ཨ་མདོའི་སྐད་

Tiếng Tây Tạng Amdo

Hán-Tạng (Bodish)

Ngữ hệHán-Tạng (Bodish) Người nói~0.8–1.8M Chữ viếtChữ Tạng (abugida Uchen/dbu-can, phái sinh từ chữ Brahmi qua các hệ chữ Ấn Độ) Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcNo status of its own: Amdo is a spoken variety of Tibetan, the language of the recognized Zang nationality, and written use is literary Tibetan. Amdo areas lie in Qinghai, Gansu and Sichuan, not the Tibet Autonomous Region, and fall under the Regional Ethnic Autonomy Law and the prefectural 藏语言文字工作条例 of 1993.

Tiếng Tạng Amdo là một cụm ngôn ngữ Tạng lớn, được ước tính có từ 0,8 đến 1,8 triệu người sử dụng trên phần lớn tỉnh Thanh Hải và các vùng người Tạng liền kề thuộc Cam Túc và Tứ Xuyên ở miền tây Trung Quốc. Cụm này gồm nhiều biến thể địa phương, trong đó có các phương ngữ vùng chăn nuôi và vùng nông nghiệp, và thường được viết bằng chữ Tạng truyền thống. Giống các ngôn ngữ Tạng khác, nó thường có trật tự SOV với động từ ở cuối và sử dụng giới từ đặt sau. Nhiều biến thể Amdo không có thanh điệu từ vựng và bảo tồn các cụm phụ âm đầu phức tạp cùng các âm cản hữu thanh đã mất hoặc tái cấu trúc trong tiếng Tạng Lhasa; vì vậy phát âm tương đối bảo thủ, trong khi từ vựng và ngữ pháp vẫn đa dạng trong nội bộ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tây Tạng Amdo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tây Tạng Amdo

Nước

ཆུ་

tɕʰə

Lửa

མེ་

ȵe

Mặt trời

ཉི་མ་

ȵəma

Mặt trăng

ཟླ་བ་

hdawa

Sao

སྐར་མ

hkarma

Đêm

མཚན་མོ

tsʰamo

Mưa

ཆར་པ

tɕʰarwa

Tuyết

ཁངས

kʰaŋ

Gió

རླུང

ɬuŋ

Đất

ས

sʰa

Đá

རྡོ

do

Núi

རི

rə

Biển

རྒྱ་མཚོ

dʑamtsʰo

Mẹ

ཨ་མ་

ɑ mɑ

Cha

ཕ་

pʰɑ

Con gái

བུ་མོ་

wə mo

Tôi

ང

ŋa

Bạn

ཁྱོད

tɕʰo

Chúng ta

ང་ཚོ

ŋatsʰo

Tên

མིང

ȵaŋ

Người

མི

ȵə

Đầu

མགོ

nɡo

Mắt

མིག་

hȵɔχ

Tai

རྣ་མཆོག

hnamdʑok

Mũi

སྣ

na

Miệng

ཁ

kʰa

Răng

སོ

sʰo

Lưỡi

ལྕེ

htɕe

Tay

ལག་པ་

laχkwa

Bàn chân

རྐང་པ་

hkaŋwa

Tim

སྙིང

hȵaŋ

Xương

རུས་པ

rəpa

Máu

ཁྲག

tɕʰak

Yêu

དགའ་

ɡɑ

Cây

ཤིང་

ʂɪŋ

Chó

ཁྱི་

tɕʰə

Mèo

ཀུ་ཕ་

kufa

Cá

ཉ

ɲa

Chim

བྱ

ɕa

Trứng

སྒོང་ང

ɡoŋŋa

Gấu

དོམ

tom

Ngựa

རྟ

hta

Nhà

ཁང་

kʰɑŋ

Sữa

འོ་མ

oma

Muối

ཚྭ་

tsʰa

Gạo

འབྲས

ndʐe

Sắt

ལྕགས

htɕak

Sách

དཔེ་ཆ

χwetɕa

Ăn

ཟ་

sa

Uống

འཐུང

tʰoŋ

Ngủ

ཉལ་

ɲal

Một

གཅིག་

htɕək

Hai

གཉིས

hȵi

Ba

གསུམ

hsəm

Bốn

བཞི

hʑə

Năm

ལྔ

hŋa

Trăm

བརྒྱ་ཐམ་པ

dʑatʰamba

Xin chào

བདེ་མོ་

bdeː mo

Cảm ơn

ཐུགས་རྗེ་ཆེ

tʰoktɕe tɕʰe

Tốt

ཡག་པོ་

joχwa

Đỏ

དམར་པོ

hmaro

Trắng

དཀར་པོ

karo

Đen

ནག་པོ

naχkwo

Xanh lá

ལྗང་ཁུ

dʑaŋkʰə

Xanh lam

སྔོན་པོ

hŋonpo

Trà

ཇ་

tɕa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Bodish)

Nghĩa Tiếng Tây Tạng AmdoTiếng LadakhTiếng Tạng cổ điểnTiếng SherpaTiếng BaltiTiếng Tạng cổ điển phụng vụTiếng Sikkim
Nước ཆུ་ /tɕʰə/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa མེ་ /ȵe/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /mi/
Mặt trời ཉི་མ་ /ȵəma/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲimə/ ཉིམ /ɲim/
Mặt trăng ཟླ་བ་ /hdawa/ ཟླ་བ /lzawa/ ཟླ་བ /zlaba/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /tawa/ ཟླ་བོ /dau/
Sao སྐར་མ /hkarma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /kaːma/ སྐར་མ་ /kaːma/
Đêm མཚན་མོ /tsʰamo/ མཚན /tsʰen/ མཚན་མོ /mtsʰanmo/ ནུབ /nup/ མཚན /tsʰan/ མཚན་མོ /tsʰɛ̃mo/ ཕྱི་རུ /pʰiru/
Mưa ཆར་པ /tɕʰarwa/ ཆར་པ /tʃʰarpa/ ཆར་པ /tɕʰarpa/ ཆར་པ /tɕʰarwa/ ཆར་པ /tʃʰarpa/ ཆར་པ /tɕʰaːpa/ ཆར་པོ /tɕʰaːp/
Tuyết ཁངས /kʰaŋ/ ཁ /kʰa/ ཁ་བ /kʰaba/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁ་བོ /kʰau/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap