Proto-Turkic

Tiền Turk ngữ

Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgôn ngữ nguyên thủy (tái dựng) Người nóiđã tuyệt chủng (giả thuyết) Chữ viếtkhông có / được phục dựng Quốc giaMông Cổ / miền đông Trung Á (giả thuyết) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònđã tuyệt chủng

Tiền Turk ngữ là ngôn ngữ tổ tiên được tái lập của ngữ hệ Turk — tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Azerbaijan, Uzbek, Kazakh, Duy Ngô Nhĩ, Yakut và nhiều ngôn ngữ khác. Nó thường được đặt ở Mông Cổ hoặc phía đông Trung Á vào những thế kỷ cuối trước Công nguyên và được tái lập tốt.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Tiền Turk ngữ →

87 từ cốt lõi trong Tiền Turk ngữ

Nước

*sub

sub

Lửa

*ōt

ōt

Mặt trời

*kün

kün

Mặt trăng

*āń

āń

Sao

*jultuz

jultuz

Đêm

*tün

tyn

Mưa

*jag-

jaɣ

Tuyết

*kar

kaːr

Gió

*jẹl

jel

Đất

*jer

jer

Đá

*taš

taʃ

Núi

*tāg

taːɣ

Biển

*teŋiŕ

teŋiŕ

Mẹ

*ana

ana

Cha

*ata

ata

Con gái

*kï̄rᶻ

kï̄rᶻ

Tôi

*ben

ben

Bạn

*sen

sen

Chúng ta

*biŕ

biz

Tên

*āt

āt

Người

*kiši

kiʃi

Đầu

*baĺč

baʎtʃ

Mắt

*köz

köz

Tai

*kulkak

kulkak

Mũi

*burun

burun

Miệng

*agïŕ

aɣɯŕ

Răng

*dīĺ

diːʎ

Lưỡi

*tïl

tɯl

Tay

*elig

elig

Bàn chân

*adak

adak

Tim

*jürek

jürek

Xương

*süŋük

süŋük

Máu

*kān

kaːn

Phân

*bok

bok

Yêu

*seb-

seb

Cây

*ïgač

ïgač

Chó

*ït

ït

Mèo

*pišik

piʃik

Cá

*balïk

balɯk

Chim

*kuĺ

kuʎ

Bướm

*kepelek

kepelek

Trứng

*jumurtka

jumurtqa

Gấu

*adïg

adïɣ

Ngựa

*at

at

Nhà

*ēb

ēb

Sữa

*sǖt

syːt

Mật ong

*bal

bal

Muối

*tūŕ

tuːŕ

Sắt

*temür

temür

Sách

*bitig

bitiɡ

Ăn

*jē-

jē

Uống

*ič-

ič

Ngủ

*ūdï-

uːdɯ

Một

*bīr

bīr

Hai

*eki

eki

Ba

*üč

ytʃ

Bốn

*tȫrt

tøːrt

Năm

*bēš

beːʃ

Trăm

*jǖz

jyːz

Xin chào

—

—

Cảm ơn

—

—

Tốt

*edgü

edgü

Mới

*jaŋï

jaŋɯ

Đỏ

*kïŕïl

kɯŕɯl

Trắng

*āk

aːk

Đen

*kara

kara

Xanh lá

*jāĺïl

jaːʎɯl

Xanh lam

*kȫk

køːk

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nguyên thủy (tái dựng)

Nghĩa Tiền Turk ngữTiếng Turk cổTiếng KarakhanidTiếng KumykTiếng NogaiTiếng Karachay-BalkarTiếng Altai
Nước *sub /sub/ 𐰽𐰆𐰉 /sub/ suw /suw/ сув /suw/ сув /suw/ суу /suw/ суу /suː/
Lửa *ōt /ōt/ 𐰆𐱃 /ot/ ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời *kün /kün/ 𐰚𐰇𐰤 /kyn/ kün /kyn/ гюн /ɡyn/ куьн /kyn/ кюн /kyn/ кӱн /kyn/
Mặt trăng *āń /āń/ 𐰀𐰖 /aj/ ay /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/
Sao *jultuz /jultuz/ 𐰖𐰆𐰞𐱃𐰆𐰕 /jultuz/ yulduz /julduz/ юлдуз /julduz/ юлдыз /juldɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/
Đêm *tün /tyn/ 𐱅𐰇𐰤 /tyn/ tün /tyn/ гече /ɡetʃe/ кеше /keʃe/ кече /ketʃe/ тӱн /tyn/
Mưa *jag- /jaɣ/ — yağmur /jaɣmur/ янгур /jaŋˈur/ ямгыр /jamˈɡɯr/ жауун /ʒɑˈwun/ јаҥмыр /dʒaŋˈmɯr/
Tuyết *kar /kaːr/ 𐰴𐰺 /qar/ qar /qar/ къар /qar/ кар /qar/ къар /qar/ кар /kar/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap