संस्कृतम्

Tiếng Phạn

hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, cổ) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, cổ) Người nói~25K (thông thạo) Chữ viếtDevanagari (chính), Brahmi họ Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8, ngôn ngữ được liệt kê) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3san

Tiếng Phạn là ngôn ngữ cổ điển của Ấn Độ cổ đại và là ngôn ngữ lễ nghi của Ấn Độ giáo, Phật giáo và đạo Jain. Một trong những ngôn ngữ Ấn-Âu được ghi chép sớm nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Phạn →

87 từ cốt lõi trong tiếng Phạn

Nước

जलम्

dʑalam

Lửa

अग्निः

aɡniɦ

Mặt trời

सूर्यः

suːɾjaɦ

Mặt trăng

चन्द्रः

tɕandɾaɦ

Sao

तारा

taːraː

Đêm

रात्रिः

raːtriɦ

Mưa

वर्षा

ʋarʂaː

Tuyết

हिम

ɦimɐ

Gió

वायुः

ʋaːjuɦ

Đất

भूमि

bʱuːmi

Đá

पाषाण

paːˈʂaːɳɐ

Núi

पर्वतः

pɐrʋɐtaɦ

Biển

समुद्रः

sɐmudraɦ

Mẹ

माता

maːtaː

Cha

पिता

pitaː

Con gái

दुहितृ

duhitr̩

Tôi

अहम्

ɐɦɐm

Bạn

त्वम्

tʋɐm

Chúng ta

वयम्

ʋɐjɐm

Tên

नाम

naːmɐ

Người

मनुष्यः

mɐnuʂjaɦ

Đầu

शिरः

ɕiɾaɦ

Mắt

नेत्रम्

neːtɾam

Tai

कर्ण

kɐrɳɐ

Mũi

नासिका

naːsikaː

Miệng

मुखम्

mukʰam

Răng

दन्तः

dantaɦ

Lưỡi

जिह्वा

ɟihʋaː

Tay

हस्तः

hastaɦ

Bàn chân

पाद

paːdɐ

Tim

हृदयम्

hr̩dajam

Xương

अस्थि

astʰi

Máu

रक्तम्

raktam

Phân

गूथ

ɡuːtʰɐ

Yêu

प्रेम

preːma

Cây

वृक्षः

vr̩kʂaɦ

Chó

श्वा

ɕvaː

Mèo

मार्जारः

maːɾdʑaːɾaɦ

Cá

मत्स्यः

matsjaɦ

Chim

पक्षी

pɐkʂiː

Bướm

पतङ्ग

pɐtɐŋɡɐ

Trứng

अण्ड

ɐɳɖɐ

Gấu

ऋक्षः

r̥kʂɐɦ

Ngựa

अश्वः

ɐɕʋɐɦ

Nhà

गृहम्

ɡr̩ham

Sữa

क्षीर

kʂiːrɐ

Mật ong

मधु

mɐdʱu

Muối

लवण

lɐʋɐɳɐ

Rượu vang

द्राक्षारसः

draːkʂaːrasaɦ

Gạo

तण्डुल

tɐɳɖulɐ

Sắt

अयस्

ˈajas

Bánh xe

चक्र

tɕɐkrɐ

Lụa

कौशेय

kɐuɕeːjɐ

Sách

पुस्तक

ˈpustɐkɐ

Ăn

खादति

kʰaːdati

Uống

पिबति

pibati

Ngủ

स्वपिति

svɐpiti

Một

एकः

eːkaɦ

Hai

द्वि

dvi

Ba

त्रयः

trajaɦ

Bốn

चत्वारः

tɕatʋaːraɦ

Năm

पञ्च

pɐɲtɕɐ

Trăm

शतम्

ɕɐtɐm

Xin chào

नमस्ते

namasteː

Cảm ơn

धन्यवादः

dʱanjaʋaːdaɦ

Tốt

साधु

saːdʱu

Mới

नव

nɐʋɐ

Đỏ

रक्तः

raktaɦ

Trắng

श्वेत

ɕʋetɐ

Đen

कृष्णः

kr̩ʂɳaɦ

Xanh lá

हरितः

haritaɦ

Xanh lam

नील

niːlɐ

Chim cu cu

कोकिल

koːkilɐ

Máy tính

गणक

ɡɐɳɐkɐ

Sushi

शुष्कमत्स्य

ɕuʂkɐmɐtsjɐ

Đường

शर्करा

ɕɐrkɐraː

Cam

नारङ्गः

naːraŋɡaɦ

99

नवनवति

nɐʋɐnɐʋɐti

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Ấn-Arya, cổ)

Nghĩa Tiếng PhạnTiếng Phạn nói hiện đạiTiếng Phạn Vệ-đàTiếng PaliTiếng Pali giáo khoaTiếng Maharastri PrakritTiếng Braj
Nước जलम् /dʑalam/ जलम् /dʑalam/ आपः /áːpɐɦ/ उदक /udaka/ udaka /udaka/ उदग /udaɡa/ पानी /paːniː/
Lửa अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /aɡniɦ/ अग्निः /ɐɡníɦ/ अग्गि /aɡːi/ aggi /aɡːi/ अग्गि /aɡɡi/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /suːɾjaɦ/ सूर्यः /súːrjɐɦ/ सुरिय /surija/ suriya /suɾija/ सूर /suːɾa/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रः /tɕandɾaɦ/ चन्द्रमाः /tɕɐndrɐ́maːɦ/ चन्द /tɕanda/ canda /tɕanda/ चंद /tʃanda/ चंद्र /tʃəndɾ/
Sao तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ नक्षत्रम् /nɐ́kʂɐtrɐm/ तारा /taːraː/ tārā /ˈtaːraː/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːraː/
Đêm रात्रिः /raːtriɦ/ रात्रिः /raːtriɦ/ रात्री /ráːtriː/ रत्ति /ratti/ ratti /ratti/ रत्ती /rattiː/ रात /raːt/
Mưa वर्षा /ʋarʂaː/ वर्षा /ʋarʂaː/ वृष्टि /ʋr̩ʂʈí/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ वुट्ठि /ʋuʈːʰi/ बरखा /bəɾkʰaː/
Tuyết हिम /ɦimɐ/ हिम /ɦimə/ हिम /ɦímɐ/ हिम /himɐ/ hima /himə/ हिम /hima/ बरफ /bərəf/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Phạn
अहम् आवासस्य सम्मुखे आपणे दृष्टम् वस्त्रम् परीक्षितुम् इच्छामि
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Phạn
अहम् आवासस्य सम्मुखे आपणे दृष्टम् वस्त्रम् परीक्षितुम् इच्छामि
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap