Türkçe

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Turk

Ngữ hệTurk Người nói~85M Chữ viếtLatin Quốc giaThổ Nhĩ Kỳ, Síp, Đức (cộng đồng Thổ hải ngoại ~3 triệu) Ngôn ngữ chính thứcThổ Nhĩ Kỳ, Bắc Síp Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tur

Còn gọi là: Turkish, Türkçe

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã trải qua cuộc cải cách chữ viết từ chữ Ả Rập sang chữ Latin năm 1928 dưới thời Atatürk. Nó có đặc điểm hài hòa nguyên âm và chắp dính.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Nước

su

su

Lửa

ateş

ateʃ

Mặt trời

güneş

ɟyneʃ

Mặt trăng

ay

aj

Sao

yıldız

jɯɫˈdɯz

Đêm

gece

ɡedʒe

Mưa

yağmur

jaːˈmuɾ

Tuyết

kar

kaɾ

Gió

rüzgâr

ɾyzˈɟaːɾ

Đất

toprak

topɾak

Đá

taş

taʃ

Núi

dağ

daː

Biển

deniz

deˈniz

Mẹ

anne

anːe

Cha

baba

baba

Con gái

kız

kɯz

Tôi

ben

ben

Bạn

sen

sen

Chúng ta

biz

biz

Tên

ad

ad

Người

kişi

kiˈʃi

Đầu

baş

baʃ

Mắt

göz

ɟøz

Tai

kulak

kuˈɫak

Mũi

burun

buˈɾun

Miệng

ağız

aˈɯz

Răng

diş

diʃ

Lưỡi

dil

dil

Tay

el

el

Bàn chân

ayak

ajak

Tim

kalp

kalp

Xương

kemik

ceˈmic

Máu

kan

kan

Phân

kaka

kaka

Yêu

aşk

aʃk

Cây

ağaç

aˈatʃ

Chó

köpek

cøpek

Mèo

kedi

cedi

Cá

balık

baˈɫɯk

Chim

kuş

kuʃ

Bướm

kelebek

celeˈbec

Trứng

yumurta

jumuɾˈta

Gấu

ayı

aˈjɯ

Ngựa

at

at

Nhà

ev

ev

Sữa

süt

syt

Mật ong

bal

baɫ

Muối

tuz

tuz

Rượu vang

şarap

ʃaˈɾap

Gạo

pirinç

piˈɾintʃ

Sô-cô-la

çikolata

tʃikoˈlata

Sắt

demir

demiɾ

Bánh xe

tekerlek

tekeɾˈlek

Lụa

ipek

iˈpec

Sách

kitap

ciˈtap

Ăn

yemek

jemek

Uống

içmek

itʃmek

Ngủ

uyumak

ujuˈmak

Một

bir

biɾ

Hai

iki

iˈki

Ba

üç

ytʃ

Bốn

dört

dœɾt

Năm

beş

beʃ

Trăm

yüz

jyz

Xin chào

merhaba

meɾhaba

Cảm ơn

teşekkürler

teʃecːyɾleɾ

Tốt

iyi

iji

Mới

yeni

jeˈni

Đỏ

kırmızı

kɯɾmɯˈzɯ

Trắng

beyaz

beˈjaz

Đen

siyah

siˈjah

Xanh lá

yeşil

jeˈʃil

Xanh lam

mavi

maːˈvi

Chim cu cu

guguk

ɡuˈɡuk

Gâu gâu

hav hav

hav hav

Ò ó o

üürü üü

yːry yː

Máy tính

bilgisayar

bilɟisaˈjaɾ

Wifi

Wi-Fi

Sushi

suşi

ˈsuʃi

Trà

çay

tʃaj

Cà phê

kahve

kahˈve

Đường

şeker

ʃeˈceɾ

Cam

portakal

poɾtaˈkaɫ

99

doksan dokuz

dokˈsan doˈkuz

Dopamine

dopamin

dopaˈmin

Dấu @

et

et

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk

Nghĩa Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thổ Nhĩ Kỳ OttomanTiếng GagauzTiếng Tatar KrymTiếng QashqaiTiếng AzerbaijanTiếng Azerbaijan Nam
Nước su /su/ سو /su/ su /su/ suv /suv/ su /su/ su /su/ سو /su/
Lửa ateş /ateʃ/ آتش /aˈteʃ/ ateş /aˈteʃ/ ateş /ateʃ/ ot /ot/ od /od/ اوْد /od/
Mặt trời güneş /ɟyneʃ/ كونش /ɡyˈneʃ/ güneş /ɟyˈneʃ/ küneş /kyneʃ/ gün /ɟyn/ günəş /ɟynæʃ/ گۆنش /ɡyneʃ/
Mặt trăng ay /aj/ آی /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /ɑj/ آی /aj/
Sao yıldız /jɯɫˈdɯz/ یلدز /jɯlˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ ulduz /ulduz/ ulduz /ulˈduz/ اولدوز /ulˈduz/
Đêm gece /ɡedʒe/ كیجه /ɡedʒe/ gecä /ɡedʒæ/ gece /ɡedʒe/ gecə /ɡedʒæ/ gecə /ɡedʒæ/ گئجه /ɡedʒæ/
Mưa yağmur /jaːˈmuɾ/ یاغمور /jaːmur/ yaamur /jaːˈmur/ yağmur /jaːmur/ — yağış /jaːˈɣɯʃ/ یاغیش /jaːˈɣɯʃ/
Tuyết kar /kaɾ/ قار /kaɾ/ kaar /kaːr/ qar /qɑr/ qar /ɡar/ qar /ɡɑɾ/ قار /ɡɑɾ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Mən otelin qarşısındakı mağaza -da gördüyüm kostyumu geyinib yoxlamaq istəyirəm
مەن مېھمانخانىنىڭ قارشى تەرىپىدىكى دۇكان -دا كۆرگەن كوستيۇمنى كىيىپ كۆر مەكچى
Мен қонақүйдің қарсысындағы дүкен -де көрген костюмімді киіп көргім келеді
Мен мейманкананын каршысындагы дүкөн -дө көргөн костюмду кийип көргүм келет
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Ben otelin karşısındaki dükkân -da gördüğüm takım elbiseyi denemek istiyorum

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap