アイヌ語

Tiếng Ainu

Ngôn ngữ cô lập

Ngữ hệNgôn ngữ cô lập Người nói~10 (cực kỳ nguy cấp) Chữ viếtLatin, katakana Quốc giaNhật Bản (Hokkaido) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3ain

Tiếng Ainu là một ngôn ngữ cô lập cực kỳ nguy cấp với hình thái học đa tổng hợp và truyền thống sử thi truyền khẩu (yukar). Không có quan hệ họ hàng với bất kỳ ngữ hệ nào được biết.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ainu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ainu

Nước

ワッカ

wakka

Lửa

アペ

ape

Mặt trời

チュプ

tɕup

Mặt trăng

クンネチュプ

kunnetɕup

Sao

ノチウ

notɕiw

Đêm

アンチカㇻ

antʃikar

Mưa

アㇷ゚ト

apto

Tuyết

ウパㇱ

upas

Gió

レラ

rera

Đất

トィ

toj

Đá

スマ

suma

Núi

ヌプリ

nupuri

Biển

アトゥイ

atuj

Mẹ

ハポ

hapo

Cha

アチャ

atɕa

Con gái

マッネポ

matnepo

Tôi

カニ

kani

Bạn

エアニ

eani

Chúng ta

アオカ / チョカ

aoka / tɕoka

Tên

レ

ɾe

Người

アイヌ

ainu

Đầu

サパ

sapa

Mắt

シㇰ

ɕik

Tai

キサㇻ

kisaɾa

Mũi

エトゥ

etu

Miệng

パロ

paro

Răng

ニマキ

nimaki

Lưỡi

パルンペ

parumpe

Tay

テㇰ

tek

Bàn chân

ケマ

kemá

Tim

サンペ

sampe

Xương

ポネ

pone

Máu

ケㇺ

kem

Phân

オソマ

osoma

Yêu

オマプ

omap

Cây

ニ

ni

Chó

セタ

seta

Mèo

チャペ

tɕape

Cá

チェㇷ゚

tɕep

Chim

チカㇷ゚

tʃikap

Bướm

ヘポラㇷ゚

hepoɾap

Trứng

ノㇰ

nok

Gấu

イソ

iso

Ngựa

ウンマ

umma

Nhà

チセ

tɕise

Sữa

トペ

tope

Muối

シッポ

ʃippo

Rượu vang

トノト

tonoto

Gạo

アマㇺ

amam

Bánh xe

シカリプ

ɕikaɾip

Lụa

サランペ

saɾampe

Sách

カㇺビソㇱ

kambisoʃ

Ăn

イペ

ipe

Uống

ク

ku

Ngủ

モコㇿ

mokor

Một

シネプ

ɕinep

Hai

トゥ

tu

Ba

レ

re

Bốn

イネプ

inep

Năm

アシㇰネ

aʃikne

Trăm

アシㇰネ ホㇳネ

aʃikne hotne

Xin chào

イランカラプテ

iɾankaɾapte

Cảm ơn

イヤイライケレ

ijairaikeɾe

Tốt

ピリカ

piɾika

Mới

アシㇼ

aʃir

Đỏ

フレ

hure

Trắng

レタㇻ

retar

Đen

クンネ

kunne

Xanh lá

シウニン

siwnin

Xanh lam

シウニン

siwnin

Chim cu cu

カッコㇰ

ˈkakkok

Trà

チャ

tɕa

Đường

サト

sato

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ cô lập

Nghĩa Tiếng AinuTiếng NhậtHán văn huấn đọcTiếng Nhật HakataTiếng Nhật OsakaTiếng Nhật AomoriTiếng Nhật thời Edo
Nước ワッカ /wakka/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /midzɯ/
Lửa アペ /ape/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời チュプ /tɕup/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/
Mặt trăng クンネチュプ /kunnetɕup/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao ノチウ /notɕiw/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm アンチカㇻ /antʃikar/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joru/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa アㇷ゚ト /apto/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết ウパㇱ /upas/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ainu
クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ タ ヌカラ アミプ キ ルスイ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Ainu
クアニ トイタ ノ ペカ ウェン パ タ ヌカラ アミプ キ ルスイ
Nik hotelaren aurreko dendan ikusi nuen trajea probatu nahi dut
𒈠|ma 𒂍𒉡𒌦|e₂-nu-un 𒆠𒁀|ki-ba 𒂍𒌓|e₂-ud 𒆠|ki 𒁀𒊏|ba-ra 𒆠𒁀|ki-ba 𒊏|ra 𒁉|bi

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap