тоъфа дыл

Tiếng Tofa

Turk (nhánh Turk Sayan, phía bắc)

Ngữ hệTurk (nhánh Turk Sayan, phía bắc) Người nói~40 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Tofalaria, tỉnh Irkutsk) Ngôn ngữ chính thứcKhông ISO 639-3kim Glottocodetofa1248

Tiếng Tofa (Tofalar) là một ngôn ngữ Turk Sayan đang cực kỳ nguy cấp, được nói bởi những thợ săn chăn tuần lộc ở vùng núi Đông Sayan. Nó bảo tồn các đặc điểm Turk cổ — các nguyên âm yết hầu hóa được đánh dấu bằng ký hiệu thanh hầu ъ, và một vốn từ vựng phong phú về chăn nuôi tuần lộc dùng chung với tiếng Tuva-Tozhu và Soyot lân cận — nhưng chỉ còn lại rất ít người nói thành thạo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tofa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tofa

Nước

суғ

suɣ

Lửa

от

ot

Mặt trời

хүн

xyn

Mặt trăng

ай

aj

Sao

сылтыс

sɯltɯs

Đêm

тӱн

tyn

Tuyết

ӄар

qar

Đá

даш

daʃ

Mẹ

ийе

ije

Cha

ата

ata

Con gái

ӄыс

qɯs

Tôi

мен

men

Bạn

сен

sen

Chúng ta

бис

bis

Tên

ат

at

Người

киши

kiʃi

Đầu

баъш

baʔʃ

Mắt

карак

karak

Tai

кулак

kulak

Mũi

хаай

xaːj

Miệng

аас

aːs

Răng

диш

diʃ

Lưỡi

тыл

tɯl

Tay

ӄол

qol

Bàn chân

бут

but

Tim

чүрек

tʃyrek

Xương

сөөк

søːk

Máu

ӄан

qan

Yêu

—

—

Cây

аӄаш

aqaʃ

Chó

ыът

ɯʔt

Mèo

—

—

Cá

балык

bɑˈlɯq

Bướm

үзүдэк

yzydek

Trứng

нюмурһа

ɲumurha

Gấu

иресаӈ

iresaŋ

Ngựa

аът

aʔt

Nhà

өг

øɣ

Sữa

сүт

syt

Mật ong

мёот

mʲoːt

Sắt

дэмир

demir

Bánh xe

һольсоо

holʲsoː

Ăn

чиир

tʃiːr

Uống

иъжер

iʔʒer

Một

бир

bir

Hai

ийи

iji

Ba

ӱш

yʃ

Bốn

дӧрт

dørt

Năm

беш

beʃ

Trăm

чүс

tʃys

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

эъки

eʔki

Đỏ

кызыл

qɯˈzɯl

Trắng

ак

aq

Đen

ӄара

qaˈra

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk (nhánh Turk Sayan, phía bắc)

Nghĩa Tiếng TofaTiếng TuvaTiếng AltaiTiếng ShorTiếng Turk cổYugur TâyTiếng Karakhanid
Nước суғ /suɣ/ суг /suɣ/ суу /suː/ суғ /suɣ/ 𐰽𐰆𐰉 /sub/ su /su/ suw /suw/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ 𐰆𐱃 /ot/ ot /ot/ ot /ot/
Mặt trời хүн /xyn/ хүн /xyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kyn/ 𐰚𐰇𐰤 /kyn/ kün /kyn/ kün /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ 𐰀𐰖 /aj/ aj /aj/ ay /aj/
Sao сылтыс /sɯltɯs/ сылдыс /sɯlˈdɯs/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ чылтыс /tʃɯltɯs/ 𐰖𐰆𐰞𐱃𐰆𐰕 /jultuz/ jɨltɨs /jɯltɯs/ yulduz /julduz/
Đêm тӱн /tyn/ дүне /dyne/ тӱн /tyn/ тӱн /tyn/ 𐱅𐰇𐰤 /tyn/ tün /tyn/ tün /tyn/
Tuyết ӄар /qar/ хар /xar/ кар /kar/ қар /qar/ 𐰴𐰺 /qar/ qar /qar/ qar /qar/
Đá даш /daʃ/ даш /daʃ/ таш /taʃ/ таш /taʃ/ 𐱃𐱁 /taʃ/ tas /tɑs/ taš /taʃ/
Trang 1/7

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap