Ruáingga

Tiếng Rohingya

Ấn-Arya (phía đông)

Ngữ hệẤn-Arya (phía đông) Người nói~1.8M Chữ viếtHanifi Rohingya / Latin (trực tuyến) / Bengal / Ả Rập-phái sinh (lịch sử) Quốc giaMyanmar (Rakhine), Bangladesh (Cox's Bazar) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rhg

Tiếng Rohingya là ngôn ngữ của người Rohingya ở miền bắc bang Rakhine (Myanmar), phần lớn trong số họ nay sống tị nạn tại Cox's Bazar, Bangladesh sau các chiến dịch quân sự năm 2017. Về mặt ngôn ngữ học, nó gần gũi nhất với tiếng Chittagong. Chữ viết Hanifi Rohingya (Unicode 11.0, 2018) là chuẩn hiện đại chính, khác biệt với các biến thể bắt nguồn từ chữ Bengali, Latinh và Ả Rập từng được dùng trước đó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Rohingya →

87 từ cốt lõi trong tiếng Rohingya

Nước

faní

fani

Lửa

ooin

oːin

Mặt trời

beil

beil

Mặt trăng

sán

sãn

Sao

tara

tara

Đêm

rait

rait

Mưa

zór

zɔr

Tuyết

boróf

boˈrof

Gió

boiyar

bojar

Đất

mati

mati

Đá

fattór

fatːɔr

Núi

faár

faːr

Biển

doijja

dɔidʒa

Mẹ

maa

maː

Cha

baba

baba

Con gái

zíi

ziː

Tôi

añí

ãɲi

Bạn

tuñí

tuɲi

Chúng ta

añára

ãɲara

Tên

nam

nam

Người

manúc

manuʃ

Đầu

matá

mata

Mắt

suk

suk

Tai

han

han

Mũi

nak

nak

Miệng

gal

ɡal

Răng

dat

dat

Lưỡi

zíb

zib

Tay

hát

hat

Bàn chân

théng

ʈʰeŋ

Tim

dil

dil

Xương

háñdhdhi

hãɖːi

Máu

lou

lou

Phân

gúu

ɡuː

Yêu

muhábbot

muhabːot

Cây

gas

ɡas

Chó

kuñir

kuɲir

Mèo

bilai

bilai

Cá

mas

mas

Chim

faik

faik

Bướm

bénbení

benbeni

Trứng

dhim

dim

Gấu

bálluk

balːuk

Ngựa

gúra

ɡura

Nhà

gór

ɡɔr

Sữa

dud

dud

Mật ong

moudu

moudu

Muối

nun

nun

Rượu vang

córab

ʃɔrab

Gạo

soil

sɔil

Sắt

luwá

luwa

Bánh xe

sakka

sakka

Lụa

recóm

reʃom

Sách

kitab

kitab

Ăn

háwa

haːwa

Uống

piya

pija

Ngủ

gúmza

ɡumza

Một

ek

ek

Hai

dui

dui

Ba

tin

tin

Bốn

sair

sair

Năm

fañs

fãs

Trăm

cót

ʃɔt

Xin chào

assalam

assalam

Cảm ơn

cúkuriya

ʃukurija

Tốt

bála

baːla

Mới

noya

noja

Đỏ

lal

lal

Trắng

dóla

doːla

Đen

hala

hala

Xanh lá

áil

ail

Xanh lam

níla

nila

Chim cu cu

kuilá

kuiˈla

Máy tính

komputar

ˈkɔmputɛr

Trà

saá

saː

Cà phê

kofí

koˈfi

Đường

siní

sini

Cam

córboti

ʃɔrboti

99

nobboi-now

nɔbːɔinow

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (phía đông)

Nghĩa Tiếng RohingyaTiếng SylhetTiếng ChittagongTiếng HajongTiếng NagameseTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng Rangpuri
Nước faní /fani/ পানি /pani/ ফানি /fani/ pani /pani/ pani /pani/ পানি /paːni/ পানি /pani/
Lửa ooin /oːin/ আগুন /aɡun/ আগ্যন /aɡːon/ ag /aɡ/ jui /dʒui/ আগুন /aːɡun/ আগুন /aɡun/
Mặt trời beil /beil/ সুরুজ /suruz/ সূর্য /surdʒo/ bela /bela/ suruj /suɾudʒ/ বেল /bel/ সুরুজ /suɾudʒ/
Mặt trăng sán /sãn/ চান /tʃan/ চান /tʃan/ চান /tʃan/ chand /tʃaːnd/ জুনাক /dʒunak/ চাইন /tʃain/
Sao tara /tara/ তারা /tara/ তারা /tara/ tara /taɾa/ tara /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /taɾa/
Đêm rait /rait/ রাইত /rait/ রাইত /raːit/ rati /rati/ rati /rati/ রাতি /rati/ রাইত /rait/
Mưa zór /zɔr/ মেঘ /mɛɡ/ ঝর /dʒɔr/ mek /mek/ borkhon /boɾkʰon/ — ঝড়ি /dʒʱoɽi/
Tuyết boróf /boˈrof/ বরফ /bɔɾɔf/ বরফ /bɔrɔf/ borof /bɔrof/ borop /bɔɾɔp/ বরফ /bɔrof/ বরফ /bɔɾɔf/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap