Nawat

Tiếng Nawat

Uto-Aztec

Ngữ hệUto-Aztec Người nói~1K thông thạo Chữ viếtLatin Quốc giaEl Salvador Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức của El Salvador; tiếng Nawat được công nhận là di sản văn hóa quốc gia) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3ppl

Nawat (còn gọi là Pipil, tự danh là Nawat) là một ngôn ngữ Nahua thuộc ngữ hệ Uto-Aztec, bắt nguồn từ những người di cư nói tiếng Nahuatl Cổ điển đã di chuyển về phía nam, từ miền Trung Mexico đến El Salvador vào khoảng năm 800-900 CN. Người Pipil nói tiếng Nawat đã gìn giữ ngôn ngữ bản địa của mình trong 800 năm trước khi chịu ảnh hưởng nặng nề bởi vụ thảm sát La Matanza năm 1932, trong đó chính phủ El Salvador đã giết ước tính từ 10.000 đến 40.000 người bản địa, nhiều người trong số đó là người nói tiếng Nawat. Sau năm 1932, những người nói tiếng Nawat còn sống sót đã che giấu bản sắc và ngôn ngữ bản địa của mình vì lý do an toàn, dẫn đến sự chuyển dịch ngôn ngữ gần như hoàn toàn. Ngày nay, chỉ còn khoảng 500-2000 người nói thành thạo, gần như tất cả đều đã cao tuổi. Các nỗ lực phục hồi từ những năm 1990 bao gồm các chương trình giáo dục song ngữ, chương trình cấp bằng về tiếng Nawat của Đại học Don Bosco, và dự án phục hồi văn hóa Nawat của IRIN-USAID. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Nawat bảo tồn những đặc điểm của tiếng Nahuatl thời Hậu Cổ điển vốn không còn trong các biến thể tiếng Nahuatl Mexico hiện đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nawat →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nawat

Nước

at

at

Lửa

tit

tit

Mặt trời

tunal

tunal

Mặt trăng

metzti

meːtsti

Sao

sital

ˈsital

Đêm

tayua

tajuwa

Mưa

kiawit

kiawit

Gió

ejekat

eˈhekat

Đất

tal

ˈtaːl

Đá

tet

tet

Núi

tepet

ˈtepet

Mẹ

nan

nan

Cha

tat

tat

Con gái

nusiwapiltzin

nusiwaˈpiltsin

Tôi

naja

ˈnaha

Bạn

taja

ˈtaha

Chúng ta

tejemet

teˈhemet

Tên

tukay

ˈtukaj

Người

takat

ˈtakat

Đầu

tzuntekun

tsuntekun

Mắt

ish

iʃ

Tai

nakas

nakas

Mũi

yak

jak

Miệng

ten

ten

Răng

tan

tan

Lưỡi

nenepil

nenepil

Tay

mey

mei

Bàn chân

ikshi

ikʃi

Tim

yulu

julu

Xương

umit

umit

Máu

esti

esti

Phân

kwitat

kʷitat

Yêu

tasujta

tasuhta

Cây

kwawit

kʷawit

Chó

pelu

peːlu

Mèo

mistun

mistuːŋ

Cá

michin

mitʃin

Chim

tutut

tutut

Bướm

papalut

papalut

Trứng

teksisti

teksisti

Gấu

tekwani metzkujkutu

teːˈkʷani metskuhkutu

Ngựa

cahuayoh

kaˈwajuh

Nhà

kal

kal

Mật ong

nekti

nekti

Muối

istat

istat

Sô-cô-la

chukulat

tʃukulat

Sắt

tepusti

tepusti

Bánh xe

rweda

rweda

Sách

amat

amat

Ăn

takwa

takwa

Uống

ati

ati

Ngủ

kuchi

ˈkutʃi

Một

se

se

Hai

ume

ˈume

Ba

yey

jej

Bốn

nawi

naːwi

Năm

makwil

maˈkʷil

Trăm

tzunti

tsunti

Xin chào

ne pakua

ne pakwa

Cảm ơn

padiush

padjuʃ

Tốt

yek

jeːk

Mới

yankwik

jaŋkʷik

Đỏ

chiltik

tʃiltik

Trắng

istak

istak

Đen

tiltik

tiltik

Xanh lá

shushuwik

ʃuʃuwik

Máy tính

computadora

Wifi

WiFi

Sushi

sushi

suʃi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Uto-Aztec

Nghĩa Tiếng NawatTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Nahuatl Huasteca ĐôngTiếng Nahuatl Huasteca TâyTiếng Nahuatl Eo ĐấtTiếng Nahuatl GuerreroTiếng Nahuatl cổ điển
Nước at /at/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ a̱ꞌti /aːʔti/ atl /atɬ/ ātl /aːtɬ/
Lửa tit /tit/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tiꞌti /tiʔti/ tlitl /tɬitɬ/ tlētl /tɬeːtɬ/
Mặt trời tunal /tunal/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ to̱nati̱ꞌ /toːnatiːʔ/ tonajli /tonahli/ tōnatiuh /toːnatiw/
Mặt trăng metzti /meːtsti/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ me̱tzti /meːtsti/ metztli /metstɬi/ mētztli /meːtstɬi/
Sao sital /ˈsital/ sitlalij /siˈtɬalih/ sitlali /siˈtɬali/ sitlali /siˈtɬali/ si̱talin /siːtalin/ sitlalin /siˈtɬalin/ cītlālin /siːˈtɬaːlin/
Đêm tayua /tajuwa/ youali /jowali/ yohuali /jowali/ yohuali /jowali/ yóhual /ˈjowal/ yowalli /jowalːi/ yohualli /joːwalːi/
Mưa kiawit /kiawit/ kiyawit /kiˈjawit/ quiyahuitl /kijawitɬ/ quiyahuitl /kijawitɬ/ tiahua̱ꞌ /tiawaːʔ/ quiyahuitl /kijawitɬ/ quiyahuitl /kiˈjawitɬ/
Gió ejekat /eˈhekat/ ajakatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/ ajacatl /ahakatɬ/ ejecaꞌ /ehekaʔ/ ajacatl /ahakatɬ/ ehecatl /eˈhekatɬ/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap