Nagamese

Tiếng Nagamese

Tiếng bồi (từ vựng gốc Ấn-Arya, tiếng Assam)

Ngữ hệTiếng bồi (từ vựng gốc Ấn-Arya, tiếng Assam) Người nói~30K (L1) + ~1.4M (L2) Chữ viếtLatin / chữ Assam (Bengal-phái sinh) / Devanagari Quốc giaẤn Độ (Nagaland, một phần Assam, Arunachal Pradesh, Manipur) Ngôn ngữ chính thứcNagaland (ngôn ngữ chung trên thực tế của bang; tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3nag

Tiếng Nagamese (còn gọi là tiếng Naga Pidgin) là một ngôn ngữ tiếp xúc lấy từ vựng từ tiếng Assam, xuất hiện vào thế kỷ 19 như một ngôn ngữ chung trong thương mại giữa những người nói hàng chục thứ tiếng Naga (ngữ hệ Tạng-Miến) không thông hiểu lẫn nhau ở vùng đông bắc Ấn Độ. Nó đóng vai trò là phương tiện giao tiếp liên sắc tộc chủ yếu trên khắp bang Nagaland, nơi tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất nhưng không được mọi người nói. Hiện nay một số trẻ em lớn lên với tiếng Nagamese là tiếng mẹ đẻ (L1), khiến nó trở thành một ngôn ngữ creole đang hình thành. Hình thái học giản lược so với tiếng Assam chuẩn; về từ vựng là tiếng Assam với các đặc điểm nền Naga.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nagamese →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nagamese

Nước

pani

pani

Lửa

jui

dʒui

Mặt trời

suruj

suɾudʒ

Mặt trăng

chand

tʃaːnd

Sao

tara

taɾa

Đêm

rati

rati

Mưa

borkhon

boɾkʰon

Tuyết

borop

bɔɾɔp

Gió

hawa

hawa

Đất

mati

mati

Đá

pathor

patʰor

Núi

pahar

pahaɾ

Biển

samundar

samundaɾ

Mẹ

ma

ma

Cha

baba

baba

Con gái

chukri

tʃukɾi

Tôi

moi

moi

Bạn

tumi

tumi

Chúng ta

amikhan

amikʰan

Tên

naam

nam

Người

manu

manu

Đầu

matha

matʰa

Mắt

suku

suku

Tai

kan

kan

Mũi

nak

nak

Miệng

mukh

mukʰ

Răng

dat

dat

Lưỡi

jib

dʒib

Tay

hath

haːtʰ

Bàn chân

theng

tʰeŋ

Tim

mon

mon

Xương

haddi

hadːi

Máu

khun

kʰun

Yêu

morom

moɾom

Cây

gus

ɡus

Chó

kukur

kukuɾ

Mèo

mekuri

mekuɾi

Cá

maas

maːs

Chim

sorai

sɔrai

Trứng

anda

anda

Gấu

bhaluk

bʱaluk

Ngựa

ghora

ɡʱoɾa

Nhà

ghor

ɡʱoɾ

Sữa

dudh

dudʱ

Mật ong

mou pani

mou pani

Muối

nimok

nimok

Rượu vang

angur ros

aŋur ros

Sắt

luha

luha

Lụa

resham

reʃam

Sách

kitab

kitab

Ăn

kha

kʰa

Uống

pi

pi

Ngủ

ghum

ɡʱum

Một

ek

ek

Hai

dui

dui

Ba

tin

tin

Bốn

char

tʃar

Năm

pans

pans

Trăm

eksoh

eksoh

Xin chào

namaskar

namaskaɾ

Cảm ơn

dhonyobad

dʱoɲobad

Tốt

bhal

bʱal

Mới

notun

notun

Đỏ

lal

lal

Trắng

boga

boɡa

Đen

kala

kala

Xanh lá

hara

haɾa

Xanh lam

nila

nila

Chim cu cu

Kuli Sorai

kuli sɔrai

Đường

chini

tʃini

99

ninyanve

ninjanve

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Tiếng bồi (từ vựng gốc Ấn-Arya, tiếng Assam)

Nghĩa Tiếng NagameseTiếng RangpuriTiếng HajongTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng BengalTiếng AssamTiếng Sylhet
Nước pani /pani/ পানি /pani/ pani /pani/ পানি /paːni/ জল /dʒɔl/ পানী /pani/ পানি /pani/
Lửa jui /dʒui/ আগুন /aɡun/ ag /aɡ/ আগুন /aːɡun/ আগুন /aɡun/ জুই /zui/ আগুন /aɡun/
Mặt trời suruj /suɾudʒ/ সুরুজ /suɾudʒ/ bela /bela/ বেল /bel/ সূর্য /ʃuɾdʒo/ সূৰ্য /xuɹz/ সুরুজ /suruz/
Mặt trăng chand /tʃaːnd/ চাইন /tʃain/ চান /tʃan/ জুনাক /dʒunak/ চাঁদ /tʃãd/ জোন /zʊn/ চান /tʃan/
Sao tara /taɾa/ তারা /taɾa/ tara /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /taɾa/ তৰা /tɔɹa/ তারা /tara/
Đêm rati /rati/ রাইত /rait/ rati /rati/ রাতি /rati/ রাত /rat/ ৰাতি /ɹati/ রাইত /rait/
Mưa borkhon /boɾkʰon/ ঝড়ি /dʒʱoɽi/ mek /mek/ — বৃষ্টি /ˈbriʃʈi/ বৰষুণ /bɔɹɔxun/ মেঘ /mɛɡ/
Tuyết borop /bɔɾɔp/ বরফ /bɔɾɔf/ borof /bɔrof/ বরফ /bɔrof/ তুষার /tuʃar/ বৰফ /bɔɹɔf/ বরফ /bɔɾɔf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap