Warao

Tiếng Warao

Ngôn ngữ cô lập

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nói~28K (Venezuela ~26K + small Guyana / Suriname) Chữ viếtLatin Quốc giaVenezuela Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (tiếng Tây Ban Nha là chính thức; các ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ chính thức đối với các dân tộc bản địa theo Điều 9 Hiến pháp Venezuela 1999) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3wba

Tiếng Warao (danh xưng tự gọi có nghĩa là "người thuyền" — wa "xuồng" + arao "người của") là một ngôn ngữ biệt lập được nói ở đồng bằng châu thổ Orinoco thuộc miền đông Venezuela bởi khoảng 28.000 người, cùng các nhóm nhỏ hơn ở Guyana và Suriname lân cận. Người Warao là những thợ đóng xuồng ven sông, và ngôn ngữ của họ đã kháng lại sự phân loại phả hệ — các đề xuất liên hệ nó với ngữ hệ Macro-Paezan hay Chibchan đều chưa được chấp nhận. Tiếng Warao có vốn từ vựng phong phú một cách khác thường về nước, thuyền và đời sống thủy sinh, phản ánh môi trường châu thổ của họ, và sử dụng các mô hình hợp dạng kiểu cách-tác (ergative) với việc dùng rộng rãi các cấu trúc mệnh đề danh từ. Được duy trì nhờ sự cô lập tương đối trong vùng châu thổ đầm lầy, nhưng ngày càng chịu áp lực từ tiếng Tây Ban Nha.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Warao →

87 từ cốt lõi trong tiếng Warao

Nước

ho

ho

Lửa

hekunu

hekunu

Mặt trời

ya

ja

Mặt trăng

waniku

waniku

Sao

kura

kuɾa

Đêm

ima

ima

Mưa

naha

naha

Gió

ahaka

ahaka

Đất

hobahi

hobahi

Đá

hoyo

hojo

Núi

hota

hota

Biển

nabautu

nabautu

Mẹ

dani

dani

Cha

dima

dima

Con gái

ukatira

ukatiɾa

Tôi

ine

ine

Bạn

ihi

ihi

Chúng ta

oko

oko

Tên

wai

wai

Người

arao

aɾao

Đầu

kua

kua

Mắt

mu

mu

Tai

kohoko

kohoko

Mũi

hikari

hikaɾi

Miệng

doko

doko

Răng

i

i

Lưỡi

hono

hono

Tay

moho

moho

Bàn chân

omu

omu

Tim

kobe

kobe

Xương

muhu

muhu

Máu

hotu

hotu

Phân

so

so

Yêu

anaubu

anaubu

Cây

dau

daw

Chó

beroro

beɾoɾo

Mèo

mishi

miʃi

Cá

homakaba

homakaba

Chim

domu

domu

Bướm

warowaro

waɾowaɾo

Trứng

ahi

ahi

Ngựa

kawayo

kawajo

Nhà

hanoko

hanoko

Sữa

amiho

amiho

Muối

bamu

bamu

Gạo

arisi

aɾisi

Sắt

—

—

Sách

karata

kaɾata

Ăn

nahoro

nahoɾo

Uống

hobi

hobi

Ngủ

uba

uba

Một

hisaka

hisaka

Hai

manamo

manamo

Ba

dihanamo

dihanamo

Bốn

orabakaya

oɾabakaja

Năm

mohabasi

mohabasi

Xin chào

yakerara

jakeɾaɾa

Cảm ơn

kase

kase

Tốt

yakera

jakeɾa

Mới

hido

hido

Đỏ

símo

ˈsimo

Trắng

hoko

hoko

Đen

ana

ana

Xanh lá

hebuɾa

hebuɾa

Xanh lam

hebuɾa

hebuɾa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập

Nghĩa Tiếng WaraoTiếng AsháninkaTiếng Shipibo-ConiboTiếng IvatanTiếng NagameseTiếng Kari'naTiếng Mojeño Trinitario
Nước ho /ho/ nija /niha/ jene /hɨnɨ/ danom /danom/ pani /pani/ tuna /tuna/ une /une/
Lửa hekunu /hekunu/ paamari /paːmaɾi/ chii /tʃiː/ apoy /apoj/ jui /dʒui/ wàto /wahto/ yuku /juku/
Mặt trời ya /ja/ oorya /oːɾja/ bari /baɾi/ araw /araw/ suruj /suɾudʒ/ weju /weju/ sache /satʃe/
Mặt trăng waniku /waniku/ kashiri /kaʃiɾi/ oxe /oʂɨ/ vohan /vohan/ chand /tʃaːnd/ nuno /nuno/ koje /kohe/
Sao kura /kuɾa/ impoquiro /impokiɾo/ wishti /wiʃtĩ/ vitohen /vitohɨn/ tara /taɾa/ siriko /siɾiko/ jreegi /hreːçi/
Đêm ima /ima/ tsiteni /tsiteni/ yame /jamɨ/ maʼhep /maʔhɨp/ rati /rati/ koko /koko/ yoti /joti/
Mưa naha /naha/ inkani /iŋkani/ oi /oi/ timoy /timoj/ borkhon /boɾkʰon/ konopo /konopo/ tgiwo /tçiwo/
Gió ahaka /ahaka/ tampea /tampea/ niwe /niwɨ/ salawsaw /salawsaw/ hawa /hawa/ pepeito /pepeito/ tektikwo /tektikwo/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap