Алтай тил

Tiếng Altai

ngữ hệ Turk (nhánh Siberia, nhóm Kipchak)

Ngữ hệngữ hệ Turk (nhánh Siberia, nhóm Kipchak) Người nói~55K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Cộng hòa Altai) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Altai (đồng chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3alt

Tiếng Altai (Nam Altai) là một ngôn ngữ Turk Siberia được nói ở dãy núi Altai, có liên hệ sâu sắc với tiếng Khakas láng giềng và tiếng Turk cổ vùng Yenisei.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Altai →

87 từ cốt lõi trong tiếng Altai

Nước

суу

suː

Lửa

от

ot

Mặt trời

кӱн

kyn

Mặt trăng

ай

aj

Sao

јылдыс

dʲɯlˈdɯs

Đêm

тӱн

tyn

Mưa

јаҥмыр

dʒaŋˈmɯr

Tuyết

кар

kar

Gió

салкын

salqən

Đất

јер

dʒer

Đá

таш

taʃ

Núi

туу

tuː

Biển

теҥис

teˈŋis

Mẹ

эне

ene

Cha

ада

ada

Con gái

кыс

qɯs

Tôi

мен

men

Bạn

сен

sen

Chúng ta

бис

bis

Tên

ат

at

Người

кижи

kiʒi

Đầu

баш

baʃ

Mắt

кӧс

køs

Tai

кулак

kulak

Mũi

тумчук

tumtʃuk

Miệng

оос

oːs

Răng

тиш

tiʃ

Lưỡi

тил

til

Tay

кол

kol

Bàn chân

бут

but

Tim

јӱрек

dʒyrek

Xương

сӧӧк

søːk

Máu

кан

kan

Phân

бок

bok

Yêu

сӱӱш

syːʃ

Cây

агаш

aɡaʃ

Chó

ийт

ijt

Mèo

киске

kiske

Cá

балык

bɑˈlɯk

Chim

куш

kuʃ

Bướm

кӧбӧлӧк

købøløk

Trứng

јымыртка

dʒɯmɯrtka

Gấu

айу

aju

Ngựa

ат

at

Nhà

айыл

ajɯl

Sữa

сӱт

syt

Mật ong

бал

bal

Muối

тус

tus

Rượu vang

вино

vino

Gạo

рис

ris

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

темир

temir

Bánh xe

тегелик

teɡelik

Lụa

торко

torˈqo

Sách

бичик

bitʃik

Ăn

јиир

dʒiːr

Uống

ичер

itʃer

Ngủ

уйуктаар

ujuktaːr

Một

бир

bir

Hai

эки

eˈki

Ba

ӱч

ytʃ

Bốn

тӧрт

tørt

Năm

беш

beʃ

Trăm

јӱс

dʒys

Xin chào

эзен

ezen

Cảm ơn

быйан

bɯjan

Tốt

јакшы

dʒaqʃɯ

Mới

јаҥы

dʒaˈŋɯ

Đỏ

кызыл

qɯˈzɨl

Trắng

ак

ɑq

Đen

кара

qɑˈrɑ

Xanh lá

јажыл

ɟaˈʒɯl

Xanh lam

кӧк

køk

Chim cu cu

кӱӱк

kyːk

Máy tính

компьютер

komˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

чай

tʃaj

Cà phê

кофе

ˈkofe

Đường

чикир

tʃiˈkir

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

тогузон тогус

toɣuˈzon toˈɣus

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Turk (nhánh Siberia, nhóm Kipchak)

Nghĩa Tiếng AltaiTiếng KyrgyzTiếng ShorTiếng TofaTiếng TuvaTiếng Karachay-BalkarTiếng Kumyk
Nước суу /suː/ суу /suː/ суғ /suɣ/ суғ /suɣ/ суг /suɣ/ суу /suw/ сув /suw/
Lửa от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời кӱн /kyn/ күн /kyn/ кӱн /kyn/ хүн /xyn/ хүн /xyn/ кюн /kyn/ гюн /ɡyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/
Sao јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ чылтыс /tʃɯltɯs/ сылтыс /sɯltɯs/ сылдыс /sɯlˈdɯs/ жулдуз /ʒulˈduz/ юлдуз /julduz/
Đêm тӱн /tyn/ түн /tyn/ тӱн /tyn/ тӱн /tyn/ дүне /dyne/ кече /ketʃe/ гече /ɡetʃe/
Mưa јаҥмыр /dʒaŋˈmɯr/ жамгыр /dʒɑmɡɯr/ нағбур /naɣˈbur/ — чаъс /tʃɑʔs/ жауун /ʒɑˈwun/ янгур /jaŋˈur/
Tuyết кар /kar/ кар /qɑr/ қар /qar/ ӄар /qar/ хар /xar/ къар /qar/ къар /qar/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap