Nheengatú

Tiếng Nheengatu

Tupi

Ngữ hệTupi Người nói~6–8K Chữ viếtLatin Quốc giaBrazil Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức của Brazil; tiếng Nheengatu là đồng ngôn ngữ chính thức ở đô thị São Gabriel da Cachoeira từ năm 2002) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3yrl

Tiếng Nheengatu (Língua Geral Amazônica, "lời nói hay của Amazon") là hậu duệ hiện đại của tiếng Tupinambá, ngôn ngữ Tupi-Guarani được các tu sĩ Dòng Tên người Bồ Đào Nha thời thuộc địa dùng làm ngôn ngữ giao tiếp chung với người bản địa khắp vùng duyên hải và Amazon của Brazil từ thế kỷ 16 đến 18. Đến thế kỷ 19, sau sự suy tàn của chế độ thuộc địa và việc áp đặt tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tupinambá phần lớn đã mất đi với tư cách là tiếng mẹ đẻ (L1), nhưng tiếng Nheengatu vẫn tồn tại như một thổ ngữ vùng miền ở khu vực thượng nguồn Rio Negro gần ngã ba biên giới Brazil-Colombia-Venezuela. Năm 2002, São Gabriel da Cachoeira (Amazonas, Brazil) trở thành đô thị đầu tiên của Brazil công nhận các ngôn ngữ bản địa là ngôn ngữ chính thức bên cạnh tiếng Bồ Đào Nha, trong đó có tiếng Nheengatu. Ngày nay khoảng 6.000-8.000 người nói vẫn duy trì nó, chủ yếu trong các cộng đồng bản địa dọc theo Rio Negro và các phụ lưu của nó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nheengatu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nheengatu

Nước

ií

iˈʔi

Lửa

tatá

tata

Mặt trời

kurasi

kuɾasi

Mặt trăng

yasi

jasi

Sao

yasytatá

jasɨtaˈta

Đêm

pituna

pituna

Mưa

amana

amana

Gió

iwitú

iwiˈtu

Đất

iwi

iwi

Đá

itá

iˈta

Núi

iwitera

iwiteɾa

Biển

paranawasú

paɾanawaˈsu

Mẹ

manha

ˈmaɲa

Cha

paiá

paja

Con gái

tayera

tajeˈɾa

Tôi

ixé

iˈʃe

Bạn

indé

ĩˈde

Chúng ta

yandé

jãˈde

Tên

sera

seˈɾa

Người

mira

miɾa

Đầu

akanga

akaŋa

Mắt

sesa

sesa

Tai

nambi

nambi

Mũi

tĩ

tĩ

Miệng

juru

juɾu

Răng

sanya

saɲa

Lưỡi

apekũ

apekũ

Tay

pú

pu

Bàn chân

pí

pi

Tim

piá

piˈa

Xương

kãwera

kãweɾa

Máu

tuwi

tuwi

Phân

tiputí

tipuˈti

Yêu

saysu

sajsu

Cây

mirá

miˈɾa

Chó

yawara

jawaɾa

Mèo

pixana

piʃana

Cá

pirá

piˈɾa

Chim

wirá

wiˈɾa

Bướm

panapana

panapana

Trứng

supiá

supiˈa

Gấu

ursu

uɾsu

Ngựa

kawarú

kawaˈɾu

Nhà

uka

uka

Sữa

kambí

kamˈbi

Mật ong

íra

ˈiɾa

Muối

yukira

jukiɾa

Rượu vang

vinyu

viɲu

Sắt

feru

ˈfeɾu

Sách

papera

paˈpeɾa

Ăn

mbaú

mbaˈu

Uống

u

u

Ngủ

kéri

keɾi

Một

yepé

jepe

Hai

mukũi

muˈkũĩ

Ba

musapiri

musapiɾi

Bốn

irundi

iɾunˈdʒi

Năm

pú

pu

Trăm

papasawa

papaˈsawa

Xin chào

poranga

poɾaŋɡa

Cảm ơn

kuekatú

kwekaˈtu

Tốt

katu

katu

Mới

pisasú

pisaˈsu

Đỏ

piranga

piˈɾaŋa

Trắng

murutinga

muɾutiŋa

Đen

pixuna

piʃuna

Xanh lá

suikiri

suikiɾi

Xanh lam

suikiri

suikiɾi

Chim cu cu

anú

aˈnu

Trà

xaa

ʃaʔa

Đường

asukirí

asukiɾi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Tupi

Nghĩa Tiếng NheengatuTiếng TupinambáTiếng GuaraníTiếng Mbyá GuaraníTiếng KimbunduTiếng PurépechaTiếng Luvale
Nước ií /iˈʔi/ ʼy /ʔɨ/ y /ɨ/ y /ɨ/ menha /meɲa/ itsï /iˈtsɨ/ meya /meja/
Lửa tatá /tata/ tatá /taˈta/ tata /tata/ tata /taˈta/ tubia /tubja/ chpíri /ˈtʃpʰiɾi/ kakahya /kakahja/
Mặt trời kurasi /kuɾasi/ kuarasy /kwaɾaˈsɨ/ kuarahy /kwaɾahɨ/ kuaray /kʷaɾaˈɨ/ dikumbi /dikumbi/ jurhiata /xuɽˈjata/ likumbi /likumbi/
Mặt trăng yasi /jasi/ iasy /jaˈsɨ/ jasy /dʒasɨ/ jaxy /ʒaˈʃɨ/ mbeji /mbeʒi/ kutsi /ˈkutsi/ kakweji /kakwedʒi/
Sao yasytatá /jasɨtaˈta/ jasytata /jasɨtaˈta/ mbyja /mbɨˈdʒa/ jaxy tata /ʒaʃɨ taˈta/ tetembwa /teˈtembwa/ jóskua /ˈxoskʷa/ tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/
Đêm pituna /pituna/ pytuna /pɨtuna/ pyhare /pɨhaɾe/ pytũ /pɨtũ/ usuku /usuku/ churikua /tʃuɾikʷa/ ufuku /ufuku/
Mưa amana /amana/ amana /amaˈna/ ama /ˈama/ oky /okɨ/ mvula /mvula/ janikua /xanikʷa/ vula /vula/
Gió iwitú /iwiˈtu/ ybytu /ɨβɨˈtu/ yvytu /ɨvɨˈtu/ yvytu /ɨvɨˈtu/ kitembu /kitembu/ tarhiata /taˈɽiata/ peho /peho/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap