Sidaamu Afoo

Tiếng Sidama

Phi-Á (Cushit, Highland East)

Ngữ hệPhi-Á (Cushit, Highland East) Người nói~3M Chữ viếtLatin (sau-1993 chuẩn hóa) Quốc giaEthiopia (vùng Sidama, thành lập năm 2020) Ngôn ngữ chính thứcEthiopia (ngôn ngữ làm việc của Vùng Sidama) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sid

Tiếng Sidamo (Sidaama) là ngôn ngữ Cushit Đông vùng cao (Highland East Cushitic) lớn nhất, được khoảng 3 triệu người nói tại vùng Sidama mới thành lập của Ethiopia (tách ra từ SNNPR năm 2020). Có quan hệ gần gũi với tiếng Hadiyya, Kambaata và Gedeo. Ngôn ngữ này có phụ âm phụt hơi (ejective), âm tắc thanh hầu hóa, hệ thống đánh dấu cách phức tạp và trật tự từ SOV. Người Sidama nổi tiếng là những nông dân trồng cà phê ở miền nam Ethiopia. Sử dụng chữ viết Latinh được phát triển vào thập niên 1990 cho giáo dục tiểu học và hệ thống phát thanh khu vực Sidaamu Afoo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sidama →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sidama

Nước

waa

waː

Lửa

giira

ɡiːra

Mặt trời

arrishsho

arːiʃːo

Mặt trăng

agana

aɡana

Sao

beeddakko

beːdːakko

Đêm

hashsha

haʃːa

Mưa

xeena

tʼeːna

Tuyết

kaade

kaːde

Gió

bubbe

bubːe

Đất

uulla

uːlla

Đá

kincho

kintʃo

Núi

gaara

ɡaːra

Biển

baare

baːre

Mẹ

ama

ama

Cha

anna

anːa

Con gái

beetto

beːtːo

Tôi

ani

ani

Bạn

ati

ati

Chúng ta

ninke

ninke

Tên

suʼma

suʔma

Người

mancho

mantʃo

Đầu

umo

umo

Mắt

ille

ilːe

Tai

macca

matʃʼːa

Mũi

sano

sano

Miệng

afo

afo

Răng

hinko

hinko

Lưỡi

arrawo

arːawo

Tay

anga

anɡa

Bàn chân

lekka

ˈlekːa

Tim

wodana

wodana

Xương

miqicho

mikʼitʃo

Máu

munde

munde

Phân

ciilo

tʃʼiːlo

Yêu

baxa

batʼa

Cây

haqqe

hakʼːe

Chó

woshichcho

woʃitʃːo

Mèo

basu

basu

Cá

qulxuʼme

kʼultʼuʔme

Chim

ceʼa

tʃʼeʔa

Bướm

billaachcha

bilːaːtʃːa

Trứng

quuphichcho

kʼuːpʼːitʃːo

Gấu

dibi

dibi

Ngựa

farashsho

faraʃːo

Nhà

mine

mine

Sữa

ado

ado

Mật ong

malawo

malawo

Muối

maxine

matʼine

Rượu vang

woyinete xajje

wojinete tʼadʒːe

Gạo

ruuze

ruːze

Sô-cô-la

chokkoleete

tʃokːoleːte

Sắt

siwiila

siwiːla

Bánh xe

qale

kʼale

Lụa

shalaala

ʃalaːla

Sách

maxaafa

matʼaːfa

Ăn

ita

ita

Uống

aga

aɡa

Ngủ

goxa

ɡotʼa

Một

mitto

mitːo

Hai

lame

lame

Ba

sase

sase

Bốn

shoole

ʃoːle

Năm

onte

onte

Trăm

xibbe

tʼibːe

Xin chào

nagaa yiʼne

naɡaː jiʔne

Cảm ơn

maganu oohe

maɡanu oːhe

Tốt

dancha

dantʃa

Mới

haaro

haːro

Đỏ

duume

duːme

Trắng

waajjo

waːdʒːo

Đen

kolishsho

koliʃːo

Xanh lá

hanja

handʒa

Trà

shae

ʃae

Cà phê

buna

buna

Đường

sukkaare

sukːaːre

Cam

burtukaane

burtukaːne

99

honsayina honse

honsajina honse

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Cushit, Highland East)

Nghĩa Tiếng SidamaTiếng GedeoTiếng OromoTiếng KonsoTiếng AfarTiếng WolayttaTiếng Saho
Nước waa /waː/ wodeʼe /wodeʔe/ bishaan /biʃaːn/ pisha /piʃa/ lee /leː/ haatta /haːtːa/ laye /laje/
Lửa giira /ɡiːra/ giira /ɡiːɾa/ ibidda /ibidːa/ apitta /apitːa/ gira /ɡira/ tama /tama/ gira /ɡira/
Mặt trời arrishsho /arːiʃːo/ arishsho /ariʃːo/ aduu /aduː/ piirtuta /piːrtuta/ ayró /ajro/ awa /awa/ ayro /ajɾo/
Mặt trăng agana /aɡana/ agenjo /aɡendʒo/ jiʼa /dʒiʔa/ leya /leja/ alsá /alsa/ aginaa /aɡinaː/ alsa /alsa/
Sao beeddakko /beːdːakko/ urje /urdʒe/ urjii /urdʒiː/ hikkitta /hikːitːa/ cutuk /ħutuk/ xoolinttee /tʼoːlintːeː/ xutuk /ħutuk/
Đêm hashsha /haʃːa/ hashsha /haʃːa/ halkan /halkan/ halkeetta /halkeːtːa/ bar /bar/ qamma /kʼamːa/ bar /bar/
Mưa xeena /tʼeːna/ xeena /tʼeːna/ bokkaa /ˈbokːaː/ roopa /roːpa/ rob /rob/ iraa /iraː/ rob /rob/
Tuyết kaade /kaːde/ — cabbii /tʃabːiː/ fuuttota /fuːtːota/ — suuppa shachcha /suːpːa ʃatʃːa/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap