Kwak'wala

Tiếng Kwakwala

Wakash (phía bắc)

Ngữ hệWakash (phía bắc) Người nói~250 (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLa-tinh (dấu lược cho âm bật ra, x̱ cho /x/, ƛ cho /tɬ/) Quốc giaCanada (British Columbia coast) Ngôn ngữ chính thứcKhông (recognized aboriginal) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3kwk

Tiếng Kwakwala (Kwakiutl) là ngôn ngữ Wakashan Bắc chính của người Kwakwaka’wakw vùng bờ biển trung tâm British Columbia. Nó có một kho phụ âm cực kỳ phức tạp gồm âm tống (k', t'), âm tiểu thiệt, âm xát bên… Người nói nó nổi tiếng với nghi lễ potlatch hoành tráng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kwakwala →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kwakwala

Nước

ʼwap

ʔwap

Lửa

la̱ḵ̕wa̱s

ləqʼʷəs

Mặt trời

ƛʼisa̱la

tɬʼisəla

Mặt trăng

ʼma̱kwa̱la

ʔməkʷəla

Sao

t̓ut̓u

tʼutʼu

Đêm

g̱anutł

ɢanutɬ

Mưa

ʼyugwa

ʔjuɡʷa

Tuyết

neʼ

neʔ

Gió

yola

jola

Đất

a̱wiʼnak̕wa̱s

ʔəwiʔnakʷʼəs

Đá

tʼisa̱m

tʼisəm

Núi

na̱ge

nəɡe

Mẹ

a̱ba̱mp

əbəmp

Cha

ump

ʔump

Con gái

ga̱nana̱mg̱as

ɡənanəmɡas

Tôi

nugwaʼam

nuɡʷaʔam

Bạn

suʼ

suʔ

Chúng ta

nugwaʼnts / nugwaʼnuʼxw

nuɡʷaʔnts / nuɡʷaʔnuʔxʷ

Tên

dłig̱a̱m

dɮiɢəm

Đầu

xumʼs

xumʔs

Mắt

g̱a̱ʼyag̱a̱s

ɢəʔjaɢəs

Tai

pʼa̱spʼa̱ʼyu

pʼəspʼəʔju

Mũi

xa̱ndzas

xəndzas

Miệng

sa̱ms

səms

Răng

gigi

ɡiɡi

Lưỡi

k̓a̱la̱m

kʼələm

Tay

aʼyaʼsu

aʔjaʔsu

Bàn chân

gugwa̱ʼyu

ɡuɡʷəʔju

Tim

noḵeʼ

nɔqeʔ

Xương

x̱aḵ

χaq

Máu

a̱lkwa

əlkʷa

Yêu

ʼya̱x̱is

ʔjəχis

Cây

ḵ̕wax̱

qʼʷaχ

Chó

ʼwat̕si

ʔwatsʼi

Mèo

busi

busi

Cá

mē

meː

Chim

pʼipʼaƛʼumas

pʼipʼatɬʼumas

Bướm

ha̱mumu

həmumu

Trứng

tsʼigwa̱nu

tsʼiɡʷənu

Ngựa

guʼdan

ɡuʔdan

Nhà

g̱ukw

ɡukʷ

Sữa

ma̱lk

məlk

Muối

da̱msxi

dəmsxi

Gạo

les

les

Sắt

dza̱xʼa̱n

dzəxʔən

Bánh xe

ka̱lxsidzeʼ

kəlxsidzeʔ

Sách

bukw

bukʷ

Ăn

ha̱ʼma̱p

həʔməp

Uống

naḵa

naqa

Ngủ

mix̱a̱la

miχəla

Một

ʼna̱m

ʔnəm

Hai

maʼł

maʔɬ

Ba

yudux

judux

Bốn

mu

mu

Năm

sa̱kʼa

səkʼa

Trăm

lakʼa̱nd

lakʼənd

Xin chào

yo

jo

Cảm ơn

g̱ilakasʼla

ɢilakasʔla

Tốt

ek

ek

Mới

alumas

alumas

Đỏ

ƛ̕aq̓wa

tɬʼaqʼʷa

Trắng

ʼma̱la

mˀəla

Đen

tsʼuła

tsʼuɬa

Xanh lá

ła̱nx̱a

ɬənχa

Xanh lam

dzasa

dzasa

Trà

di

di

Cà phê

gobi

ɡobi

Đường

sugwa

suɡʷa

Cam

aya̱ndzis

ajəndzis

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Wakash (phía bắc)

Nghĩa Tiếng KwakwalaTiếng SquamishTiếng TigreTiếng MaduraTiếng ThompsonTiếng JaqaruTiếng Aguacateco
Nước ʼwap /ʔwap/ stáḵw /staqʷ/ ማይ /maj/ aèng /aɛŋ/ qʷúʔ /qʷuʔ/ uma /uma/ aʼ /aʔ/
Lửa la̱ḵ̕wa̱s /ləqʼʷəs/ sḵwiḵw /sqʷiqʷ/ እሳት /ʔəssat/ apoy /apɔj/ ʕʷyə́p /ʕʷjəp/ nina /nina/ qʼaq /qʼaq/
Mặt trời ƛʼisa̱la /tɬʼisəla/ snéḵwem /sneqʷəm/ ጸሓይ /tsʼəħaj/ are /are/ sk̓ʷák̓ʷest /skʼʷakʼʷest/ inti /inti/ qʼijl /qʼihl/
Mặt trăng ʼma̱kwa̱la /ʔməkʷəla/ lh7álha /ɬʔaɬa/ ወርሕ /warəħ/ bulan /bulan/ máʕxetn /maʕxetn/ paxshi /paχʃi/ xahaw /ʃahaw/
Sao t̓ut̓u /tʼutʼu/ kwekwtsi7 /kʷəkʷtsiʔ/ ኮከብ /kokəb/ bintang /bintaŋ/ nkʷəkʷúsn̓ /nkʷəkʷusnˀ/ waraxa /waɾaχa/ chumeʼl /tʃumeʔl/
Đêm g̱anutł /ɢanutɬ/ nat /nat/ ላሊ /lali/ malem /maləm/ sitist /sitist/ aruma /aruma/ aqʼbʼal /aqʼɓal/
Mưa ʼyugwa /ʔjuɡʷa/ — ዝለም /zaləm/ ojhân /ɔdʒʱɤn/ stékɬ /stekɬ/ jallu /haʎu/ abʼal /aɓal/
Tuyết neʼ /neʔ/ máḵa7 /maqaʔ/ ዕጥብ በረድ /ʕətʼəb barad/ salju /saldʒu/ swúxwt /swuxʷt/ khunu /kʰunu/ —
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap