বাংলা

Tiếng Bengal

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~270M Chữ viếtBengal Quốc giaBangladesh, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcBangladesh Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ben Glottocodebeng1280

Còn gọi là: Bengali, Bangla

Tiếng Bengal (Bangla) với khoảng 270 triệu người nói là ngôn ngữ được nói nhiều thứ năm trên thế giới: quốc ngữ duy nhất của Bangladesh (khoảng 165 triệu) và một trong các ngôn ngữ được hiến pháp Ấn Độ liệt kê (khoảng 100 triệu, chủ yếu ở Tây Bengal, Tripura và thung lũng Barak thuộc Assam). Đây là một ngôn ngữ Ấn-Arya miền Đông, hậu duệ của tiếng Magadhi Prakrit, chị em với tiếng Assam, tiếng Odia và tiếng Bishnupriya Manipuri. Nó được viết bằng chữ Bengal, một chữ abugida hệ Brahmi thuộc nhánh Nagari Đông, được Ishwar Chandra Vidyasagar cải cách năm 1855. Truyền thống văn học rất giàu có: Rabindranath Tagore đoạt giải Nobel Văn học năm 1913, người châu Á đầu tiên nhận giải; và Phong trào Ngôn ngữ Bengal (Bhasha Andolan) năm 1952 ở Đông Pakistan đã dẫn tới Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ của UNESCO, ngày 21 tháng 2.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bengal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bengal

Nước

জল

dʒɔl

Lửa

আগুন

aɡun

Mặt trời

সূর্য

ʃuɾdʒo

Mặt trăng

চাঁদ

tʃãd

Sao

তারা

taɾa

Đêm

রাত

rat

Mưa

বৃষ্টি

ˈbriʃʈi

Tuyết

তুষার

tuʃar

Gió

বাতাস

bataʃ

Đất

মাটি

maʈi

Đá

পাথর

ˈpatʰor

Núi

পাহাড়

paˈhaɽ

Biển

সমুদ্র

ˈʃomudro

Mẹ

মা

ma

Cha

বাবা

baba

Con gái

মেয়ে

mee

Tôi

আমি

ami

Bạn

তুমি

tumi

Chúng ta

আমরা

amra

Tên

নাম

nam

Người

মানুষ

ˈmanuʃ

Đầu

মাথা

matʰa

Mắt

চোখ

tʃokʰ

Tai

কান

kan

Mũi

নাক

nak

Miệng

মুখ

mukʰ

Răng

দাঁত

dãt

Lưỡi

জিভ

dʒibʱ

Tay

হাত

hat

Bàn chân

পা

pa

Tim

হৃদয়

hɾidɔe̯

Xương

হাড়

haɽ

Máu

রক্ত

rɔkto

Phân

হাগু

haɡu

Yêu

ভালোবাসা

bʱalobaʃa

Cây

গাছ

ɡatʃʰ

Chó

কুকুর

kukuɾ

Mèo

বিড়াল

biɽal

Cá

মাছ

matʃʰ

Chim

পাখি

pakʰi

Bướm

প্রজাপতি

prɔdʒapɔti

Trứng

ডিম

ɖim

Gấu

ভালুক

bʱaluk

Ngựa

ঘোড়া

ɡʱoɽa

Nhà

বাড়ি

baɽi

Sữa

দুধ

dudʱ

Mật ong

মধু

modʱu

Muối

নুন

nun

Rượu vang

ওয়াইন

o̯ai̯n

Gạo

চাল

tʃal

Sô-cô-la

চকোলেট

tʃokolɛʈ

Sắt

লোহা

loɦa

Bánh xe

চাকা

tʃaka

Lụa

রেশম

ˈreʃom

Sách

বই

boi

Ăn

খাওয়া

kʰaoa

Uống

পান করা

pan kɔɾa

Ngủ

ঘুমানো

ɡʱumano

Một

এক

ɛk

Hai

দুই

dui

Ba

তিন

tin

Bốn

চার

tʃar

Năm

পাঁচ

pãtʃ

Trăm

একশো

ɛkʃo

Xin chào

নমস্কার

nɔmɔʃkaɾ

Cảm ơn

ধন্যবাদ

dʱonnobad

Tốt

ভালো

bʱalo

Mới

নতুন

nɔtun

Đỏ

লাল

lal

Trắng

সাদা

ʃada

Đen

কালো

kalo

Xanh lá

সবুজ

ʃobudʒ

Xanh lam

নীল

nil

Chim cu cu

কোকিল

kokil

Gâu gâu

ঘেউ ঘেউ

ɡʱew ɡʱew

Ò ó o

কোঁকর কোঁ

kõːkɔr kõː

Máy tính

কম্পিউটার

kɔmpiu̯ʈaɾ

Wifi

ওয়াই-ফাই

waːifaːi

Sushi

সুশি

suʃi

Trà

চা

tʃa

Cà phê

কফি

kofi

Đường

চিনি

tʃini

Cam

কমলা

komla

99

নিরানব্বই

niranobːoi

Dopamine

ডোপামিন

ɖopamin

Dấu @

অ্যাট

æʈ

Tiếng cười trên mạng

হা হা

ha ha

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng BengalTiếng RangpuriTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng ChittagongTiếng HajongTiếng NagameseTiếng Sylhet
Nước জল /dʒɔl/ পানি /pani/ পানি /paːni/ ফানি /fani/ pani /pani/ pani /pani/ পানি /pani/
Lửa আগুন /aɡun/ আগুন /aɡun/ আগুন /aːɡun/ আগ্যন /aɡːon/ ag /aɡ/ jui /dʒui/ আগুন /aɡun/
Mặt trời সূর্য /ʃuɾdʒo/ সুরুজ /suɾudʒ/ বেল /bel/ সূর্য /surdʒo/ bela /bela/ suruj /suɾudʒ/ সুরুজ /suruz/
Mặt trăng চাঁদ /tʃãd/ চাইন /tʃain/ জুনাক /dʒunak/ চান /tʃan/ চান /tʃan/ chand /tʃaːnd/ চান /tʃan/
Sao তারা /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /taɾa/ তারা /tara/ tara /taɾa/ tara /taɾa/ তারা /tara/
Đêm রাত /rat/ রাইত /rait/ রাতি /rati/ রাইত /raːit/ rati /rati/ rati /rati/ রাইত /rait/
Mưa বৃষ্টি /ˈbriʃʈi/ ঝড়ি /dʒʱoɽi/ — ঝর /dʒɔr/ mek /mek/ borkhon /boɾkʰon/ মেঘ /mɛɡ/
Tuyết তুষার /tuʃar/ বরফ /bɔɾɔf/ বরফ /bɔrof/ বরফ /bɔrɔf/ borof /bɔrof/ borop /bɔɾɔp/ বরফ /bɔɾɔf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Bengal
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Bengal
আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap