Boos Momogun

Tiếng Kadazan ven biển

Nam Đảo (nhóm Dusun, Sabahan)

Ngữ hệNam Đảo (nhóm Dusun, Sabahan) Người nói~150K Chữ viếtLatin Quốc giaMalaysia (Sabah, huyện Penampang) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bản địa được công nhận của Sabah; chuẩn KDCA cùng với tiếng Dusun Trung tâm) ISO 639-3dtp Glottocodecoas1294

Tiếng Kadazan ven biển (tự danh Boos Momogun) là ngôn ngữ Nam Đảo nhánh Dusun của Penampang và Papar trên bờ biển phía tây Sabah, khác biệt với cụm Dusun Trung tâm (dtp) ở vùng nội địa dù chúng thông hiểu lẫn nhau một phần và được hợp nhất dưới chuẩn văn học KDCA. Nó sử dụng hệ thống năm nguyên âm với âm vị /v/ (một sự hiếm gặp về loại hình ở Sabah), và giống như các ngôn ngữ Dusun khác, có một hệ thống dạng (voice) kiểu Philippine phong phú (tiêu điểm tác thể/bị thể/định vị/công cụ). Penampang là trung tâm văn hóa của lễ hội thu hoạch Kaamatan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kadazan ven biển →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kadazan ven biển

Nước

waig

waiɡ

Lửa

tapui

taˈpui

Mặt trời

tadau

taˈdau

Mặt trăng

vuhan

ˈvuhan

Sao

tombituon

tombituon

Đêm

sodop

sodop

Mưa

rasam

rasam

Gió

tongus

toŋus

Đất

tana

tana

Đá

vatu

vatu

Núi

nuhu

nuhu

Biển

rahat

rahat

Mẹ

tina

ˈtina

Cha

tama

ˈtama

Tôi

zou

zou

Bạn

ika

ika

Chúng ta

tokou / zikoi

tokou / zikoi

Tên

ngaran

ŋaran

Người

tuhun

tuhun

Đầu

tuhu

tuhu

Mắt

mato

ˈmato

Tai

tohingo

toˈhiŋo

Mũi

todung

toduŋ

Miệng

kabang

kaˈbaŋ

Răng

nipon

nipon

Lưỡi

dilaʼ

dilaʔ

Tay

longon

ˈloŋon

Tim

kosingan

koˈsiŋan

Xương

tuhang

tuhaŋ

Máu

rahaʼ

rahaʔ

Phân

tai

tai

Yêu

ohunod

oˈhunod

Cây

kayu

ˈkaju

Chó

tasu

ˈtasu

Mèo

tusing

ˈtusiŋ

Cá

sada

ˈsadaʔ

Chim

tombolog

tomboloɡ

Trứng

tontohuʼ

tontohuʔ

Gấu

bouvang

bouvaŋ

Ngựa

kudaʼ

kudaʔ

Nhà

walai

waˈlai

Sữa

gatas

ˈɡatas

Muối

tusi

tusi

Rượu vang

anggur

aŋɡur

Gạo

vagas

vaɡas

Sắt

bosiʼ

bosiʔ

Lụa

sutala

sutala

Ăn

mangakan

maˈŋakan

Uống

monginum

moˈŋinum

Ngủ

modop

modop

Một

iso

ˈiso

Hai

duvo

duvo

Ba

tolu

tolu

Bốn

apat

apat

Năm

limo

limo

Trăm

hatus

hatus

Xin chào

kopivosian

kopiˈvosian

Cảm ơn

pounsikou

pounˈsikou

Tốt

avasi

aˈvasi

Mới

vagu

vaɡu

Đỏ

aragang

araɡaŋ

Trắng

opurak

oˈpurak

Đen

oitom

oitom

Xanh lá

otomou

oˈtomou

Xanh lam

otomou

oˈtomou

Máy tính

tokud

tokud

Trà

tii

Cà phê

kupi

kupi

Đường

gulaʼ

ɡulaʔ

Cam

limau

limau

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (nhóm Dusun, Sabahan)

Nghĩa Tiếng Kadazan ven biểnTiếng Kadazan-DusunTiếng BanjarTiếng MaranaoTiếng Batak SimalungunTiếng NgajuTiếng Maguindanao
Nước waig /waiɡ/ waig /waiɡ/ banyu /baɲu/ ig /iɡ/ bah /bah/ danum /danum/ ig /ʔiɡ/
Lửa tapui /taˈpui/ tapui /tapui/ api /api/ apoy /apoj/ apuy /apuj/ apui /apui/ apoy /ʔaˈpoj/
Mặt trời tadau /taˈdau/ todau /todau/ matahari /matahari/ alongan /aloŋan/ mata ni ari /mata ni ari/ matanandau /matanandau/ senang /seˈnaŋ/
Mặt trăng vuhan /ˈvuhan/ vulan /vulan/ bulan /bulan/ bolan /bolan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /buˈlan/
Sao tombituon /tombituon/ rombituon /rombituon/ bintang /bintaŋ/ bito-on /bitoʔon/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bitun /biˈtun/
Đêm sodop /sodop/ sodop /sodop/ malam /malam/ gagawiʼi /ɡaɡawiʔi/ borngin /borŋin/ hamalem /hamaləm/ magabi /maɡabi/
Mưa rasam /rasam/ rasam /rasam/ hujan /ˈhudʒan/ oran /ʔoran/ udan /uˈdan/ ujan /udʒan/ ulan /ˈʔulan/
Gió tongus /toŋus/ ribut /ribut/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ logou /loɡou/ riwut /riwut/ endu /ʔənˈdu/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap