রংপুরী

Tiếng Rangpuri

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~15M Chữ viếtBengal / Devanagari Quốc giaBangladesh, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rkt

Tiếng Rangpuri (ISO 639-3: rkt) là một ngôn ngữ Ấn-Arya miền Đông thuộc nhóm Kamta lịch sử, chủ yếu được nói tại vùng Rangpur của Bangladesh cùng miền bắc Tây Bengal và miền tây Assam liền kề ở Ấn Độ. Các tên Rangpuri, Kamta hay Kamtapuri và Rajbanshi được dùng với phạm vi khác nhau tùy nơi; Rajbanshi còn có thể chỉ một ngôn ngữ gần gũi nhưng có mã riêng tại Nepal. Rangpuri tạo thành phổ phương ngữ với các biến thể Kamta lân cận và từ lâu tương tác với tiếng Bengal và Assam, nên nhãn ngôn ngữ hay phương ngữ thường phản ánh lựa chọn xã hội, chính trị bên cạnh ngôn ngữ học. Ngữ pháp nhìn chung có trật tự chủ–tân–động, giới từ sau, đánh dấu cách và động từ biến hình điển hình của ngôn ngữ Ấn-Arya miền Đông. Nó chủ yếu viết bằng chữ Bengal–Assam, chứ không dùng hai hệ “Bengal” và “Nagari Đông” căn bản khác nhau; mức chuẩn hóa còn hạn chế, và ngôn ngữ mạnh nhất trong lời nói cùng biểu đạt văn hóa địa phương.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Rangpuri →

87 từ cốt lõi trong tiếng Rangpuri

Nước

পানি

pani

Lửa

আগুন

aɡun

Mặt trời

সুরুজ

suɾudʒ

Mặt trăng

চাইন

tʃain

Sao

তারা

taɾa

Đêm

রাইত

rait

Mưa

ঝড়ি

dʒʱoɽi

Tuyết

বরফ

bɔɾɔf

Gió

বাতাস

batas

Đất

মাটি

maʈi

Đá

পাথর

patʰor

Núi

পাহাড়

pahaɽ

Biển

সাগর

saɡoɾ

Mẹ

মাও

mao

Cha

বাও

bao

Con gái

বেটি

beʈi

Tôi

মুই

mui

Bạn

তুই

tui

Chúng ta

হামরা

hamɾa

Tên

নাম

nam

Người

মানুষ

manus

Đầu

মাথা

matʰa

Mắt

চখ

tʃɔkʰ

Tai

কান

kan

Mũi

নাক

nak

Miệng

মুখ

mukʰ

Răng

দাঁত

dãt

Lưỡi

জিভা

dʒibʱa

Tay

হাত

haːt

Bàn chân

পাও

pao

Tim

মন

mon

Xương

হাড্ডী

haɖːi

Máu

রক্ত

rɔkto

Phân

গু

ɡu

Yêu

মনোয়াব

monojab

Cây

গাছ

ɡatʃʰ

Chó

কুকুর

kukuɾ

Mèo

বিরাল

biɾal

Cá

মাছ

maːtʃʰ

Chim

পাখি

pakʰi

Bướm

চিতি

tʃiti

Trứng

ডিমা

ɖima

Gấu

ভাল্লুক

bʱalluk

Ngựa

ঘোড়া

ɡʱoɽa

Nhà

ঘর

ɡʱoɾ

Sữa

দুধ

dudʱ

Mật ong

মধু

modʱu

Muối

নুন

nun

Rượu vang

আংগুর রস

aŋɡur rɔs

Gạo

চাউল

tʃaul

Sắt

লুহা

luha

Bánh xe

চাকা

tʃaka

Sách

বই

boi

Ăn

খাওয়া

kʰawa

Uống

খাওয়া

kʰawa

Ngủ

শুতা

suta

Một

এক

ek

Hai

দুই

dui

Ba

তিন

tin

Bốn

চাইর

tʃaiɾ

Năm

পাঁচ

pãːtʃ

Trăm

একশ

ekso

Xin chào

হামার সালাম

hamaɾ salam

Cảm ơn

ধইন্যা

dʱoinɲa

Tốt

ভাল্

bʱal

Mới

নয়া

nɔja

Đỏ

লাল

lal

Trắng

সাদা

sada

Đen

কালা

kala

Xanh lá

সবুজ

sobudʒ

99

নিরানব্বই

niranɔbːoi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng RangpuriTiếng BengalTiếng ChittagongTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng HajongTiếng NagameseTiếng Sylhet
Nước পানি /pani/ জল /dʒɔl/ ফানি /fani/ পানি /paːni/ pani /pani/ pani /pani/ পানি /pani/
Lửa আগুন /aɡun/ আগুন /aɡun/ আগ্যন /aɡːon/ আগুন /aːɡun/ ag /aɡ/ jui /dʒui/ আগুন /aɡun/
Mặt trời সুরুজ /suɾudʒ/ সূর্য /ʃuɾdʒo/ সূর্য /surdʒo/ বেল /bel/ bela /bela/ suruj /suɾudʒ/ সুরুজ /suruz/
Mặt trăng চাইন /tʃain/ চাঁদ /tʃãd/ চান /tʃan/ জুনাক /dʒunak/ চান /tʃan/ chand /tʃaːnd/ চান /tʃan/
Sao তারা /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /tara/ তারা /taɾa/ tara /taɾa/ tara /taɾa/ তারা /tara/
Đêm রাইত /rait/ রাত /rat/ রাইত /raːit/ রাতি /rati/ rati /rati/ rati /rati/ রাইত /rait/
Mưa ঝড়ি /dʒʱoɽi/ বৃষ্টি /ˈbriʃʈi/ ঝর /dʒɔr/ — mek /mek/ borkhon /boɾkʰon/ মেঘ /mɛɡ/
Tuyết বরফ /bɔɾɔf/ তুষার /tuʃar/ বরফ /bɔrɔf/ বরফ /bɔrof/ borof /bɔrof/ borop /bɔɾɔp/ বরফ /bɔɾɔf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap