Basa Gayo

Tiếng Gayo

Ngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo, tây bắc Sumatra-quần đảo Barrier)

Ngữ hệNgữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo, tây bắc Sumatra-quần đảo Barrier) Người nói~85K Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia (Aceh — các huyện Aceh Tengah, Bener Meriah, Gayo Lues) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận là bản địa; tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức duy nhất) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3gay

Tiếng Gayo (Basa Gayo; ISO 639-3: gay) là một ngôn ngữ Nam Đảo do người Gayo sử dụng tại vùng cao nguyên trung tâm Aceh, Indonesia, đặc biệt ở Trung Aceh, Bener Meriah và Gayo Lues. Ngôn ngữ này thường được xếp vào nhóm Tây Bắc Sumatra–Quần đảo Chắn cùng các ngôn ngữ Batak, Nias và Mentawai, đồng thời khác biệt về phả hệ với tiếng Aceh lân cận dù đã tiếp xúc lâu dài. Tiếng Gayo có nhiều phương ngữ địa phương và ngày càng dùng song song với tiếng Indonesia trong nhiều lĩnh vực công cộng. Ngôn ngữ được viết bằng chữ Latinh và vẫn quan trọng trong đời sống gia đình, văn học truyền miệng địa phương, bài hát, nghi lễ và truyền bá văn hóa. Điệu múa Saman, di sản của người Gayo sử dụng thơ và bài hát Gayo, được UNESCO ghi vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp năm 2011.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Gayo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Gayo

Nước

weih

weih

Lửa

rara

ɾaɾa

Mặt trời

matanlo

matanlo

Mặt trăng

ulen

ulən

Sao

bintang

bintaŋ

Đêm

klam

klam

Mưa

uren

uˈrən

Gió

kuyu

kuju

Đất

tanoh

tanɔh

Đá

batu

batu

Núi

bur

bur

Biển

lut kolak

lut kɔlak

Mẹ

ine

ine

Cha

ama

ama

Tôi

aku

aku

Bạn

ko

ko

Chúng ta

kitə / kami

kitə / kami

Tên

gerel

ɡərəl

Người

jema

dʒəma

Đầu

ulu

ulu

Mắt

mata

mata

Tai

kemiring

kəmiriŋ

Mũi

iung

iuŋ

Miệng

awah

awah

Răng

ipon

ipɔn

Lưỡi

délah

deːlah

Tay

pumu

pumu

Tim

ate

ate

Xương

tulən

tulən

Máu

rayoh

rajɔh

Phân

tai

tai

Yêu

kunyung

kuɲuŋ

Cây

kayu

kaju

Chó

asu

asu

Mèo

kucing

kutʃiŋ

Cá

ikən

ˈikən

Chim

manuk

manuk

Bướm

kalangmemang

kalaŋməmaŋ

Trứng

tenaruh

tənaruh

Gấu

telkah

təlkah

Nhà

umah

umah

Muối

poa

poa

Ăn

mangan

maŋan

Uống

minum

minum

Ngủ

nomé

nome

Một

sara

saɾa

Hai

roa

roa

Ba

tulu

tuluː

Bốn

opat

opat

Năm

lime

lime

Trăm

seratus

səratus

Xin chào

salam

salam

Cảm ơn

berejen

bərədʒən

Tốt

jeroh

dʒeɾoh

Mới

ayu

aju

Đỏ

ilang

ilaŋ

Trắng

putih

putih

Đen

item

item

Xanh lá

ijo

idʒo

Máy tính

komputer

komˈputər

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Cà phê

kupi

kupi

Đường

gule

ɡulə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nam Đảo (nhánh Mã Lai-Đa Đảo, tây bắc Sumatra-quần đảo Barrier)

Nghĩa Tiếng GayoTiếng Batak SimalungunTiếng IbanTiếng LampungTiếng MusiTiếng Mã Lai cổTiếng Banjar
Nước weih /weih/ bah /bah/ ai /ai/ way /waj/ ayek /ajek/ air /air/ banyu /baɲu/
Lửa rara /ɾaɾa/ apuy /apuj/ api /api/ apui /apui/ api /api/ api /api/ api /api/
Mặt trời matanlo /matanlo/ mata ni ari /mata ni ari/ mata-ari /mataari/ matarani /matarani/ matahari /matahari/ matari /matari/ matahari /matahari/
Mặt trăng ulen /ulən/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm klam /klam/ borngin /borŋin/ malam /malam/ dibingi /dibiŋi/ malem /maləm/ malam /malam/ malam /malam/
Mưa uren /uˈrən/ udan /uˈdan/ ujan /uˈdʒan/ ujan /udʒan/ ujan /uˈdʒan/ — hujan /ˈhudʒan/
Gió kuyu /kuju/ logou /loɡou/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ angin /aŋin/ — angin /aŋin/
Trang 1/8

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap