂɐ́ɦ

Chó

श्वा

ɕʋaː

Mèo

—

—

Cá

मत्स्यः

mɐ́tsjɐɦ

Chim

वि

ʋí

Trứng

आण्ड

aːɳɖɐ́

Gấu

ऋक्षः

ŕ̩kʂɐɦ

Ngựa

अश्वः

ɐ́ɕʋɐɦ

Nhà

गृहः

ɡr̩hɐ́ɦ

Sữa

क्षीर

kʂiːrɐ́

Mật ong

मधु

mɐ́dʱu

Muối

लवण

lɐʋɐɳɐ́

Rượu vang

सुरा

súraː

Gạo

व्रीहि

ʋriːhí

Sắt

अयस्

ɐ́jɐs

Bánh xe

चक्र

tɕɐkrɐ́

Ăn

अत्ति

ɐtti

Uống

पिबति

píbɐti

Ngủ

स्वपिति

sʋɐpiti

Một

एकः

éːkɐɦ

Hai

द्वौ

dʋɐ́u

Ba

त्रयः

trɐ́jɐɦ

Bốn

चत्वारः

tɕɐtʋáːrɐɦ

Năm

पञ्च

pɐ́ɲtɕɐ

Trăm

शतम्

ɕɐtɐ́m

Xin chào

स्वस्ति

sʋɐstí

Cảm ơn

—

—

Tốt

साधु

saːdʱú

Mới

नव

nɐ́ʋɐ

Đỏ

रोहितः

róhitɐɦ

Trắng

श्वेत

ɕʋetɐ́

Đen

कृष्णः

kr̩ʂɳɐ́ɦ

Xanh lá

हरितः

hɐ́ritɐɦ

Xanh lam

नील

níːlɐ

Chim cu cu

अन्यवाप

ɐnjɐʋaːpɐ́

Máy tính

गणक

ɡɐɳɐkɐ

99

नवनवति

nɐʋɐnɐʋɐtí

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Ấn-Arya; Ấn-Arya cổ)

Nghĩa Tiếng Phạn Vệ-đàTiếng PhạnTiếng Phạn nói hiện đạiTiếng Pali giáo khoaTiếng PaliTiếng Maharastri PrakritTiếng Punjabi Tây
Nước आपः /áːpɐɦ/ जलम् /dʑalam/ जलम् /dʑalam/ udaka /udaka/ उदक /udaka/ उदग /udaɡa/ پانی /pɑːɳiː/
Lửa अग्निः /ɐɡníɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ aggi /aɡːi/ अग्गि /aɡːi/ अग्गि /aɡɡi/ اگ /əɡː/
Mặt trời सूर्यः /súːrjɐɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ suriya /suɾija/ सुरिय /surija/ सूर /suːɾa/ سورج /suːɾədʒ/
Mặt trăng चन्द्रमाः /tɕɐndrɐ́maːɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ canda /tɕanda/ चन्द /tɕanda/ चंद /tʃanda/ چن /tʃən/
Sao नक्षत्रम् /nɐ́kʂɐtrɐm/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ tārā /ˈtaːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/
Đêm रात्री /ráːtriː/ रात्रिः /raːtriɦ/ रात्रिः /raːtriɦ/ ratti /ratti/ रत्ति /ratti/ रत्ती /rattiː/ رات /raːt/
Mưa वृष्टि /ʋr̩ʂʈí/ वर्षा /ʋarʂaː/ वर्षा /ʋarʂaː/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ مینہہ /mĩː/
Tuyết हिम /ɦímɐ/ हिम /ɦimɐ/ हिम /ɦimə/ hima /himə/ हिम /himɐ/ हिम /hima/ برف /bəɾəf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap