Englisch

Tiếng Anh trung đại

Ấn-Âu (Germanic, Tây) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtLatin Quốc giaNước Anh thời Trung cổ Ngôn ngữ chính thứcAnh Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3enm

Tiếng Anh trung đại (k. 1100-1500 SCN) là ngôn ngữ của Chaucer và Canterbury Tales. Nó thể hiện sự vay mượn từ vựng Pháp ồ ạt và sự mất mát hầu hết các biến hình tiếng Anh cổ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh trung đại →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh trung đại

Nước

water

watər

Lửa

fyr

fyːr

Mặt trời

sonne

sɔnːə

Mặt trăng

mone

moːnə

Sao

sterre

ˈstɛrːə

Đêm

night

nixt

Mưa

reyn

rɛin

Tuyết

snow

snɔu

Gió

wind

wind

Đất

erthe

ɛrθə

Đá

ston

stɔːn

Núi

mountayne

ˈmuːntain

Biển

see

sɛː

Mẹ

moder

moːdər

Cha

fader

faːdər

Con gái

doughter

ˈdouxtər

Tôi

I

iː

Bạn

thou

θuː

Chúng ta

we

weː

Tên

name

ˈnaːmə

Người

man

man

Đầu

hed

hɛːd

Mắt

eye

iːə

Tai

ere

ɛːrə

Mũi

nose

nɔːzə

Miệng

mouth

muːθ

Răng

tooth

toːθ

Lưỡi

tonge

ˈtɔŋɡə

Tay

hand

hand

Bàn chân

fot

foːt

Tim

herte

hɛrtə

Xương

bon

bɔːn

Máu

blood

bloːd

Phân

tord

tord

Yêu

love

ˈluvə

Cây

tre

treː

Chó

hound

huːnd

Mèo

catte

katːə

Cá

fisch

fiʃ

Chim

brid

brid

Bướm

buterflie

ˈbutərfliː

Trứng

ey

ɛiː

Gấu

bere

ˈbɛːrə

Ngựa

hors

hɔrs

Nhà

hous

huːs

Sữa

milk

milk

Mật ong

hony

ˈhɔni

Muối

salt

salt

Rượu vang

wyn

wiːn

Gạo

rys

riːs

Sắt

iren

ˈiːrən

Bánh xe

whel

hweːl

Lụa

silk

silk

Sách

bok

boːk

Ăn

eten

eːtən

Uống

drinken

ˈdrinkən

Ngủ

slepen

ˈslɛːpən

Một

oon

oːn

Hai

two

twɔː

Ba

thre

θreː

Bốn

four

four

Năm

fyve

fiːvə

Trăm

hundred

ˈhundrəd

Xin chào

hail

hɛːl

Cảm ơn

thank

θank

Tốt

good

ɡoːd

Mới

newe

ˈniuə

Đỏ

reed

reːd

Trắng

whit

hwiːt

Đen

blak

blak

Xanh lá

grene

ɡreːnə

Xanh lam

bleu

blɛu̯

Chim cu cu

cuccu

ˈkukuː

Máy tính

rekenere

ˈrɛkənɛːrə

Sushi

stokfish

ˈstɔkfiʃ

Đường

sugre

ˈsiu̯ɡər

Cam

orenge

ɔˈrɛndʒə

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Nghĩa Tiếng Anh trung đạiTiếng Frisia cổTiếng Anh cổTiếng Saxon cổTiếng Anh Cận đại Sơ kỳTiếng Đức Cao thượng trung đạiGeordie
Nước water /watər/ wetir /wetir/ wæter /wæter/ watar /ˈwatar/ water /ˈwætər/ wazzer /ˈwatser/ water /ˈwɔːtɐ/
Lửa fyr /fyːr/ fiur /fjuːɾ/ fȳr /fyːr/ fiur /fiur/ fyre /fəir/ viur /viur/ fire /faɪə/
Mặt trời sonne /sɔnːə/ sunne /sunːe/ sunne /sunːe/ sunna /ˈsunːa/ sunne /sʊn/ sunne /ˈzunːə/ sun /sʊn/
Mặt trăng mone /moːnə/ mōna /moːnɑ/ mōna /moːnɑ/ māno /ˈmaːno/ moone /muːn/ mâne /ˈmaːnə/ moon /muːn/
Sao sterre /ˈstɛrːə/ stera /ˈstɛra/ steorra /ˈsteorːɑ/ sterro /ˈsterro/ star /staːɹ/ sterne /ˈstɛrnə/ star /staː/
Đêm night /nixt/ nacht /naxt/ niht /niçt/ naht /naxt/ night /naɪt/ naht /naxt/ night /naɪt/
Mưa reyn /rɛin/ rein /rɛin/ regn /rejn/ regan /reɣan/ rain /reːn/ regen /ˈreɡən/ rain /ɹeːn/
Tuyết snow /snɔu/ snē /sneː/ snāw /snɑːw/ snēo /ˈsneːo/ snow /snoː/ snē /sneː/ snow /snəʊ/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh trung đại
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
Tiếng Anh trung đại
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap