Achuar Chicham

Tiếng Achuar

Jivaroan

Ngữ hệJivaroan Người nói~5K (Peru ~3K + Ecuador ~2K) Chữ viếtLatin Quốc giaEcuador, Peru Ngôn ngữ chính thứcEcuador Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3acu

Tiếng Achuar (Achuar Chicham, nghĩa là "tiếng nói của người Achuar"; còn gọi là Achuar-Shiwiar) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Jivaro, được nói ở vùng sinh thái chuyển tiếp Marañón–Pastaza trên biên giới Peru-Ecuador. Người Achuar là nhóm Jivaro lớn thứ ba, sau người Aguaruna (agr) và người Shuar (jiv), và trong lịch sử đã có mối liên hệ theo mùa với người Shuar và người Shiwiar thông qua thương mại, các liên minh hôn nhân và chiến tranh. Tiếng Achuar thu hút sự chú ý quốc tế qua "Phong trào Kháng chiến Achuar" chống lại sự xâm lấn của các công ty dầu mỏ trong những năm 2000-2010, với Liên đoàn Achuar (FINAE/NAE) dẫn đầu cuộc vận động cho chủ quyền lãnh thổ. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Achuar chia sẻ với tiếng Aguaruna và tiếng Shuar các đặc điểm của ngữ hệ Jivaro: nguyên âm mũi, dấu hiệu tiêu điểm và một hệ thống từ vựng dân tộc-sinh học phong phú về hệ sinh thái Amazon.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Achuar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Achuar

Nước

yumi

jumi

Lửa

ji

hi

Mặt trời

etsa

etsa

Mặt trăng

nantu

nantu

Sao

yaa

jaː

Đêm

kashi

kaʃi

Gió

nase

nase

Đất

nungka

nuŋka

Đá

kaya

kaja

Núi

mura

muɾa

Biển

juun entsa

huːn entsa

Mẹ

nukur

nukuɾ

Cha

apar

apaɾ

Con gái

nawantur

nawantuɾ

Tôi

wi

wi

Bạn

ame

ame

Chúng ta

ii

iː

Tên

naari

naːɾi

Người

aints

aints

Đầu

muuk

muːk

Mắt

jii

hiː

Tai

kuwish

kuwiʃ

Mũi

nuji

nuhi

Miệng

wene

wene

Răng

nai

nai

Lưỡi

inai

inai

Tay

uwej

uweh

Bàn chân

nawe

nawe

Tim

enentai

enentai

Xương

ukunch

ukuntʃ

Máu

numpa

numpã

Phân

ija

iha

Yêu

anentin

anentin

Cây

numi

numi

Chó

yawa

jawa

Mèo

micha

mitʃa

Cá

namak

namak

Chim

chingki

tʃiŋki

Bướm

shimpiampu

ʃimpiampu

Trứng

nujin

nuhin

Gấu

chayu

tʃaju

Ngựa

kawai

kawai

Nhà

jea

hea

Sữa

muntsu

muntsu

Mật ong

wapasa yumiri

wapasa jumiɾi

Muối

wee

weː

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arrus

aɾus

Sắt

jiru

hiɾu

Lụa

seda

seda

Sách

papi

papi

Ăn

yuata

juata

Uống

umarta

umaɾta

Ngủ

kanarta

kanaɾta

Một

kichik

kitʃik

Hai

jimiar

himiaɾ

Ba

kampatam

kampatam

Bốn

aintiuk

aintʲuk

Năm

ewej

eweh

Trăm

pachak

patʃak

Xin chào

pujamek

puhamek

Cảm ơn

mai-tikut

majtikut

Tốt

pengker

peŋkeɾ

Mới

yamaram

jamaɾam

Đỏ

kapantin

kapantin

Trắng

puju

puhu

Đen

shuwin

ʃuwin

Xanh lá

samek

samek

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Jivaroan

Nghĩa Tiếng AchuarTiếng ShuarTiếng AguarunaTiếng AymaraTiếng JaqaruTiếng Shipibo-ConiboTiếng Wixárika
Nước yumi /jumi/ yumi /jumi/ yumi /jumi/ uma /uma/ uma /uma/ jene /hɨnɨ/ ha /ha/
Lửa ji /hi/ ji /hi/ jii /hiː/ nina /nina/ nina /nina/ chii /tʃiː/ tai /tai/
Mặt trời etsa /etsa/ etsa /etsa/ etsá /ɨtsá/ inti /inti/ inti /inti/ bari /baɾi/ tau /tau/
Mặt trăng nantu /nantu/ nantu /nantu/ nántu /nántu/ phaxsi /pʰaχsi/ paxshi /paχʃi/ oxe /oʂɨ/ metsa /metsa/
Sao yaa /jaː/ yaa /jaː/ yaya /jaja/ warawara /waɾawaɾa/ waraxa /waɾaχa/ wishti /wiʃtĩ/ xurawe /ʃuˈrawe/
Đêm kashi /kaʃi/ kashi /kaʃi/ kashi /kaʃi/ aruma /aruma/ aruma /aruma/ yame /jamɨ/ tikari /tikari/
Gió nase /nase/ nase /nase/ dase /dasɨ/ thaya /ˈtʰaja/ wawya /wawja/ niwe /niwɨ/ ʼeeka /ʔeːka/
Đất nungka /nuŋka/ nunka /nuŋka/ nugka /nuɡka/ uraqi /uɾaqi/ — mai /mai/ kwie /kʷie/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap