पालि

Tiếng Pali

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, trung) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, trung) Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtDevanagari, Sinhala, Thái, Miến Điện, Khmer (nhiều loại) Quốc giaThế giới Phật giáo Nguyên thủy (Theravada) Ngôn ngữ chính thứcKinh điển Phật giáo Theravada Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3pli

Tiếng Pali là ngôn ngữ lễ nghi của Phật giáo Theravada, trong đó Tam Tạng (Kinh điển Pali) được bảo tồn. Là ngôn ngữ Ấn-Arya trung đại có quan hệ gần gũi với các phương ngữ của Ấn Độ cổ đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pali →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pali

Nước

उदक

udaka

Lửa

अग्गि

aɡːi

Mặt trời

सुरिय

surija

Mặt trăng

चन्द

tɕanda

Sao

तारा

taːraː

Đêm

रत्ति

ratti

Mưa

वुट्ठि

ʋuʈːʰi

Tuyết

हिम

himɐ

Gió

वात

ʋaːtɐ

Đất

पठवी

pɐʈʰɐʋiː

Đá

पासाण

paːsaːɳa

Núi

पब्बत

pabːata

Biển

समुद्द

samudda

Mẹ

माता

maːtaː

Cha

पिता

pitaː

Con gái

धीता

dʱiːtaː

Tôi

अहं

ahaŋ

Bạn

त्वं

tvaŋ

Chúng ta

मयं

majaŋ

Tên

नाम

naːma

Người

पुग्गल

puɡːala

Đầu

सीस

siːsa

Mắt

चक्खु

tɕakːʰu

Tai

कण्ण

kɐɳɳɐ

Mũi

नासा

naːsaː

Miệng

मुख

mukʰa

Răng

दन्त

danta

Lưỡi

जिव्हा

dʒivhaː

Tay

हत्थ

hatːʰa

Bàn chân

पाद

paːda

Tim

हदय

hadaja

Xương

अट्ठि

aʈːʰi

Máu

लोहित

lohita

Phân

गूथ

ɡuːtʰɐ

Yêu

पेम

pema

Cây

रुक्ख

rukːʰa

Chó

सुनख

sunakʰa

Mèo

बिळाल

biɭaːla

Cá

मच्छ

mattʃʰa

Chim

सकुण

sakuɳa

Trứng

अण्ड

aɳɖa

Gấu

अच्छ

atʃːʰa

Ngựa

अस्स

assa

Nhà

घर

ɡʱara

Sữa

खीर

kʰiːra

Mật ong

मधु

madʱu

Muối

लोण

loɳa

Rượu vang

सुरा

suraː

Gạo

तण्डुल

taɳɖula

Sắt

अयो

ajo

Bánh xe

चक्क

tʃakka

Lụa

कोसिय

kosija

Sách

पोत्थक

potːʰaka

Ăn

खादति

kʰaːdati

Uống

पिवति

pivati

Ngủ

सुपति

supati

Một

एक

eka

Hai

द्वे

dve

Ba

ति

ti

Bốn

चत्तारि

tʃattaːri

Năm

पञ्च

pɐɲtʃɐ

Trăm

सतं

sɐtɐ̃

Xin chào

नमो

namo

Cảm ơn

अनुमोदामि

anumodaːmi

Tốt

साधु

saːdʱu

Mới

नव

nava

Đỏ

रत्त

ratta

Trắng

सेत

setɐ

Đen

कण्ह

kaɳha

Xanh lá

हरित

harita

Xanh lam

नील

niːla

Chim cu cu

कोकिल

koːkilɐ

Máy tính

गणक

ɡɐɳɐkɐ

Đường

सक्खरा

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, trung)

Nghĩa Tiếng PaliTiếng Pali giáo khoaTiếng Maharastri PrakritTiếng Phạn nói hiện đạiTiếng PhạnTiếng BrajTiếng Hindko
Nước उदक /udaka/ udaka /udaka/ उदग /udaɡa/ जलम् /dʑalam/ जलम् /dʑalam/ पानी /paːniː/ پانڑی /paːɽ̃iː/
Lửa अग्गि /aɡːi/ aggi /aɡːi/ अग्गि /aɡɡi/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ आग /aːɡ/ اگ /aɡ/
Mặt trời सुरिय /surija/ suriya /suɾija/ सूर /suːɾa/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूरज /suːrədʒ/ سورج /soːradʒ/
Mặt trăng चन्द /tɕanda/ canda /tɕanda/ चंद /tʃanda/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चंद्र /tʃəndɾ/ چن /tʃan/
Sao तारा /taːraː/ tārā /ˈtaːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ تارا /taːɾaː/
Đêm रत्ति /ratti/ ratti /ratti/ रत्ती /rattiː/ रात्रिः /raːtriɦ/ रात्रिः /raːtriɦ/ रात /raːt/ رات /raːt/
Mưa वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वर्षा /ʋarʂaː/ वर्षा /ʋarʂaː/ बरखा /bəɾkʰaː/ مینہ /mĩː/
Tuyết हिम /himɐ/ hima /himə/ हिम /hima/ हिम /ɦimə/ हिम /ɦimɐ/ बरफ /bərəf/ برف /bərəf/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pali
ahaṃ āvasathassa paccamukhe āpaṇe diṭṭhaṃ vatthaṃ paridhāpetuṃ icchāmi
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Pali
ahaṃ āvasathassa paccamukhe āpaṇe diṭṭhaṃ vatthaṃ paridhāpetuṃ icchāmi
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap