Shuar Chicham

Tiếng Shuar

Jivaroan

Ngữ hệJivaroan Người nói~35K Chữ viếtLatin Quốc giaEcuador (Morona Santiago, Pastaza, Zamora Chinchipe), Peru (miền bắc) Ngôn ngữ chính thứcEcuador Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3jiv

Tiếng Shuar (Shuar Chicham) là ngôn ngữ Jivaroan chính, được người Shuar ở vùng Amazon Ecuador và Peru sử dụng. Trong nhân học phương Tây, từng nổi tiếng (và bị xuyên tạc) qua tập tục tsantsa (đầu thu nhỏ) — một nghi lễ tang chế đã chấm dứt nhưng được trình bày sai lệch trong văn học du ký thế kỷ 19-20. Liên đoàn Shuar (1964) là tổ chức đấu tranh quyền lợi bản địa tiên phong. Gần gũi với Awajún (Aguaruna) và Achuar trong họ Jivaroan. Vẫn được truyền giữa các thế hệ; chương trình giáo dục song ngữ tiếng Tây Ban Nha và Shuar phổ biến tại Ecuador.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Shuar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Shuar

Nước

yumi

jumi

Lửa

ji

hi

Mặt trời

etsa

etsa

Mặt trăng

nantu

nantu

Sao

yaa

jaː

Đêm

kashi

kaʃi

Mưa

yumi

jumi

Gió

nase

nase

Đất

nunka

nuŋka

Đá

kaya

kaja

Núi

náint

naint

Biển

nayaants

najaants

Mẹ

nukur

nukuɾ

Cha

apar

apaɾ

Con gái

nawantur

nawantuɾ

Tôi

wi

wi

Bạn

ame

ame

Chúng ta

ii

iː

Tên

naari

naːɾi

Người

aents

aents

Đầu

muuk

muːk

Mắt

jii

hiː

Tai

kuish

kwiʃ

Mũi

nuji

nuhi

Miệng

wene

wene

Răng

nai

nai

Lưỡi

inai

inai

Tay

uwej

uweh

Bàn chân

nawe

nawe

Tim

enentai

enentai

Xương

ukunch

ukuntʃ

Máu

numpa

numpã

Phân

íjia

ˈihia

Yêu

anentaiti

anentaiti

Cây

numi

numi

Chó

yawá

jaˈwa

Mèo

míchik

ˈmitʃik

Cá

namak

namak

Chim

chinki

tʃiŋki

Bướm

wámpishuk

ˈwampiʃuk

Trứng

nujint

nuhint

Gấu

chai

tʃai

Ngựa

kawai

kawai

Nhà

jea

hea

Sữa

muntsu

muntsu

Mật ong

chinij

tʃinih

Muối

wee

weː

Rượu vang

winiu

winiu

Gạo

arús

aˈɾus

Sắt

jiru

hiru

Bánh xe

tuntunk

tuntuŋk

Lụa

séta

ˈseta

Sách

papí

paˈpi

Ăn

yuata

juata

Uống

umarta

umaɾta

Ngủ

kanarta

kanaɾta

Một

chikichik

tʃikitʃik

Hai

jimiará

himiaɾa

Ba

menaintiu

menaintʲu

Bốn

aintiuk

aintʲuk

Năm

ewej

eweh

Trăm

sian

sian

Xin chào

pujamek

puhamek

Cảm ơn

yuminsajme

juminsahme

Tốt

penker

peŋkeɾ

Mới

yamaram

jamaram

Đỏ

kapaku

kapaku

Trắng

pujú

puˈhu

Đen

mukusa

mukusa

Xanh lá

sámek

ˈsamek

Xanh lam

sámek

ˈsamek

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Jivaroan

Nghĩa Tiếng ShuarTiếng AchuarTiếng AguarunaTiếng BembaTiếng JaqaruTiếng WixárikaTiếng Sena
Nước yumi /jumi/ yumi /jumi/ yumi /jumi/ amenshi /amenʃi/ uma /uma/ ha /ha/ madzi /madzi/
Lửa ji /hi/ ji /hi/ jii /hiː/ umulilo /umulilo/ nina /nina/ tai /tai/ moto /moto/
Mặt trời etsa /etsa/ etsa /etsa/ etsá /ɨtsá/ akasuba /akasuba/ inti /inti/ tau /tau/ dzuwa /dzuwa/
Mặt trăng nantu /nantu/ nantu /nantu/ nántu /nántu/ umweshi /umweʃi/ paxshi /paχʃi/ metsa /metsa/ mwedzi /mwedzi/
Sao yaa /jaː/ yaa /jaː/ yaya /jaja/ intanda /intanda/ waraxa /waɾaχa/ xurawe /ʃuˈrawe/ nyenyezi /ɲeɲezi/
Đêm kashi /kaʃi/ kashi /kaʃi/ kashi /kaʃi/ ubushiku /ubuʃiku/ aruma /aruma/ tikari /tikari/ usiku /usiku/
Mưa yumi /jumi/ — yumi /jumi/ imfula /imˈfula/ jallu /haʎu/ wiyeri /wijeri/ mvura /mvura/
Gió nase /nase/ nase /nase/ dase /dasɨ/ umwela /umwela/ wawya /wawja/ ʼeeka /ʔeːka/ mphepo /mpʰepo/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap