рꙋсьскъ ꙗꙁꙑкъ

Tiếng Đông Slav cổ

Slav (đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSlav (đông) Người nóiđã tuyệt chủng (~10-15c. CE) Chữ viếtKirin cổ (chữ cổ: yus, yer, yat) Quốc giaRus Kiev (Nga, Ukraina, Belarus ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcCác công quốc Kievan Rus, Cộng hòa Novgorod Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3orv

Tiếng Đông Slav cổ là tên gọi học thuật cho các biến thể Đông Slav có quan hệ với nhau, được dùng tại Rus’ từ khoảng thế kỷ X đến thế kỷ XIV hoặc XV, chứ không phải một ngôn ngữ đơn nhất hoàn toàn đồng nhất. Chúng tạo thành cơ sở lịch sử chính của tiếng Belarus, Nga và Ukraina hiện đại, trong khi những phát triển khu vực như phương ngữ Novgorod cổ cho thấy sự đa dạng nội tại đáng kể. Nguồn chữ viết gồm các biên niên sử như Biên niên sử Sơ khởi, văn bản pháp lý và hành chính, văn khắc và thư vỏ cây bạch dương Novgorod, vốn lưu giữ bằng chứng trực tiếp hiếm có về tiếng nói hằng ngày từ thế kỷ XI. Văn chương thường kết hợp đặc điểm Đông Slav với ảnh hưởng tiếng Slav Giáo hội ở nhiều mức độ. Văn bản chủ yếu dùng chữ Kirin cổ, với các chữ yer ъ, ь, yat ѣ và yus ѧ, ѫ, mà giá trị âm hoặc chức năng về sau thay đổi hay biến mất trong các ngôn ngữ hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Đông Slav cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Đông Slav cổ

Nước

вода

voda

Lửa

огнь

oɡnĭ

Mặt trời

сълньце

sŭlnĭtse

Mặt trăng

мѣсѧць

mʲesʲatsʲĭ

Sao

звѣзда

zvʲezda

Đêm

ночь

notʃʲ

Mưa

дъждь

dŭʒdʲ

Tuyết

снѣгъ

snʲeɡŭ

Gió

вѣтръ

vʲetrŭ

Đất

земля

ˈzemlʲa

Đá

камы

kamɨ

Núi

гора

ɡɔˈra

Biển

море

morʲe

Mẹ

мати

mati

Cha

отьць

otĭtsĭ

Con gái

дочи

dotʃi

Tôi

азъ

azŭ

Bạn

ты

tɨ

Chúng ta

мꙑ

mɨ

Tên

имѧ

jimʲa

Người

человѣкъ

tʃelovʲekŭ

Đầu

голова

ɡolova

Mắt

око

oko

Tai

ухо

ˈuxo

Mũi

носъ

nosŭ

Miệng

уста

uˈsta

Răng

зубъ

zubŭ

Lưỡi

ꙗзыкъ

jazɨkŭ

Tay

рука

ruka

Bàn chân

нога

noɡa

Tim

сьрдьце

sĭrdĭtse

Xương

кость

kostĭ

Máu

кръвь

krŭvĭ

Phân

говьно

ɡovĭno

Yêu

любити

ljubiti

Cây

дерево

derevo

Chó

пьсъ

pĭsŭ

Mèo

котъ

kotŭ

Cá

рыба

rɨba

Chim

пътица

pŭtʲitsʲa

Trứng

ꙗице

jajitsʲɛ

Gấu

медвѣдь

medvʲedʲ

Ngựa

конь

konʲ

Nhà

домъ

domŭ

Sữa

молоко

moloko

Mật ong

медъ

medŭ

Muối

соль

solĭ

Rượu vang

вино

vino

Sắt

желѣзо

ʒelɛzo

Bánh xe

коло

kolo

Lụa

шелкъ

ʃelkŭ

Sách

кънига

kŭnʲiɡa

Ăn

ѣсти

jestʲi

Uống

пити

piti

Ngủ

съпати

sŭpati

Một

одинъ

odinŭ

Hai

дъва

dŭva

Ba

три

tri

Bốn

четыре

tʃetɨre

Năm

пѧть

pʲatʲĭ

Trăm

съто

sŭto

Xin chào

здравъ

zdravŭ

Cảm ơn

—

—

Tốt

добръ

dobrŭ

Mới

новъ

novŭ

Đỏ

чьрвленыи

tʃɪrvlenɨj

Trắng

бѣлъ

bʲelŭ

Đen

чьрнъ

tʃɪrnŭ

Xanh lá

зеленъ

zelenŭ

Chim cu cu

зегзица

zʲɛɡˈzitsa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Slav (đông)

Nghĩa Tiếng Đông Slav cổTiếng Slav Giáo hội cổTiếng RusynTiếng BelarusTiếng NgaTiếng UkrainaTiếng Bosnia
Nước вода /voda/ вода /vodɑ/ вода /ˈvoda/ вада /vaˈda/ вода /vɐˈda/ вода /vɔˈdɑ/ voda /ˈʋoda/
Lửa огнь /oɡnĭ/ огнь /oɡnʲ/ огень /ˈohenʲ/ агонь /aˈɣonʲ/ огонь /ɐˈɡonʲ/ вогонь /voˈɦonʲ/ vatra /ˈvatra/
Mặt trời сълньце /sŭlnĭtse/ слъньце /slɤnɪtse/ сонце /ˈsontse/ сонца /ˈsontsa/ солнце /ˈsontsə/ сонце /sɔntsɛ/ sunce /ˈsuntse/
Mặt trăng мѣсѧць /mʲesʲatsʲĭ/ лоуна /lunɑ/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ месяц /ˈmʲesʲats/ луна /ɫʊˈna/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/ mjesec /ˈmjɛsets/
Sao звѣзда /zvʲezda/ звѣзда /zvæˈzda/ звізда /ˈzvʲizda/ зорка /ˈzorka/ звезда /zvʲɪzˈda/ зірка /ˈzʲirka/ zvijezda /zʋijeːzda/
Đêm ночь /notʃʲ/ нощь /noʃtʲ/ ніч /nitʃ/ ноч /notʃ/ ночь /notɕ/ ніч /nitʃ/ noć /noːtɕ/
Mưa дъждь /dŭʒdʲ/ дъждь /dŭʒdʲĭ/ дощ /doʃtʃ/ дождж /doʂtʂ/ дождь /dɐʂtʲ/ дощ /dɔʃtʃ/ kiša /ˈkiʃa/
Tuyết снѣгъ /snʲeɡŭ/ снѣгъ /snæɡʊ/ сніг /snʲiɡ/ снег /sʲnʲex/ снег /snʲek/ сніг /snʲiɦ/ snijeg /snijeɡ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap