Ногай тили

Tiếng Nogai

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~90K (chắc chắn nguy cấp) Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcNga (Dagestan và Karachay-Cherkessia, ngôn ngữ nhà nước) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3nog

Tiếng Nogai (tự danh Ногай тили / Noğay tili) là một ngôn ngữ Turk nhánh Kipchak bắt nguồn từ liên minh thảo nguyên của Hãn quốc Nogai từng thống trị thảo nguyên Pontic-Caspi vào thế kỷ 16-17 trước khi bị tan rã bởi sự bành trướng của Nga. Người Nogai hiện đại phân tán khắp nhiều vùng của Nga, chia thành ba phân nhóm khu vực: Karanogai (Dagestan), Akhnogai (Karachay-Cherkessia) và Kuban-Nogai (Stavropol Krai), cùng các cộng đồng nhỏ hơn ở Astrakhan, Chechnya và vùng Dobruja của Romania. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Nogai thuộc tiểu nhánh Kipchak-Nogai bên cạnh tiếng Kazakh (kk), tiếng Karakalpak (kaa) và các phương ngữ Kyrgyz, với nhiều từ vay mượn đáng kể từ tiếng Nga, tiếng Tatar và các ngôn ngữ Kavkaz. Người Nogai có một truyền thống sử thi truyền miệng mạnh mẽ xoay quanh chu trình Edige ca ngợi những nhân vật sáng lập Hãn quốc Nogai.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nogai →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nogai

Nước

сув

suw

Lửa

от

ot

Mặt trời

куьн

kyn

Mặt trăng

ай

aj

Sao

юлдыз

juldɯz

Đêm

кеше

keʃe

Mưa

ямгыр

jamˈɡɯr

Tuyết

кар

qar

Gió

ел

jel

Đất

ер

jer

Đá

тас

tas

Núi

тав

taw

Biển

тенъиз

teŋiz

Mẹ

ана

ana

Cha

атай

ataj

Con gái

кыз

qɯz

Tôi

мен

men

Bạn

сен

sen

Chúng ta

биз

biz

Tên

ат

at

Người

аьдем

ædem

Đầu

бас

bas

Mắt

коьз

køz

Tai

кулак

qulaq

Mũi

бурын

burɯn

Miệng

авыз

aˈwɯz

Răng

тис

tis

Lưỡi

тил

til

Tay

кол

qol

Bàn chân

аяк

ajaq

Tim

юрек

jyrek

Xương

суьек

syjek

Máu

кан

qan

Yêu

суьюв

syjyw

Cây

терек

terek

Chó

ийт

ijt

Mèo

мысык

məsəq

Cá

балык

bɑˈlɯq

Chim

кус

qus

Bướm

куьпелек

kypelek

Trứng

юмыртка

jumɯrtqa

Gấu

аюв

ajuw

Ngựa

ат

at

Nhà

уьй

yj

Sữa

сют

syt

Mật ong

бал

bal

Muối

туз

tuz

Rượu vang

шагыр

ʃaɡɨr

Gạo

дуьги

dyɡi

Sô-cô-la

шоколад

ʃokolad

Sắt

темир

temir

Bánh xe

тынъыршык

tɯŋɯrʃɯk

Lụa

йибек

jibek

Sách

китап

kitap

Ăn

ашав

aʃaw

Uống

ишуьв

iʃyw

Ngủ

уйклав

ujqlaw

Một

бир

bir

Hai

эки

eki

Ba

уьш

yʃ

Bốn

доьрт

dørt

Năm

бес

bes

Trăm

юз

juz

Xin chào

ассаламу алейкум

asːalamu alejkum

Cảm ơn

сав бол

saw bol

Tốt

яхшы

jaxʃɯ

Mới

янъы

jaŋɯ

Đỏ

кызыл

qɯˈzɯl

Trắng

ак

ɑq

Đen

кара

qɑˈrɑ

Xanh lá

ясыл

jasɯl

Xanh lam

коьк

køk

Chim cu cu

коькек

køˈkek

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

шай

ʃaj

Đường

секер

seker

99

токсан тогыз

toqsan toʁɯz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk

Nghĩa Tiếng NogaiTiếng KumykTiếng Karachay-BalkarTiếng KarakalpakTiếng Tatar KrymTiếng KarakhanidYugur Tây
Nước сув /suw/ сув /suw/ суу /suw/ suw /suw/ suv /suv/ suw /suw/ su /su/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ ot /ot/ ateş /ateʃ/ ot /ot/ ot /ot/
Mặt trời куьн /kyn/ гюн /ɡyn/ кюн /kyn/ kún /kyn/ küneş /kyneʃ/ kün /kyn/ kün /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ aj /aj/
Sao юлдыз /juldɯz/ юлдуз /julduz/ жулдуз /ʒulˈduz/ juldız /ʒuldɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ yulduz /julduz/ jɨltɨs /jɯltɯs/
Đêm кеше /keʃe/ гече /ɡetʃe/ кече /ketʃe/ tún /tyn/ gece /ɡedʒe/ tün /tyn/ tün /tyn/
Mưa ямгыр /jamˈɡɯr/ янгур /jaŋˈur/ жауун /ʒɑˈwun/ jawın /ʒawɯn/ yağmur /jaːmur/ yağmur /jaɣmur/ jaɣmər /jɑɣmər/
Tuyết кар /qar/ къар /qar/ къар /qar/ qar /qɑr/ qar /qɑr/ qar /qar/ qar /qar/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap