Қазақша

Tiếng Kazakh

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~13M Chữ viếtCyrillic / Latin (đang chuyển đổi 2017-) Quốc giaKazakhstan, Trung Quốc (Tân Cương), Nga, Mông Cổ, Uzbekistan Ngôn ngữ chính thứcKazakhstan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kaz

Tiếng Kazakh (Қазақ тілі) là một ngôn ngữ Turk với khoảng 13 triệu người nói — ngôn ngữ nhà nước duy nhất của Kazakhstan (tiếng Nga được sử dụng chính thức với vị thế ngang hàng trong các cơ quan nhà nước), cùng những cộng đồng đáng kể ở Tân Cương (Trung Quốc), Nga, Mông Cổ và Uzbekistan. Hiện đang chuyển từ chữ Kirin (thời Xô viết) sang chữ Latinh (sắc lệnh Nazarbayev năm 2017, mục tiêu chuyển đổi hoàn toàn vào năm 2031). Thuộc nhánh Turk Kipchak, ngôn ngữ chắp dính, có hài hòa nguyên âm.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kazakh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kazakh

Nước

су

suw

Lửa

от

ot

Mặt trời

күн

kyn

Mặt trăng

ай

ɑj

Sao

жұлдыз

ʒʊɫˈdəz

Đêm

түн

tʊn

Mưa

жаңбыр

ʒɑɴbər

Tuyết

қар

qɑr

Gió

жел

ʒel

Đất

топырақ

topəraq

Đá

тас

tas

Núi

тау

tɑw

Biển

теңіз

teˈŋiz

Mẹ

ана

ɑnɑ

Cha

әке

æke

Con gái

қыз

qɯz

Tôi

мен

men

Bạn

сен

sen

Chúng ta

біз

bɪz

Tên

ат

ɑt

Người

адам

ɑˈdɑm

Đầu

бас

bas

Mắt

көз

køz

Tai

құлақ

qʊlɑq

Mũi

мұрын

mʊˈɾɯn

Miệng

ауыз

ɑˈwəz

Răng

тіс

təs

Lưỡi

тіл

təl

Tay

қол

qol

Bàn chân

аяқ-басы

ɑjɑqbɑsə

Tim

жүрек

ʒyɾek

Xương

сүйек

syjek

Máu

қан

qɑn

Phân

боқ

boq

Yêu

махаббат

mɑxɑbbɑt

Cây

ағаш

ɑʁɑʃ

Chó

ит

ɪt

Mèo

мысық

mɯsɯq

Cá

балық

bɑˈləq

Chim

құс

qus

Bướm

көбелек

købeˈlek

Trứng

жұмыртқа

ʒʊmərtˈqa

Gấu

аю

ajuw

Ngựa

ат

ɑt

Nhà

үй

yj

Sữa

сүт

syt

Mật ong

бал

bɑl

Muối

тұз

tʊz

Rượu vang

шарап

ʃarap

Gạo

күріш

kʏˈɾɪʃ

Sô-cô-la

шоколад

ʃokɐˈlat

Sắt

темір

tʲemɘr

Bánh xe

дөңгелек

døŋɡelek

Lụa

жібек

ʒɘˈbek

Sách

кітап

kɘˈtap

Ăn

жеу

ʒew

Uống

ішу

ɪʃuw

Ngủ

ұйықтау

ujəqˈtaw

Một

бір

bɪɾ

Hai

екі

jeˈkɘ

Ba

үш

yʃ

Bốn

төрт

tørt

Năm

бес

bʲes

Trăm

жүз

ʒyz

Xin chào

сәлем

sælem

Cảm ơn

рахмет

ɾɑxmet

Tốt

жақсы

ʒɑqsɯ

Mới

жаңа

ʒɑˈŋɑ

Đỏ

қызыл

qɯˈzɯl

Trắng

ақ

ɑq

Đen

қара

qɑˈrɑ

Xanh lá

жасыл

ʒɑˈsəl

Xanh lam

көк

køk

Chim cu cu

көкек

kœˈkek

Gâu gâu

шәу-шәу

ʃæw ʃæw

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjutɨr

Wifi

вай-фай

Sushi

суши

suˈʃɪ

Trà

шай

ʃɑj

Cà phê

кофе

ˈkofe

Đường

қант

qɑnt

Cam

апельсин

ɑpelʲˈsin

99

тоқсан тоғыз

toqˈsan toˈʁəz

Dopamine

Дофамин

dofɑˈmɪn

Dấu @

айқұлақ

ɑjqʊlɑq

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk

Nghĩa Tiếng KazakhTiếng KarakalpakTiếng KyrgyzTiếng NogaiTiếng Karachay-BalkarTiếng KumykTiếng Tatar Krym
Nước су /suw/ suw /suw/ суу /suː/ сув /suw/ суу /suw/ сув /suw/ suv /suv/
Lửa от /ot/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ateş /ateʃ/
Mặt trời күн /kyn/ kún /kyn/ күн /kyn/ куьн /kyn/ кюн /kyn/ гюн /ɡyn/ küneş /kyneʃ/
Mặt trăng ай /ɑj/ ay /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/
Sao жұлдыз /ʒʊɫˈdəz/ juldız /ʒuldɯz/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ юлдыз /juldɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ юлдуз /julduz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/
Đêm түн /tʊn/ tún /tyn/ түн /tyn/ кеше /keʃe/ кече /ketʃe/ гече /ɡetʃe/ gece /ɡedʒe/
Mưa жаңбыр /ʒɑɴbər/ jawın /ʒawɯn/ жамгыр /dʒɑmɡɯr/ ямгыр /jamˈɡɯr/ жауун /ʒɑˈwun/ янгур /jaŋˈur/ yağmur /jaːmur/
Tuyết қар /qɑr/ qar /qɑr/ кар /qɑr/ кар /qar/ къар /qar/ къар /qar/ qar /qɑr/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Kazakh
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Tiếng Kazakh
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap