འབྲས་ལྗོངས་སྐད

Tiếng Sikkim

Hán-Tạng (Tạng-Miến, Bodish, nhóm Tạng, phía nam / trung tâm nhóm Tạng)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến, Bodish, nhóm Tạng, phía nam / trung tâm nhóm Tạng) Người nói~70K Chữ viếtTây Tạng Quốc giaẤn Độ (chủ yếu Sikkim; số ít ở Darjeeling, Tây Bengal) Ngôn ngữ chính thứcSikkim (được công nhận là tiếng Bhutia, một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Sikkim) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3sip

Tiếng Sikkim (Drenjongke, "ngôn ngữ của Drenjong/Sikkim") là một ngôn ngữ Tạng Trung bộ có quan hệ gần gũi với tiếng Dzongkha (dz) của Bhutan và các ngôn ngữ Bumthang. Người Sikkim (Bhutia) là hậu duệ của các đợt di cư của người Tạng đến Sikkim từ thế kỷ 13 trở đi. Được chính thức công nhận là một trong 11 ngôn ngữ cấp bang của Sikkim với tên gọi "Bhutia". Thông hiểu lẫn nhau ở mức độ đáng kể với tiếng Tạng chuẩn (bo) và tiếng Dzongkha.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sikkim →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sikkim

Nước

ཆུ

tɕʰu

Lửa

མེ

mi

Mặt trời

ཉིམ

ɲim

Mặt trăng

ཟླ་བོ

dau

Sao

སྐར་མ་

kaːma

Đêm

ཕྱི་རུ

pʰiru

Mưa

ཆར་པོ

tɕʰaːp

Tuyết

ཁ་བོ

kʰau

Gió

རླུང

luŋ

Đất

ས

sa

Đá

རྡོ

do

Biển

རྒྱ་མཚོ

ɡʲamtsʰo

Mẹ

ཨམ

am

Cha

ཨ་པོ

apo

Con gái

བུམ

bum

Tôi

ང་

ŋa

Bạn

ཆོད

tɕʰøʔ

Chúng ta

ང་ཅག་

ŋatɕaʔ

Tên

མིང་

miŋ

Người

མི

mi

Đầu

མགོ

ɡo

Mắt

མིག

mik

Mũi

སྣ

n̥a

Miệng

ཁ

kʰa

Răng

སོ

so

Lưỡi

ལྕེ

tɕe

Tay

ལག་ཀོ

lako

Bàn chân

རྐངམ

kaːm

Tim

སྙིང

ɲiŋ

Xương

རུས་པ

rupa

Máu

ཁྱག

kʰjaʔ

Phân

སྐྱག་ཀོ

kʲakko

Yêu

དགའ

ɡa

Cây

ཤིང

ɕiŋ

Chó

ཁྱི

kʰi

Mèo

ཞི་མི

ʑimi

Cá

ཉ

ɲa

Chim

བྱ

bja

Ngựa

རྟ

ta

Nhà

ཁྱིམ

kʰim

Sữa

ཨོམ

om

Muối

ཚྭ

tsʰa

Sắt

ལྕགས

tɕaʔ

Bánh xe

འཁོར་ལོ

kʰorlo

Sách

དེབ

dep

Ăn

ཟ

sa

Uống

འཐུང

tʰuŋ

Ngủ

ཉལ

ɲɛː

Một

གཅིག

tɕiʔ

Hai

གཉིས་

ɲiː

Ba

གསུམ

sum

Bốn

བཞི

ʑi

Năm

ལྔ

ŋa

Trăm

བརྒྱ

ɡʲɛ

Xin chào

ཁམས་བཟང

kʰamsaŋ

Cảm ơn

ཐུགས་རྗེ་ཆེ

tʰuktɕetɕe

Tốt

ལེགམ

lɛm

Đỏ

དམར་པོ

maːpu

Trắng

དཀར་པོ

kaːpu

Xanh lá

ལྗང་ཀུ

dʑaŋku

Trà

ཇ

dʑa

Đường

ཅི་ནི

tɕini

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Tạng-Miến, Bodish, nhóm Tạng, phía nam / trung tâm nhóm Tạng)

Nghĩa Tiếng SikkimTiếng DzongkhaTiếng Tạng cổ điển phụng vụTiếng SherpaTiếng LadakhTiếng Tạng cổ điểnTiếng Balti
Nước ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa མེ /mi/ མེ /mi/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/ མེ /me/
Mặt trời ཉིམ /ɲim/ ཉིམ /ɲim/ ཉི་མ /ɲimə/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/ ཉི་མ /ɲima/
Mặt trăng ཟླ་བོ /dau/ ཟླ་བ /dau/ ཟླ་བ /tawa/ ཟླ་བ /dawa/ ཟླ་བ /lzawa/ ཟླ་བ /zlaba/ ཟླ་བ /dawa/
Sao སྐར་མ་ /kaːma/ སྐརམ /kaːm/ སྐར་མ /kaːma/ སྐར་མ /karma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /skarma/ སྐར་མ /skarma/
Đêm ཕྱི་རུ /pʰiru/ ནུབ་མོ /numu/ མཚན་མོ /tsʰɛ̃mo/ ནུབ /nup/ མཚན /tsʰen/ མཚན་མོ /mtsʰanmo/ མཚན /tsʰan/
Mưa ཆར་པོ /tɕʰaːp/ ཆརཔ /tɕʰaːp/ ཆར་པ /tɕʰaːpa/ ཆར་པ /tɕʰarwa/ ཆར་པ /tʃʰarpa/ ཆར་པ /tɕʰarpa/ ཆར་པ /tʃʰarpa/
Tuyết ཁ་བོ /kʰau/ ཁཝ /kʰau/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁ་བ /kʰawa/ ཁ /kʰa/ ཁ་བ /kʰaba/ ཁ་བ /kʰawa/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap