ሰባት ቤት ጉራጌ

Tiếng Sebat Bet Gurage

ngữ hệ Phi-Á (nhánh Semit, nhóm Ethiopia, nhóm Gurage)

Ngữ hệngữ hệ Phi-Á (nhánh Semit, nhóm Ethiopia, nhóm Gurage) Người nói~440K Chữ viếtGe'ez (Ethiopia) / Latin Quốc giaEthiopia Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Amhara là ngôn ngữ làm việc của liên bang); được công nhận cấp vùng Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sgw

Tiếng Gurage Bảy Nhà (nghĩa đen "bảy gia tộc Gurage" — siêu ngôn ngữ bao trùm bảy biến thể Gurage Tây có thể hiểu lẫn nhau: Chaha, Ezha, Inor, Endegegn, Gumer, Gyeto, Muher) là một ngôn ngữ Semite Ethiopia ở tây-nam Ethiopia. Người Gurage nổi tiếng ở Ethiopia với vai trò thương nhân và doanh nhân, có ẩm thực nông nghiệp đặc trưng dựa trên cây ensete (chuối giả). Nhờ tác phẩm kinh điển của Hetzron (1972) về tiếng Semite Ethiopia, tiếng Gurage Bảy Nhà là biến thể Gurage được tư liệu hóa nhiều nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sebat Bet Gurage →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sebat Bet Gurage

Nước

እኻ

ɨxa

Lửa

እሳት

ɨsat

Mặt trời

ጬት

tʃʼet

Mặt trăng

ጠናቃ

tʼɐnakʼa

Sao

ዀዀብ

xʷɐxʷɐb

Đêm

ምሳረ

mɨsarɐ

Mưa

ዝራብ

zɨrab

Tuyết

በረጀ

bɐrɐdʒɐ

Gió

ንፋስ

nɨfas

Đất

አፈር

afɐr

Đá

እምር

ɨmɨr

Núi

ቈቶ

kʼʷɐto

Biển

ባኽር

baxɨr

Mẹ

አዶት

adot

Cha

አባ

aba

Con gái

ገረድ

ɡɐrɐd

Tôi

እያ

ɨja

Bạn

አኸ

axə

Chúng ta

ይና

jɨna

Tên

ሽም

ʃɨm

Người

ሰብ

sɐb

Đầu

ነር

nɐr

Mắt

ኤን

en

Tai

እንዝር

ənzər

Miệng

አም

am

Răng

ስን

sən

Lưỡi

አነበት

anɐbɐt

Tay

ኧጅ

ɛdʒ

Bàn chân

ኧግር

ɛɡɨr

Tim

ልብ

lɨb

Xương

አጥም

atʼəm

Máu

ደም

dam

Yêu

ፍቅር

fɨkʼɨr

Cây

ኧጨ

atʃʼa

Chó

ግየ

ɡɨjɐ

Mèo

ድመት

dɨmɛt

Cá

አሳ

asa

Chim

አን

an

Trứng

እንራ

ɨnra

Ngựa

ፈረዝ

fɐrɐz

Nhà

ቤት

bet

Sữa

ኤብ

eb

Mật ong

ውየ

wɨjɐ

Muối

አሶ

aso

Rượu vang

የወይን ጠጅ

jɐwɐjn tʼɐdʒ

Sắt

ብረት

bɨrɐt

Bánh xe

መንኰራኩር

mɐnkʷɐrakʷɨr

Lụa

ኻር

xar

Sách

መጣፍ

mɐtʼaf

Ăn

በና

bɐna

Uống

ሰጫ

sɐtʃʼa

Một

አት

at

Hai

ዄት

xʷet

Ba

ሶስት

sost

Bốn

አርበት

arβət

Năm

አምስት

amɨst

Trăm

በቅር

bəkʼɨr

Xin chào

እንደምን

ɨndɛmɨn

Cảm ơn

ኣምስከነለንት

amɨskɛnɛlɛnt

Tốt

ወኼ

wɐxe

Mới

ገደር

ɡɐdɐr

Đỏ

ዳማ

dama

Trắng

ነጨ

nɐtʃʼɐ

Đen

ጥር

tʼɨr

Xanh lam

ሰማያዊ

sɐmajawi

99

ዝጠራም ዠጠ

zɨtʼəram ʒətʼə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Phi-Á (nhánh Semit, nhóm Ethiopia, nhóm Gurage)

Nghĩa Tiếng Sebat Bet GurageTiếng AmharaTiếng TigrinyaTiếng TigreTiếng Ge'ezTiếng HarariTiếng Ả Rập Hijaz
Nước እኻ /ɨxa/ ውሃ /wɨha/ ማይ /maj/ ማይ /maj/ ማይ /maːj/ miy /miːj/ موية /ˈmoːja/
Lửa እሳት /ɨsat/ እሳት /ɨssat/ ሓዊ /ħawi/ እሳት /ʔəssat/ እሳት /ʔəsaːt/ isat /isɑt/ نار /naːɾ/
Mặt trời ጬት /tʃʼet/ ፀሐይ /tsʼɛhaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ ፀሐይ /sˤaħaj/ ir /iːr/ شمس /ʃams/
Mặt trăng ጠናቃ /tʼɐnakʼa/ ጨረቃ /tʃʼɛɾɛkʼa/ ወርሒ /wərħi/ ወርሕ /warəħ/ ወርኅ /warχ/ wahri /wɑhri/ قمر /ɡamaɾ/
Sao ዀዀብ /xʷɐxʷɐb/ ኮከብ /kokəb/ ኮኸብ /koˈxəb/ ኮከብ /kokəb/ ኮከብ /kokab/ kokäb /kokəb/ نجمة /nadʒma/
Đêm ምሳረ /mɨsarɐ/ ሌሊት /leːlit/ ለይቲ /lɐjti/ ላሊ /lali/ ሌሊት /leːlit/ lelit /lelit/ ليل /leːl/
Mưa ዝራብ /zɨrab/ ዝናብ /zɨnab/ ዝናብ /zɨnab/ ዝለም /zaləm/ ዝናም /zenam/ — مطر /matˤar/
Tuyết በረጀ /bɐrɐdʒɐ/ በረዶ /bərədo/ ውርጪ /wɨrtʃʼi/ ዕጥብ በረድ /ʕətʼəb barad/ ሐመዳ /ħamadaː/ — ثلج /taldʒ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap