𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺

Tiếng Goth

hệ Ấn-Âu (German, đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (German, đông) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtBảng chữ cái Goth Quốc giaCác vương quốc Goth, Crimea Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Đông Goth, Tây Goth Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3got

Tiếng Goth (𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺) là ngôn ngữ German cổ nhất được ghi chép dồi dào, và là ngôn ngữ German Đông duy nhất có chứng cứ đầy đủ. Nó đến với chúng ta chủ yếu qua bản dịch Kinh Thánh mà giám mục Wulfila thực hiện ở thế kỷ 4 (Codex Argenteus, khoảng 350-380) cho người Visigoth ở Balkan. Chính vì bản dịch ấy mà Wulfila tạo ra bảng chữ Goth, bắt nguồn từ chữ Hy Lạp cùng các yếu tố Latinh và rune. Trên lục địa châu Âu ngôn ngữ này đã tuyệt tích trước thế kỷ 8, nhưng tiếng Goth Krym còn sống ít nhất đến thế kỷ 16 — được Busbecq ghi lại năm 1562. Tiếng Goth giữ những nét cổ đã mất ở các ngôn ngữ German khác, trong đó có số đôi và hệ thống cách biến đầy đủ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Goth →

87 từ cốt lõi trong tiếng Goth

Nước

𐍅𐌰𐍄𐍉

wɑtoː

Lửa

𐍆𐍉𐌽

foːn

Mặt trời

𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉

sunːoː

Mặt trăng

𐌼𐌴𐌽𐌰

meːnɑ

Sao

𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉

stɛrnoː

Đêm

𐌽𐌰𐌷𐍄𐍃

naxts

Mưa

𐍂𐌹𐌲𐌽

riɡn

Tuyết

𐍃𐌽𐌰𐌹𐍅𐍃

snɛːws

Gió

𐍅𐌹𐌽𐌳𐍃

winds

Đất

𐌰𐌹𐍂𐌸𐌰

ɛrθa

Đá

𐍃𐍄𐌰𐌹𐌽𐍃

stɛːns

Núi

𐍆𐌰𐌹𐍂𐌲𐌿𐌽𐌹

ˈfɛrɡuni

Biển

𐌼𐌰𐍂𐌴𐌹

ˈmareː

Mẹ

𐌰𐌹𐌸𐌴𐌹

aiθiː

Cha

𐌰𐍄𐍄𐌰

ɑtːɑ

Con gái

𐌳𐌰𐌿𐌷𐍄𐌰𐍂

dɔːhtar

Tôi

𐌹𐌺

ik

Bạn

𐌸𐌿

θuː

Chúng ta

𐍅𐌴𐌹𐍃

wiːs

Tên

𐌽𐌰𐌼𐍉

nɑmoː

Người

𐌼𐌰𐌽𐌽𐌰

ˈmanːa

Đầu

𐌷𐌰𐌿𐌱𐌹𐌸

ˈhɔːβiθ

Mắt

𐌰𐌿𐌲𐍉

ɑuɣoː

Tai

𐌰𐌿𐍃𐍉

ˈau̯soː

Miệng

𐌼𐌿𐌽𐌸𐍃

munθs

Răng

𐍄𐌿𐌽𐌸𐌿𐍃

tunθus

Lưỡi

𐍄𐌿𐌲𐌲𐍉

tuŋɡoː

Tay

𐌷𐌰𐌽𐌳𐌿𐍃

hɑndus

Bàn chân

𐍆𐍉𐍄𐌿𐍃

foːtus

Tim

𐌷𐌰𐌹𐍂𐍄𐍉

hɛrtoː

Xương

—

—

Máu

𐌱𐌻𐍉𐌸

bloːθ

Phân

𐍃𐌼𐌰𐍂𐌽𐌰

ˈsmarna

Yêu

𐍆𐍂𐌹𐌰𐌸𐍅𐌰

friɑθwɑ

Cây

𐌱𐌰𐌲𐌼𐍃

bɑɣms

Chó

𐌷𐌿𐌽𐌳𐍃

hunds

Mèo

—

—

Cá

𐍆𐌹𐍃𐌺𐍃

fisks

Chim

𐍆𐌿𐌲𐌻𐍃

fuɡls

Nhà

𐍂𐌰𐌶𐌽

rɑzn

Sữa

𐌼𐌹𐌻𐌿𐌺𐍃

miluks

Mật ong

𐌼𐌹𐌻𐌹𐌸

miliθ

Muối

𐍃𐌰𐌻𐍄

salt

Rượu vang

𐍅𐌴𐌹𐌽

wiːn

Sắt

𐌴𐌹𐍃𐌰𐍂𐌽

iːsarn

Sách

𐌱𐍉𐌺𐍉𐍃

ˈboːkoːs

Ăn

𐌼𐌰𐍄𐌾𐌰𐌽

mɑtjɑn

Uống

𐌳𐍂𐌹𐌲𐌺𐌰𐌽

driŋkɑn

Ngủ

𐍃𐌻𐌴𐍀𐌰𐌽

sleːpan

Một

𐌰𐌹𐌽𐍃

ains

Hai

𐍄𐍅𐌰𐌹

twai

Ba

𐌸𐍂𐌴𐌹𐍃

θriːs

Bốn

𐍆𐌹𐌳𐍅𐍉𐍂

fidwoːr

Năm

𐍆𐌹𐌼𐍆

fimf

Trăm

𐌷𐌿𐌽𐌳

hund

Xin chào

𐌷𐌰𐌹𐌻𐍃

hails

Cảm ơn

𐌸𐌰𐌲𐌺𐍃

θɑŋks

Tốt

𐌲𐍉𐌸𐍃

ɡoːθs

Mới

𐌽𐌹𐌿𐌾𐌹𐍃

ˈniujis

Đỏ

𐍂𐌰𐌿𐌸𐍃

rɔːθs

Trắng

𐍈𐌴𐌹𐍄𐍃

ʍiːts

Đen

𐍃𐍅𐌰𐍂𐍄𐍃

swarts

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (German, đông)

Nghĩa Tiếng GothTiếng Frisia cổTiếng Saxon cổTiếng Anh cổTiếng Đức Cao thượng cổTiếng Anh trung đạiTiếng Bắc Âu cổ
Nước 𐍅𐌰𐍄𐍉 /wɑtoː/ wetir /wetir/ watar /ˈwatar/ wæter /wæter/ wazzar /ˈwatsar/ water /watər/ vatn /vɑtn/
Lửa 𐍆𐍉𐌽 /foːn/ fiur /fjuːɾ/ fiur /fiur/ fȳr /fyːr/ fiur /fiur/ fyr /fyːr/ eldr /eldr/
Mặt trời 𐍃𐌿𐌽𐌽𐍉 /sunːoː/ sunne /sunːe/ sunna /ˈsunːa/ sunne /sunːe/ sunna /ˈsunna/ sonne /sɔnːə/ sól /soːl/
Mặt trăng 𐌼𐌴𐌽𐌰 /meːnɑ/ mōna /moːnɑ/ māno /ˈmaːno/ mōna /moːnɑ/ māno /ˈmaːno/ mone /moːnə/ máni /mɑːni/
Sao 𐍃𐍄𐌰𐌹𐍂𐌽𐍉 /stɛrnoː/ stera /ˈstɛra/ sterro /ˈsterro/ steorra /ˈsteorːɑ/ sterno /ˈsterno/ sterre /ˈstɛrːə/ stjarna /ˈstjarna/
Đêm 𐌽𐌰𐌷𐍄𐍃 /naxts/ nacht /naxt/ naht /naxt/ niht /niçt/ naht /naxt/ night /nixt/ nótt /noːtː/
Mưa 𐍂𐌹𐌲𐌽 /riɡn/ rein /rɛin/ regan /reɣan/ regn /rejn/ regan /ˈreɡan/ reyn /rɛin/ regn /rɛɣn/
Tuyết 𐍃𐌽𐌰𐌹𐍅𐍃 /snɛːws/ snē /sneː/ snēo /ˈsneːo/ snāw /snɑːw/ snēo /sneːo/ snow /snɔu/ snjór /snjoːr/
Trang 1/8

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Goth
Ik wiljau fandjan wastja þoei ik gasahv ‌in makljai andwairþis salithwos
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Goth
Ik wiljau fandjan wastja þoei ik gasahv ‌in makljai andwairþis salithwos
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap