Тыва дыл

Tiếng Tuva

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~280K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Tuva) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Tyva (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tyv

Tiếng Tuva là ngôn ngữ Turk của Siberia, nổi tiếng với truyền thống truyền miệng phong phú bao gồm hát họng (khoomei). Bảo tồn từ vựng Turk cổ và thể hiện ảnh hưởng tiếp xúc mạnh mẽ từ tiếng Mông Cổ trong cả cú pháp lẫn từ vựng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tuva →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tuva

Nước

суг

suɣ

Lửa

от

ot

Mặt trời

хүн

xyn

Mặt trăng

ай

aj

Sao

сылдыс

sɯlˈdɯs

Đêm

дүне

dyne

Mưa

чаъс

tʃɑʔs

Tuyết

хар

xar

Gió

хат

xat

Đất

довурак

doβuˈrak

Đá

даш

daʃ

Núi

даг

daɣ

Biển

далай

dalaj

Mẹ

ава

ava

Cha

ача

atɕa

Con gái

кыс

qɯs

Tôi

мен

men

Bạn

сен

sen

Chúng ta

бис

bis

Tên

ат

at

Người

кижи

kiʒi

Đầu

баш

baʃ

Mắt

карак

qaraq

Tai

кулак

qulaq

Mũi

думчук

dumtʃuk

Miệng

аас

aːs

Răng

диш

diʃ

Lưỡi

дыл

dɯl

Tay

хол

xol

Bàn chân

бут

but

Tim

чүрек

tɕyrek

Xương

сөөк

søːk

Máu

хан

xan

Yêu

ынакшыл

ɯnakʃɯl

Cây

ыяш

ɯjaʃ

Chó

ыт

ɯt

Mèo

диис

diːs

Cá

балык

bɑˈlɯq

Chim

куш

kuʃ

Bướm

ховаган

xoβaɣan

Trứng

чуурга

tɕuːrɣa

Gấu

адыг

adɯɣ

Ngựa

аът

aʔt

Nhà

бажың

baʒɯŋ

Sữa

сүт

syt

Mật ong

ары чигири

arɯ tɕiɡiri

Muối

дус

dus

Rượu vang

арага

araɣa

Gạo

рис

ris

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

демир

demir

Bánh xe

дугуй

duɣuj

Lụa

торгу

torɣu

Sách

ном

nom

Ăn

чиир

tɕiːr

Uống

ижер

iʒer

Ngủ

удуур

uˈduːr

Một

бир

bir

Hai

ийи

iˈji

Ba

үш

yʃ

Bốn

дөрт

dørt

Năm

беш

beʃ

Trăm

чүс

tɕys

Xin chào

экии

ekiː

Cảm ơn

четтирдим

tɕetːirdim

Tốt

эки

eki

Mới

чаа

tɕaː

Đỏ

кызыл

qɯˈzɯl

Trắng

ак

ɑq

Đen

кара

qɑˈrɑ

Xanh lá

ногаан

noɣaːn

Xanh lam

көк

køk

Chim cu cu

хек

xek

Máy tính

компьютер

komˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

шай

ʃaj

Cà phê

кофе

ˈkofe

Đường

чигир

tʃiˈɣir

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

тозан тос

tozan tos

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk

Nghĩa Tiếng TuvaTiếng TofaTiếng AltaiTiếng ShorTiếng KhakasTiếng KyrgyzTiếng Karachay-Balkar
Nước суг /suɣ/ суғ /suɣ/ суу /suː/ суғ /suɣ/ суғ /suɣ/ суу /suː/ суу /suw/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời хүн /xyn/ хүн /xyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kyn/ күн /kyn/ кюн /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/
Sao сылдыс /sɯlˈdɯs/ сылтыс /sɯltɯs/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ чылтыс /tʃɯltɯs/ чылтыс /tʃɯlˈtɯs/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/
Đêm дүне /dyne/ тӱн /tyn/ тӱн /tyn/ тӱн /tyn/ тӱн /tyn/ түн /tyn/ кече /ketʃe/
Mưa чаъс /tʃɑʔs/ — јаҥмыр /dʒaŋˈmɯr/ нағбур /naɣˈbur/ наңмыр /naŋˈmɯr/ жамгыр /dʒɑmɡɯr/ жауун /ʒɑˈwun/
Tuyết хар /xar/ ӄар /qar/ кар /kar/ қар /qar/ хар /xar/ кар /qɑr/ къар /qar/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap