маньси

Tiếng Mansi

Ural (Ob-Ugric)

Ngữ hệUral (Ob-Ugric) Người nói~940 Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (KTTH Khanty-Mansi) Ngôn ngữ chính thứcKhu tự trị Khanty-Mansi (được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3mns

Tiếng Mansi (cũ gọi là Vogul) hiện có ít người nói, nhưng lại gần với tiếng Hungary hơn cả tiếng Khanty. Mối liên hệ giữa Mansi-Khanty-Hungary (nhánh Ugric của ngữ hệ Ural) là một trong những phát hiện kinh điển trong ngôn ngữ học lịch sử về quan hệ ở khoảng cách xa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mansi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mansi

Nước

вит

wit

Lửa

на̄й

naːj

Mặt trời

хотал

χotal

Mặt trăng

э̄тпос

eːtpos

Sao

сов

sow

Đêm

эт

et

Mưa

ракв

rakʷ

Tuyết

тӯйт

tuːjt

Gió

во̄т

woːt

Đất

ма̄

maː

Đá

ахвтас

aχʷtas

Núi

нё̄р

ɲoːr

Biển

ся̄рысь

sʲaːrɪsʲ

Mẹ

ся̄нь

sʲaːnʲ

Cha

а̄сь

aːsʲ

Con gái

а̄ги

aːɣi

Tôi

ам

am

Bạn

наӈ

naŋ

Chúng ta

ма̄н

maːn

Tên

нам

nam

Người

элмхолас

elmχolas

Đầu

пуӈк

puŋk

Mắt

сам

sam

Tai

паль

palʲ

Mũi

нёл

ɲol

Miệng

сӯп

suːp

Răng

пуӈк

puŋk

Lưỡi

нелм

ɲelm

Tay

кат

kat

Bàn chân

ла̄гыл

laːɣɪl

Tim

сым

sɪm

Xương

лув

luw

Máu

ке̄луп

keːlup

Phân

пось

posʲ

Yêu

э̄рупса

eːrupsa

Cây

йив

jiw

Chó

амп

amp

Mèo

кати

kati

Cá

хӯл

χuːl

Chim

товлыӈ ӯй

towlɪŋ uːj

Bướm

ла̄панты

laːpantɪ

Trứng

мӯӈи

muːŋi

Gấu

во̄рто̄лнут

woːrtoːlnut

Ngựa

лӯв

luːw

Nhà

кол

kol

Sữa

сяквит

sʲakwit

Mật ong

ма̄г

maːɣ

Muối

солвал

solwal

Rượu vang

вина

wina

Sắt

ке̄р

keːr

Lụa

я̄рмак

jaːrmak

Sách

кнӣга

kniːɣa

Ăn

тэ̄ӈкве

teːŋkwe

Uống

аюӈкве

ajuŋkwe

Ngủ

хуюӈкве

χujuŋkwe

Một

акв

akw

Hai

китыг

kitɪɣ

Ba

хӯрум

χuːrum

Bốn

нӣла

niːla

Năm

ат

at

Trăm

са̄т

saːt

Xin chào

пася

pasʲa

Cảm ơn

пӯмасипа

puːmasipa

Tốt

ёмас

jomas

Mới

йильпи

jilʲpi

Đỏ

вы̄гыр

wɪːɣɪr

Trắng

войкан

wojkan

Đen

сэ̄мыл

seːmɪl

Xanh lá

няртпумоспа

ɲartpumospa

Xanh lam

атырхари

ˈatɪrχari

Chim cu cu

куккук

kukˈkuk

Gâu gâu

кав-кав

ˈkaβˌkaβ

Trà

ся̄й

sʲaːj

Cà phê

копе

kope

Đường

са̄ккар

saːkːar

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Ob-Ugric)

Nghĩa Tiếng MansiTiếng KhantyTiếng Sami KildinTiếng LivTiếng IrulaTiếng PashaiTiếng Hungary cổ
Nước вит /wit/ йиңк /jiŋk/ ча̄дзь /tʃaːdz/ vež /vɛʒ/ nīr /niːɾ/ واری /waːri/ vȳz /viːz/
Lửa на̄й /naːj/ тут /tut/ то̄лл /toːlː/ tūl /tuːl/ tī /tiː/ انگاری /aŋɡaːri/ tȳz /tyːz/
Mặt trời хотал /χotal/ хатәл /xatəl/ пе̄ййв /peːjːv/ pǟva /pæːva/ čūriyen /tʃuːɾijen/ سور /sur/ nȁp /nɒp/
Mặt trăng э̄тпос /eːtpos/ тылащ /tɯlaɕ/ ма̄нн /maːnː/ kūʼ /kuː/ niḷā /niɭaː/ مس /mas/ hȍld /hold/
Sao сов /sow/ хус /xus/ та̄ссьт /taːɕːt/ tēḑ /teːdʲ/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ تارا /taːraː/ csillag /ˈtʃilːɒɡ/
Đêm эт /et/ ат /at/ ыйй /ɨjː/ īe /iːɛ/ ravu /ravu/ رات /rat/ éj /eːj/
Mưa ракв /rakʷ/ йєрт /jer̃t/ аббьр /abːr/ vīmõ /ˈviːmɤ/ — واښ /waːʂ/ eső /ɛʃøː/
Tuyết тӯйт /tuːjt/ ӆоньсь /ɬoɲsʲ/ вэ̄дз /veːdz/ lum /lum/ — ہیم /hiːm/ hó /hoː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap