Словѣньскъ

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Slav · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệSlav Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtGlagolitic / Cyrillic Quốc giaĐế quốc Bulgaria thứ nhất, thế giới Slav Chính Thống giáo Ngôn ngữ chính thứcGiáo hội Chính thống (phụng vụ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3chu

Tiếng Slav Giáo hội cổ (thế kỷ 9) được Thánh Cyril và Methodius tạo ra cho phụng vụ Kitô giáo Slav. Nó trở thành ngôn ngữ văn học và phụng vụ của các dân tộc Slav Chính thống giáo và là nền tảng cho tiếng Slav Giáo hội.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Slav Giáo hội cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Slav Giáo hội cổ

Nước

вода

vodɑ

Lửa

огнь

oɡnʲ

Mặt trời

слъньце

slɤnɪtse

Mặt trăng

лоуна

lunɑ

Sao

звѣзда

zvæˈzda

Đêm

нощь

noʃtʲ

Mưa

дъждь

dŭʒdʲĭ

Tuyết

снѣгъ

snæɡʊ

Gió

вѣтръ

ˈvʲɛtrŭ

Đất

земля

ˈzemʲlʲa

Đá

камꙑ

kamɨ

Núi

гора

ɡora

Biển

морѥ

morje

Mẹ

мати

mɑti

Cha

отьць

otɪtsɪ

Con gái

дъщи

dʊʃti

Tôi

азъ

azŭ

Bạn

ты

tɨ

Chúng ta

мꙑ

mɨ

Tên

имѧ

ˈimɛ̃

Người

чловѣкъ

tʃlovækŭ

Đầu

глава

ɡlava

Mắt

око

oko

Tai

оухо

ˈuxo

Mũi

носъ

nosʊ

Miệng

оуста

usta

Răng

зѫбъ

zɔ̃bŭ

Lưỡi

ѩзꙑкъ

jɛ̃zɨkŭ

Tay

рѫка

rɔ̃ka

Bàn chân

нога

noɡa

Tim

срьдьце

srɪdɪtsɛ

Xương

кость

kostʲ

Máu

кръвь

krɤvʲ

Phân

гъно

ˈɡŭno

Yêu

любꙑ

lʲubɨ

Cây

дрѣво

drɛːvo

Chó

пьсъ

pɪsɤ

Mèo

котъка

kotɤkɑ

Cá

рыба

rɨba

Chim

пътица

pətitsa

Trứng

аице

aitse

Gấu

медвѣдь

medvædʲ

Ngựa

конь

konʲ

Nhà

домъ

domɤ

Sữa

млѣко

mlɛːko

Mật ong

медъ

medŭ

Muối

соль

solɪ

Rượu vang

вино

vino

Sắt

желѣзо

ʒelɛːzo

Bánh xe

коло

kolo

Sách

кънигꙑ

kŭniɡɨ

Ăn

ꙗсти

jɑsti

Uống

пити

piti

Ngủ

съпати

səˈpati

Một

ѥдинъ

jedinɤ

Hai

дъва

dŭˈva

Ba

трие

trije

Bốn

четыре

tʃetyre

Năm

пѧть

pɛ̃tĭ

Trăm

съто

sŭto

Xin chào

радоуисѧ

rɑdujisɛ̃

Cảm ơn

благодарьствоую

blɑɡodɑrʲstvuju

Tốt

добръ

dobrɤ

Mới

новъ

novŭ

Đỏ

чрьвенъ

tʃrʲvenŭ

Trắng

бѣлъ

bjɛlŭ

Đen

чрьнъ

tʃrʲnŭ

Xanh lá

зеленъ

zelenŭ

Xanh lam

синь

sinĭ

99

девѧть десѧтъ и девѧть

devɛ̃tĭ desɛ̃tŭ i devɛ̃tĭ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Slav

Nghĩa Tiếng Slav Giáo hội cổTiếng Đông Slav cổTiếng RusynTiếng BelarusTiếng SécTiếng BosniaTiếng Ukraina
Nước вода /vodɑ/ вода /voda/ вода /ˈvoda/ вада /vaˈda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈʋoda/ вода /vɔˈdɑ/
Lửa огнь /oɡnʲ/ огнь /oɡnĭ/ огень /ˈohenʲ/ агонь /aˈɣonʲ/ oheň /ˈoɦɛɲ/ vatra /ˈvatra/ вогонь /voˈɦonʲ/
Mặt trời слъньце /slɤnɪtse/ сълньце /sŭlnĭtse/ сонце /ˈsontse/ сонца /ˈsontsa/ slunce /ˈsluntsɛ/ sunce /ˈsuntse/ сонце /sɔntsɛ/
Mặt trăng лоуна /lunɑ/ мѣсѧць /mʲesʲatsʲĭ/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/ месяц /ˈmʲesʲats/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ mjesec /ˈmjɛsets/ місяць /ˈmʲisʲɑtsʲ/
Sao звѣзда /zvæˈzda/ звѣзда /zvʲezda/ звізда /ˈzvʲizda/ зорка /ˈzorka/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ zvijezda /zʋijeːzda/ зірка /ˈzʲirka/
Đêm нощь /noʃtʲ/ ночь /notʃʲ/ ніч /nitʃ/ ноч /notʃ/ noc /nots/ noć /noːtɕ/ ніч /nitʃ/
Mưa дъждь /dŭʒdʲĭ/ дъждь /dŭʒdʲ/ дощ /doʃtʃ/ дождж /doʂtʂ/ déšť /dɛːʃc/ kiša /ˈkiʃa/ дощ /dɔʃtʃ/
Tuyết снѣгъ /snæɡʊ/ снѣгъ /snʲeɡŭ/ сніг /snʲiɡ/ снег /sʲnʲex/ sníh /sɲiːx/ snijeg /snijeɡ/ сніг /snʲiɦ/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Я хачу прымерыць касцюм які я бачыў у краме насупраць гатэля
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
Ја желим да пробам одело које сам видео у продавници преко пута хотела
Tiếng Slav Giáo hội cổ
Азъ хощѫ искоусити ризѫ ѭже видѣхъ въ коупѣтельници прѣмо гостиници
Ja chcem vyskúšať oblek ktorý som videl v obchode oproti hotelu

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap