Wadul aruu

Tiếng Yukaghir Lãnh Nguyên

Yukaghir (lãnh nguyên)

Ngữ hệYukaghir (lãnh nguyên) Người nói~370 Chữ viếtKirin / La-tinh (chính tả đang phát triển) Quốc giaNga (Cộng hòa Sakha, Hạ Kolyma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3ykg

Tiếng Yukaghir Đài nguyên (Wadul aruu) là một trong hai biến thể Yukaghir còn tồn tại (cùng với tiếng Yukaghir Kolyma / Rừng, yux). Mối quan hệ phát sinh giữa ngữ hệ Yukaghir và ngữ hệ Ural vẫn còn gây tranh luận. Tiếng Yukaghir Đài nguyên có khoảng 370 người nói dọc theo hạ lưu sông Kolyma, chủ yếu ở Andryushkino, cùng với các nỗ lực phục hồi ngôn ngữ tích cực, bao gồm cả các chương trình trong trường học.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yukaghir Lãnh Nguyên →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yukaghir Lãnh Nguyên

Nước

лавйэ

lawje

Lửa

лачил

latʃil

Mặt trời

йэрпэйэ

jerpeje

Mặt trăng

киндьэ

kindʲe

Sao

паӻадьиидэкуу

paʁadʲiːdekuː

Đêm

чиӈичэл

tʃiŋitʃel

Mưa

тивэ

tiwe

Tuyết

эримэ

erime

Gió

илийэ

ilije

Đất

өнидьэ

ønidʲe

Đá

хайль

xajlʲ

Núi

анаа

anaː

Biển

чавул

tʃawul

Mẹ

эньиэ

enʲeː

Cha

амаа

amaː

Con gái

паадьэдуо

paːdʲeduo

Tôi

мэт

met

Bạn

тэт

tet

Chúng ta

мит

mit

Tên

кирийэ

kirije

Người

көдэ

køde

Đầu

йуо

juo

Mắt

йуөдии

juødiː

Tai

унумэ

unume

Mũi

йоӻул

joʁul

Miệng

аӈа

aŋa

Răng

сальӻарииӈ

salʲʁariːŋ

Lưỡi

ванар

wanar

Tay

чальдьэ

tʃaldʲe

Bàn chân

аримэ

arime

Tim

сугудьэ

suɡudʲe

Xương

амун

amun

Máu

чиэмэ

tʃeːme

Phân

хаахаа

xaːxaː

Yêu

амудьии-

amudʲiː

Cây

саал

saːl

Chó

лаамэ

laːme

Mèo

кошка

koʂka

Cá

альӻа

alʲʁa

Chim

чирэмэ

tʃireme

Bướm

самналдьэгэй

samnaldʲeɡej

Trứng

нонодуо

nonoduo

Gấu

хайчиэтэгэ

xajtʃeːteɡe

Ngựa

йоходилэ

joxodile

Nhà

нимэ

nime

Sữa

иисии

iːsiː

Muối

суоль

suolʲ

Sắt

чуо

tʃuo

Sách

кинига

kiniɡa

Ăn

лэвдэ-

lewde

Uống

лав-

law

Ngủ

аавэ-

aːwe

Một

маархуонь

maːrxuonʲ

Hai

кийуонь

kijuonʲ

Ba

йалуонь

jaluonʲ

Bốn

йалаклань

jalaklanʲ

Năm

имдальдьань

imdalʲdʲanʲ

Trăm

истуо

istuo

Xin chào

—

—

Cảm ơn

пасиива

pasiːva

Tốt

амучэрукун

amutʃerukun

Mới

ньидьэрпэ

nʲidʲerpe

Đỏ

ньамучэньи

nʲamutʃenʲi

Trắng

ньаавэй

nʲaːwej

Đen

тороньэй

toronʲej

Xanh lá

хомоньэй

xomoˈnʲej

Xanh lam

хомоньэй

xomoˈnʲej

Trà

чаай

tʃaːj

Đường

саакар

saːkar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Yukaghir (lãnh nguyên)

Nghĩa Tiếng Yukaghir Lãnh NguyênTiếng Yukaghir KolymaTiếng MokshaTiếng Sami KildinTiếng BelarusTiếng KurukhTiếng Sakha
Nước лавйэ /lawje/ оожии /oːʒiː/ ведь /vedʲ/ ча̄дзь /tʃaːdz/ вада /vaˈda/ अम्म /amm/ уу /uː/
Lửa лачил /latʃil/ ло́чил /ˈlotʃil/ тол /tol/ то̄лл /toːlː/ агонь /aˈɣonʲ/ चिच /tʃitʃ/ уот /uot/
Mặt trời йэрпэйэ /jerpeje/ йэльоодьо /jeʎoːdʒə/ ши /ʃi/ пе̄ййв /peːjːv/ сонца /ˈsontsa/ बेरी /beɾiː/ күн /kyn/
Mặt trăng киндьэ /kindʲe/ киндьэ /kindʲe/ ков /kov/ ма̄нн /maːnː/ месяц /ˈmʲesʲats/ चांदो /tʃaːndoː/ ый /ɯj/
Sao паӻадьиидэкуу /paʁadʲiːdekuː/ — /—/ тяште /ˈtʲæʃtʲe/ та̄ссьт /taːɕːt/ зорка /ˈzorka/ बिनको /binkoː/ сулус /suˈlus/
Đêm чиӈичэл /tʃiŋitʃel/ эмил /emil/ ве /vʲe/ ыйй /ɨjː/ ноч /notʃ/ माखा /maːkʰaː/ түүн /tyːn/
Mưa тивэ /tiwe/ тибо /tibo/ пизема /pizʲemə/ аббьр /abːr/ дождж /doʂtʂ/ चेप /tʃeːp/ ардах /ardax/
Tuyết эримэ /erime/ пукөльэ /pukøʎə/ лов /lov/ вэ̄дз /veːdz/ снег /sʲnʲex/ कीबा /kiːbaː/ хаар /xaːr/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap