Oʻzbekcha

Tiếng Uzbek

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~35M Chữ viếtLatin/Cyrillic Quốc giaUzbekistan, Afghanistan Ngôn ngữ chính thứcUzbekistan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3uzb

Tiếng Uzbek là ngôn ngữ Turk nhánh Karluk lớn nhất và là ngôn ngữ Turk được nói nhiều nhất ở Trung Á, với khoảng 37 triệu người nói, và là ngôn ngữ chính thức của Uzbekistan. Ảnh hưởng từ vựng Ba Tư (Tajik) đậm nét phản ánh văn hóa đô thị đa nguyên của Bukhara và Samarkand trong lịch sử. Ở các biến thể chuẩn, hiện tượng hài hòa nguyên âm vốn đặc trưng cho các ngôn ngữ Turk đã mất đi do tiếp xúc lâu dài với tiếng Ba Tư. Chữ viết thay đổi nhiều lần: Ả Rập (trước 1928) → Latinh (1928-1940) → Kirin (1940-1991) → Latinh (từ 1991, chốt lại năm 1995 và 2019). Truyền thống văn học có từ tiếng Chagatai thế kỷ 14 với Alisher Navoiy (1441-1501).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Uzbek →

87 từ cốt lõi trong tiếng Uzbek

Nước

suv

suv

Lửa

olov

ɒlɒv

Mặt trời

quyosh

qujɒʃ

Mặt trăng

oy

ɒj

Sao

yulduz

julˈduz

Đêm

tun

tun

Mưa

yomgʻir

jɒmˈɣir

Tuyết

qor

qɒr

Gió

shamol

ʃɒˈmɒl

Đất

tuproq

tupɾɒq

Đá

tosh

tɒʃ

Núi

togʻ

tɒɣ

Biển

dengiz

deŋˈɡiz

Mẹ

ona

ɒna

Cha

ota

ɒta

Con gái

qiz

qiz

Tôi

men

men

Bạn

sen

sen

Chúng ta

biz

biz

Tên

ism

ism

Người

odam

ɒˈdam

Đầu

bosh

bɒʃ

Mắt

koʻz

koz

Tai

quloq

qulɒq

Mũi

burun

burun

Miệng

ogʻiz

ɒˈɣiz

Răng

tish

tiʃ

Lưỡi

til

til

Tay

qoʻl

qol

Bàn chân

oyoq

ɒjɒq

Tim

yurak

juˈɾak

Xương

suyak

suˈjak

Máu

qon

qɒn

Phân

boʻq

boq

Yêu

sevgi

sevɡi

Cây

daraxt

daɾaxt

Chó

it

it

Mèo

mushuk

muʃuk

Cá

baliq

baˈliq

Chim

qush

quʃ

Bướm

kapalak

kapaˈlak

Trứng

tuxum

tuˈxum

Gấu

ayiq

ajiq

Ngựa

ot

ɒt

Nhà

uy

uj

Sữa

sut

sut

Mật ong

asal

asal

Muối

tuz

tuz

Rượu vang

sharob

ʃarɒb

Gạo

guruch

ɡuˈrutʃ

Sô-cô-la

shokolad

ʃokoˈlad

Sắt

temir

temir

Bánh xe

gʻildirak

ɣildirak

Lụa

ipak

iˈpak

Sách

kitob

kiˈtɒb

Ăn

yemoq

jemɒq

Uống

ichmoq

itʃmɒq

Ngủ

uxlamoq

uxlaˈmɒq

Một

bir

biɾ

Hai

ikki

ikˈki

Ba

uch

utʃ

Bốn

toʻrt

tort

Năm

besh

beʃ

Trăm

yuz

juz

Xin chào

salom

salɒm

Cảm ơn

rahmat

rahmat

Tốt

yaxshi

jaxʃi

Mới

yangi

jaŋi

Đỏ

qizil

qiˈzil

Trắng

oq

ɒq

Đen

qora

qɒˈɾa

Xanh lá

yashil

jaˈʃil

Xanh lam

zangori

zaŋɡɒˈri

Chim cu cu

kakku

kakˈku

Gâu gâu

vov-vov

vɒv vɒv

Máy tính

kompyuter

kompjuˈter

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

suˈʃi

Trà

choy

tʃɒj

Cà phê

qahva

qahˈva

Đường

shakar

ʃaˈkar

Cam

apelsin

apelˈsin

99

toʻqson toʻqqiz

toqˈsɒn toqˈqiz

Dopamine

dofamin

dofaˈmin

Dấu @

kuchukcha

kutʃukˈtʃa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk

Nghĩa Tiếng UzbekTiếng Duy Ngô NhĩTiếng Tatar KrymTiếng KyrgyzTiếng KumykTiếng Karachay-BalkarTiếng Karakalpak
Nước suv /suv/ سۇ /su/ suv /suv/ суу /suː/ сув /suw/ суу /suw/ suw /suw/
Lửa olov /ɒlɒv/ ئوت /ot/ ateş /ateʃ/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/
Mặt trời quyosh /qujɒʃ/ قۇياش /qujɑʃ/ küneş /kyneʃ/ күн /kyn/ гюн /ɡyn/ кюн /kyn/ kún /kyn/
Mặt trăng oy /ɒj/ ئاي /ɑj/ ay /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/
Sao yulduz /julˈduz/ يۇلتۇز /julˈtuz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ юлдуз /julduz/ жулдуз /ʒulˈduz/ juldız /ʒuldɯz/
Đêm tun /tun/ كېچە /ketʃɛ/ gece /ɡedʒe/ түн /tyn/ гече /ɡetʃe/ кече /ketʃe/ tún /tyn/
Mưa yomgʻir /jɒmˈɣir/ يامغۇر /jɑmˈʁur/ yağmur /jaːmur/ жамгыр /dʒɑmɡɯr/ янгур /jaŋˈur/ жауун /ʒɑˈwun/ jawın /ʒawɯn/
Tuyết qor /qɒr/ قار /qɑr/ qar /qɑr/ кар /qɑr/ къар /qar/ къар /qar/ qar /qɑr/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Uzbek
Men mehmonxona ro'parasidagi do'kon -da ko'rgan kostyumni kiyib ko'r moqchiman
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Tiếng Uzbek
Men mehmonxona ro'parasidagi do'kon -da ko'rgan kostyumni kiyib ko'r moqchiman

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap