𐱅𐰇𐰼𐰰

Tiếng Turk cổ

Turk · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệTurk Người nóiđã tuyệt chủng (~6-10c. CE) Chữ viếtChữ Turk cổ (Orkhon runiform; sau này cổ Duy Ngô Nhĩ bảng chữ cái) Quốc giaSecond Turkic Khaganate, Uyghur Khaganate (Mông Cổ, Trung Á) Ngôn ngữ chính thứcĐột Quyết, Hãn quốc Hồi Cốt Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3otk

Tiếng Turk cổ (𐱅𐰇𐰼𐰰) là ngôn ngữ Turk có ghi chép sớm nhất, lưu lại trong các bia Orkhon (732) và bia Yenisei. Hệ chữ Orkhon ~38 chữ cái, có thể chịu ảnh hưởng của chữ Sogdian/Aramaic, là hệ chữ đầu tiên được tạo riêng cho ngôn ngữ Turk. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Kazakh, Uyghur hiện đại đều phát sinh từ đây.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Turk cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Turk cổ

Nước

𐰽𐰆𐰉

sub

Lửa

𐰆𐱃

ot

Mặt trời

𐰚𐰇𐰤

kyn

Mặt trăng

𐰀𐰖

aj

Sao

𐰖𐰆𐰞𐱃𐰆𐰕

jultuz

Đêm

𐱅𐰇𐰤

tyn

Tuyết

𐰴𐰺

qar

Gió

𐰘𐰠

jel

Đất

𐰘𐰿

jer

Đá

𐱃𐱁

taʃ

Núi

𐱃𐰍

taɣ

Biển

𐱃𐰞𐰆𐰖

taluj

Mẹ

𐰜𐰏

øɡ

Cha

𐰴𐰭

qaŋ

Con gái

𐰶𐰃𐰕

qɯz

Tôi

𐰋𐰤

ben

Bạn

𐰾𐰤

sen

Chúng ta

𐰋𐰃𐰕

biz

Tên

𐰀𐱃

at

Người

𐰚𐰃𐰾𐰃

kiʃi

Đầu

𐱈

baʃ

Mắt

𐰚𐰕

køz

Tai

𐰸𐰆𐰞𐰴𐰴

qulqaq

Mũi

𐰉𐰆𐰺𐰣

burun

Miệng

𐰍𐰕

aɣɯz

Răng

𐱅𐰃𐱁

tiʃ

Lưỡi

𐱅𐰃𐰠

tɯl

Tay

𐰠𐰟

eliɡ

Bàn chân

𐰑𐰴

adaq

Tim

𐰚𐰭𐰠

køŋyl

Xương

𐰾𐰇𐰭𐰜

syŋyk

Máu

𐰴𐰣

qan

Yêu

𐰜𐰋

sæb

Cây

𐰃𐰍𐰲

ɯɣatʃ

Chó

𐰂𐱅

it

Mèo

—

—

Cá

𐰉𐰞𐰶

balɯq

Chim

𐰸𐱁

quʃ

Gấu

𐰑𐰍

adɯɣ

Ngựa

𐱃

at

Nhà

𐰋

æb

Muối

𐱃𐰆𐰕

tuz

Sắt

𐱅𐰢𐰼

temyr

Lụa

𐰸𐰆𐱃𐰖

qutaj

Sách

𐰋𐰃𐱅𐰃𐰏

bitiɡ

Ăn

𐰘𐰃-

je

Uống

𐰃𐰲-

itʃ

Ngủ

𐰆𐰑𐰃-

udɯ

Một

𐰋𐰃𐰼

bir

Hai

𐰃𐰚𐰃

eki

Ba

𐰇𐰲

ytʃ

Bốn

𐱅𐰇𐰼𐱅

tørt

Năm

𐰋𐰃𐱁

beʃ

Trăm

𐰘𐰇𐰕

jyz

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

𐰓𐰏𐰈

ædɡy

Đỏ

𐰴𐰃𐰕𐰃𐰞

qɯzɯl

Trắng

𐰇𐰼𐰭

yryŋ

Đen

𐰴𐰺𐰀

qara

Xanh lá

𐰖𐰽𐰞

jaʃɯl

Xanh lam

𐰚𐰇𐰚

køk

99

𐱃𐰸𐰆𐰕 𐰆𐰣 𐱃𐰸𐰆𐰕

toquz on toquz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk

Nghĩa Tiếng Turk cổTiếng KarakhanidTiền Turk ngữTiếng KumykTiếng Karachay-BalkarYugur TâyTiếng Tofa
Nước 𐰽𐰆𐰉 /sub/ suw /suw/ *sub /sub/ сув /suw/ суу /suw/ su /su/ суғ /suɣ/
Lửa 𐰆𐱃 /ot/ ot /ot/ *ōt /ōt/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ от /ot/
Mặt trời 𐰚𐰇𐰤 /kyn/ kün /kyn/ *kün /kün/ гюн /ɡyn/ кюн /kyn/ kün /kyn/ хүн /xyn/
Mặt trăng 𐰀𐰖 /aj/ ay /aj/ *āń /āń/ ай /aj/ ай /aj/ aj /aj/ ай /aj/
Sao 𐰖𐰆𐰞𐱃𐰆𐰕 /jultuz/ yulduz /julduz/ *jultuz /jultuz/ юлдуз /julduz/ жулдуз /ʒulˈduz/ jɨltɨs /jɯltɯs/ сылтыс /sɯltɯs/
Đêm 𐱅𐰇𐰤 /tyn/ tün /tyn/ *tün /tyn/ гече /ɡetʃe/ кече /ketʃe/ tün /tyn/ тӱн /tyn/
Tuyết 𐰴𐰺 /qar/ qar /qar/ *kar /kaːr/ къар /qar/ къар /qar/ qar /qar/ ӄар /qar/
Gió 𐰘𐰠 /jel/ yel /jel/ *jẹl /jel/ ел /jel/ жел /ʒel/ jil /jil/ —
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap