Proto-Uralic

Tiền Ural ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giavùng Ural / trung lưu sông Volga (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Ural ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Ural (tiếng Phần Lan, Estonia, Hungary, các ngôn ngữ Sámi và Samoyed...). Nó thường được đặt gần dãy Ural hoặc trung lưu sông Volga khoảng 4000–2000 TCN. Có ít từ vựng cơ bản được tái lập chắc chắn hơn so với Ấn-Âu, nên nhiều ô ở đây để trống.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Ural ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Ural ngữ

Nước

*wete

wete

Lửa

*tule

tule

Mặt trời

*kaja

kaja

Mặt trăng

*kuŋe

kuŋe

Sao

*täštä

tæʃtæ

Đêm

*üje

yje

Tuyết

*lume

lume

Gió

*towle

towle

Đất

*ma

ma

Đá

*kiwe

kiwe

Mẹ

*emä

emæ

Cha

*ićä

itɕæ

Tôi

*mun

mun

Bạn

*tun

tun

Chúng ta

*me

me

Tên

*nimi

nimi

Đầu

*päŋe

päŋe

Mắt

*śilmä

śilmä

Tai

*pixlä

pixlæ

Mũi

*näre

näre

Miệng

*śuwe

ɕuwe

Răng

*piŋi

piŋi

Lưỡi

*kele

kele

Tay

*käti

käti

Bàn chân

*jalka

jalka

Tim

*śüdäme

ɕydæme

Xương

*luwe

luwe

Máu

*were

were

Phân

*pućka

putɕka

Yêu

—

—

Cây

*puwi

puwi

Chó

*penä

penæ

Mèo

—

—

Cá

*kala

kala

Chim

*linta

linta

Bướm

*lȣ̈ppɜ

lȣ̈ppɜ

Trứng

*muna

muna

Nhà

*kota

kota

Sữa

*lüpsä

lypsæ

Mật ong

*mete

mete

Muối

*salɜ

salɜ

Ăn

*sewe-

sewe

Uống

*jëxe-

jɤxe

Ngủ

*oδa-

oða

Một

*ükte

ükte

Hai

*kakta

kakta

Ba

*kolme

kolme

Bốn

*neljä

neljæ

Năm

*witte

witte

Trăm

*śata

ɕata

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*para

para

Mới

*wuδ̕e

wuðʲe

Đỏ

—

—

Trắng

*wëlketa

wɤlketa

Xanh lá

*wiša

wiʃa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Ural ngữTiếng VõroTiếng MeänkieliTiếng VoticTiếng Phần LanTiếng KvenTiếng Veps
Nước *wete /wete/ vesi /vesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈvesi/ vesi /ʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vezi /ˈvezi/
Lửa *tule /tule/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/
Mặt trời *kaja /kaja/ päiv /pæiv/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päivä /ˈpæivæ/ aurinko /ɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päiväine /ˈpæivæine/
Mặt trăng *kuŋe /kuŋe/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ ku /ku/
Sao *täštä /tæʃtæ/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähtaz /ˈtæhtaz/
Đêm *üje /yje/ üü /yː/ yö /yø/ öö /øː/ yö /yø/ yö /yø/ ö /ø/
Tuyết *lume /lume/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/
Gió *towle /towle/ tuul /tuːl/ tuuli /tuːli/ tuuli /ˈtuːli/ tuuli /ˈtuːli/ tuuli /tuːli/ tullei /tulːei/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap