Tao

Tiếng Tao

Nam Đảo (Batanic)

Ngữ hệNam Đảo (Batanic) Người nói~3K (~3K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (đảo Lan Tự / Lanyu) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3tao

Tiếng Tao (Yami, Tao Tao) là độc nhất trong số các ngôn ngữ bản địa được công nhận của Đài Loan, vì là ngôn ngữ Malay-Polynesia duy nhất (nhánh Batanic) — không phải Formosa — được khoảng 3.000 người nói trên đảo Orchid (Lanyu/Lan Tự, ngoài khơi bờ biển đông nam Đài Loan). Có quan hệ gần gũi với tiếng Ivatan ở quần đảo Batanes của Philippines, phản ánh các tuyến hàng hải Nam Đảo thời tiền sử. Đáng chú ý với chu kỳ nghi lễ cá chuồn Mivanwa cầu kỳ, các điều kiêng kỵ khi đánh cá biển, và truyền thống chiến binh giáp bạc. Chữ viết Latinh được phát triển từ năm 2001 song song với chương trình giáo dục ngôn ngữ bản địa của Đài Loan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tao →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tao

Nước

ranom

ranom

Lửa

apuy

apuj

Mặt trời

araw

araw

Mặt trăng

vehan

vehan

Sao

vituen

vituən

Đêm

mahep

mahəp

Mưa

cimoy

tsimoi

Gió

pagpag

paɡpaɡ

Đất

tana

tana

Đá

vato

vato

Núi

tokon

tokon

Biển

wawa

wawa

Mẹ

ina

ina

Cha

ama

ama

Con gái

anak a mavakes

anak a mavakes

Tôi

yaken

jakən

Bạn

imo

ʔimo

Chúng ta

yaten / yamen

jatən / jamən

Tên

ngaran

ŋaran

Người

tao

tao

Đầu

oo

oo

Mắt

mata

mata

Tai

talinga

taˈliŋa

Mũi

momodan

momodan

Miệng

ngongoy

ŋoŋoj

Răng

nepen

nəpən

Lưỡi

lila

lilaʔ

Tay

kamay

kamaj

Bàn chân

ai

ai

Tim

paso

paso

Xương

toang

toaŋ

Máu

rala

ralaʔ

Phân

obot

obot

Yêu

makakdeng

makakdəŋ

Cây

kayo

kajo

Chó

ino

ino

Mèo

koving

koviŋ

Cá

among

amoŋ

Chim

laciw

latsiw

Bướm

pahapahad no anito

pahapahad no anito

Trứng

icioy

itsioj

Nhà

vahay

vahaj

Sữa

mizoko

mizoko

Muối

asin

asin

Rượu vang

potaw cyo

potaw tsjo

Gạo

mogis

moɡis

Sắt

vahalang

vahalaŋ

Sách

vakong

vakoŋ

Ăn

kuman

kuman

Uống

minum

minum

Ngủ

mitkeh

mitkəh

Một

asa

asa

Hai

doa

doa

Ba

tilo

tilo

Bốn

apat

apat

Năm

lima

lima

Trăm

ranaw

ranaw

Xin chào

akokay

akokaj

Cảm ơn

ayoy

ajoj

Tốt

mapia

mapia

Mới

vayo

vajo

Đỏ

mivalah

mivalah

Trắng

malavang

malavaŋ

Đen

mavaheng

mavahəŋ

Xanh lá

mogaraw

moɡaraw

Xanh lam

mogaraw

moɡaraw

Máy tính

tiannaw

tiannaw

Đường

satto

Cam

vazcinok

vaztsinok

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Batanic)

Nghĩa Tiếng TaoTiếng IvatanTiếng ItbayatenTiếng MaranaoTiếng Mã Lai cổTiếng Tagalog cổTiếng Bicolano Iriga
Nước ranom /ranom/ danom /danom/ ranom /ranom/ ig /iɡ/ air /air/ ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/
Lửa apuy /apuj/ apoy /apoj/ hapoy /hapoj/ apoy /apoj/ api /api/ ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ kalayo /kalajɔ/
Mặt trời araw /araw/ araw /araw/ araw /araw/ alongan /aloŋan/ matari /matari/ ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ aldəw /aldəw/
Mặt trăng vehan /vehan/ vohan /vohan/ voxan /voɣan/ bolan /bolan/ bulan /bulan/ ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ bulən /bulən/
Sao vituen /vituən/ vitohen /vitohɨn/ vitoen /vitoɨn/ bito-on /bitoʔon/ bintang /bintaŋ/ ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ bitóon /bituʔon/
Đêm mahep /mahəp/ maʼhep /maʔhɨp/ aʼxep /aʔɣɨp/ gagawiʼi /ɡaɡawiʔi/ malam /malam/ ᜄᜊᜒ /ɡaˈbi/ gabʼi /ɡabʔi/
Mưa cimoy /tsimoi/ timoy /timoj/ timoy /timoj/ oran /ʔoran/ — ᜂᜎᜈ᜔ /ulan/ uran /uran/
Gió pagpag /paɡpaɡ/ salawsaw /salawsaw/ sarawsaw /sarawsaw/ angin /aŋin/ — ᜑᜅᜒᜈ᜔ /haˈŋin/ angín /aˈŋin/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap