Qafaraf

Tiếng Afar

Phi-Á (Cushit)

Ngữ hệPhi-Á (Cushit) Người nói~2.6M Chữ viếtLatin / Ả Rập Quốc giaEthiopia, Eritrea, Djibouti Ngôn ngữ chính thứcDjibouti, Eritrea (được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3aar

Tiếng Afar (Qafaraf) là ngôn ngữ của người Afar ở vùng Sừng Châu Phi, gần với tiếng Somali (cùng nhánh Đông Cushitic). Có hệ thống "marked nominative" hiếm gặp trên thế giới, trong đó cách chủ ngữ lại mang dấu hiệu hình thái.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Afar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Afar

Nước

lee

leː

Lửa

gira

ɡira

Mặt trời

ayró

ajro

Mặt trăng

alsá

alsa

Sao

cutuk

ħutuk

Đêm

bar

bar

Mưa

rob

rob

Gió

caacay

ħaːħaj

Đất

árdi

ardi

Đá

xáa

ɖaː

Núi

qale

ʕale

Biển

bad

bad

Mẹ

iná

iˈna

Cha

abbá

abːa

Con gái

baxá

baˈɖa

Tôi

anu

anu

Bạn

atu

atu

Chúng ta

nanu

nanu

Tên

migáq

miɡaʕ

Người

núm

num

Đầu

amó

amo

Mắt

intí

inti

Tai

ayti

ajti

Mũi

san

san

Miệng

af

af

Răng

boddiná

bodːina

Lưỡi

arraabá

arːaːba

Tay

gabá

ɡaba

Bàn chân

iba

iba

Tim

lubbí

lubːi

Xương

lafa

lafa

Máu

qabal

ʕabal

Phân

caara

ħaːra

Yêu

kacanú

kaħanu

Cây

caxá

ħaɖa

Chó

kuta

kuta

Mèo

dummú

dumːu

Cá

kullúnta

kulːunta

Chim

kimbiró

kimbiro

Bướm

laahintí

laːhinti

Trứng

naala

naːla

Ngựa

faras

faras

Nhà

qarí

ʕari

Sữa

cán

ħan

Mật ong

malab

malab

Muối

qasbó

ʕasbo

Rượu vang

qinabak bicsen kamri

ʕinabak biħsen kamri

Gạo

rúddi

rudːi

Sắt

birta

birta

Sách

kitab

kitab

Ăn

akmé

akme

Uống

ooqobé

oːʕobe

Ngủ

xiiné

ɖiːne

Một

iník

inik

Hai

nammáy

namːaj

Ba

sidóc

sidoħ

Bốn

ferey

ferej

Năm

konoy

konoj

Trăm

bool

boːl

Xin chào

nagá

naɡa

Cảm ơn

qungúsa

ʕuŋɡusa

Tốt

meqé

meʕe

Mới

qusbá

ʕusba

Đỏ

qasá

ʕasa

Trắng

qado

ʕado

Đen

datá

data

Xanh lá

anxaxiní

anɖaɖini

Xanh lam

kucliní

kuħlini

Trà

shaahí

ʃaːhi

Cà phê

buna

buna

Đường

sokkár

sokːar

Cam

burtukán

burtukan

99

sagla taban kee sagaal

saɡla taban keː saɡaːl

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Cushit)

Nghĩa Tiếng AfarTiếng SahoTiếng SomaliTiếng OromoTiếng KonsoTiếng SidamaTiếng Gedeo
Nước lee /leː/ laye /laje/ biyo /bijo/ bishaan /biʃaːn/ pisha /piʃa/ waa /waː/ wodeʼe /wodeʔe/
Lửa gira /ɡira/ gira /ɡira/ dab /dab/ ibidda /ibidːa/ apitta /apitːa/ giira /ɡiːra/ giira /ɡiːɾa/
Mặt trời ayró /ajro/ ayro /ajɾo/ qorrax /qorːaħ/ aduu /aduː/ piirtuta /piːrtuta/ arrishsho /arːiʃːo/ arishsho /ariʃːo/
Mặt trăng alsá /alsa/ alsa /alsa/ dayax /dajaħ/ jiʼa /dʒiʔa/ leya /leja/ agana /aɡana/ agenjo /aɡendʒo/
Sao cutuk /ħutuk/ xutuk /ħutuk/ xiddig /ħiddiɡ/ urjii /urdʒiː/ hikkitta /hikːitːa/ beeddakko /beːdːakko/ urje /urdʒe/
Đêm bar /bar/ bar /bar/ habeen /habeːn/ halkan /halkan/ halkeetta /halkeːtːa/ hashsha /haʃːa/ hashsha /haʃːa/
Mưa rob /rob/ rob /rob/ roob /roːb/ bokkaa /ˈbokːaː/ roopa /roːpa/ xeena /tʼeːna/ xeena /tʼeːna/
Gió caacay /ħaːħaj/ xaaxat /ħaːħat/ dabayl /ˈdabajl/ bubbee /ˈbubːeː/ puppeeta /pupːeːta/ bubbe /bubːe/ diidallo /diːdalːo/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap