Nāhuatl

Tiếng Nahuatl cổ điển

Ngữ hệ Uto-Aztec (nhánh Nahua) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Uto-Aztec (nhánh Nahua) Người nóiđã tuyệt chủng (hiện đại ngôn ngữ hậu duệ) Chữ viếtchữ tượng hình Aztec, Latin (thời thuộc địa) Quốc giaĐế quốc Aztec (miền trung Mexico) Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Aztec Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3nci

Còn gọi là: Classical Nahuatl, Aztec

Tiếng Nahuatl cổ điển (mācēhuallahtōlli) là ngôn ngữ của Đế quốc Aztec và, từ khoảng năm 1300 đến cuộc chinh phục của Tây Ban Nha năm 1521, là ngôn ngữ chung của nền văn hóa cao cấp Trung Mỹ. Nó được ghi chép phong phú trong các thủ bản thời thuộc địa — Codex Florentine do Sahagún biên soạn năm 1577, Codex Mendoza, Cantares Mexicanos — nơi lưu giữ một truyền thống giàu có về thi ca (xōchitl in cuīcatl, «hoa và ca»), triết học và văn thư hành chính. Tiếng Nahuatl cổ điển đã cho các ngôn ngữ thế giới nhiều từ: sô-cô-la (xocolātl), cà chua (tomatl), bơ (āhuacatl), sói đồng cỏ (coyōtl), ớt (chīlli). Các biến thể Nahuatl hiện đại, khoảng 1,5 triệu người nói, là hậu duệ trực tiếp của nó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nahuatl cổ điển →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nahuatl cổ điển

Nước

ātl

aːtɬ

Lửa

tlētl

tɬeːtɬ

Mặt trời

tōnatiuh

toːnatiw

Mặt trăng

mētztli

meːtstɬi

Sao

cītlālin

siːˈtɬaːlin

Đêm

yohualli

joːwalːi

Mưa

quiyahuitl

kiˈjawitɬ

Tuyết

cepayahuitl

sepaˈjawitɬ

Gió

ehecatl

eˈhekatɬ

Đất

tlālli

tɬaːlːi

Đá

tetl

tetɬ

Núi

tepētl

ˈtepeːtɬ

Biển

hueyatl

ˈweːjaːtɬ

Mẹ

nāntli

naːntɬi

Cha

tahtli

tahtɬi

Con gái

ichpōchtli

itʃpoːtʃtɬi

Tôi

nehhuātl

neʔˈwaːtɬ

Bạn

tehhuātl

teʔˈwaːtɬ

Chúng ta

tehhuāntin

teʔˈwaːntin

Tên

tōcāitl

toːˈkaːitɬ

Người

tlācatl

tɬaːkatɬ

Đầu

cuāitl

kʷaːitɬ

Mắt

īxtli

iːʃtɬi

Tai

nacaztli

nakastɬi

Mũi

yacatl

jakatɬ

Miệng

camatl

kamatɬ

Răng

tlantli

tɬantɬi

Lưỡi

nenepilli

nenepilːi

Tay

māitl

maːitɬ

Bàn chân

icxitl

ikʃitɬ

Tim

yōllōtl

joːlːoːtɬ

Xương

omitl

omitɬ

Máu

eztli

esˈtɬi

Phân

cuitlatl

kʷitɬatɬ

Yêu

tlazōhtla

tɬasoːhtɬa

Cây

cuahuitl

kʷawitɬ

Chó

itzcuīntli

itskʷiːntɬi

Mèo

mīztōn

miːstoːn

Cá

michin

mitʃin

Chim

tōtōtl

toːtoːtɬ

Bướm

pāpālōtl

paːpaːloːtɬ

Trứng

tōtoltetl

toːtoltetɬ

Gấu

tlācamāyeh

tɬaːkamaːjeʔ

Ngựa

cahuallo

kaˈwaːlːo

Nhà

calli

kalːi

Sữa

chīchīhualāyōtl

tʃiːtʃiːwalaːjoːtɬ

Mật ong

neuctli

nekʷtɬi

Muối

iztatl

istatɬ

Rượu vang

vino

ˈbino

Sắt

tepoztli

tepostɬi

Bánh xe

temalacatl

temalakatɬ

Sách

āmoxtli

aːˈmoʃtɬi

Ăn

tlacua

tɬakʷa

Uống

ātli

aːtɬi

Ngủ

cochi

kotʃi

Một

cē

seː

Hai

ōme

ˈoːme

Ba

yei

jeːi

Bốn

nāhui

naːwi

Năm

mācuīlli

maːˈkʷiːlːi

Trăm

mācuīlpōhualli

maːkʷiːlpoːˈwalːi

Xin chào

niltze

niltse

Cảm ơn

tlazōhcāmati

tɬasoːhkaːmati

Tốt

cualli

kʷalːi

Mới

yancuic

jankʷik

Đỏ

chichiltic

tʃitʃiltik

Trắng

iztāc

istaːk

Đen

tlīltic

tɬiːltik

Xanh lá

xoxoctic

ʃoʃoktik

Xanh lam

texotli

teʃohtɬi

Chim cu cu

metlapīltetzotzontzin

metɬapiːltetsotsoˈtsontsin

Máy tính

nepōhualtzintzin

nepoːwalˈtsintsin

99

nāppōhualli oncaxtōlli onnāhui

naːpːoːˈwalːi onkaʃˈtoːlːi onˈnaːwi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Uto-Aztec (nhánh Nahua)

Nghĩa Tiếng Nahuatl cổ điểnTiếng Nahuatl Huasteca TrungTiếng Nahuatl Huasteca ĐôngTiếng Nahuatl Huasteca TâyTiếng Nahuatl GuerreroTiếng Nahuatl Eo ĐấtTiếng Nawat
Nước ātl /aːtɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ atl /atɬ/ a̱ꞌti /aːʔti/ at /at/
Lửa tlētl /tɬeːtɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tlitl /tɬitɬ/ tiꞌti /tiʔti/ tit /tit/
Mặt trời tōnatiuh /toːnatiw/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ tonati /tonati/ tonajli /tonahli/ to̱nati̱ꞌ /toːnatiːʔ/ tunal /tunal/
Mặt trăng mētztli /meːtstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ metztli /metstɬi/ me̱tzti /meːtsti/ metzti /meːtsti/
Sao cītlālin /siːˈtɬaːlin/ sitlalij /siˈtɬalih/ sitlali /siˈtɬali/ sitlali /siˈtɬali/ sitlalin /siˈtɬalin/ si̱talin /siːtalin/ sital /ˈsital/
Đêm yohualli /joːwalːi/ youali /jowali/ yohuali /jowali/ yohuali /jowali/ yowalli /jowalːi/ yóhual /ˈjowal/ tayua /tajuwa/
Mưa quiyahuitl /kiˈjawitɬ/ kiyawit /kiˈjawit/ quiyahuitl /kijawitɬ/ quiyahuitl /kijawitɬ/ quiyahuitl /kijawitɬ/ tiahua̱ꞌ /tiawaːʔ/ kiawit /kiawit/
Tuyết cepayahuitl /sepaˈjawitɬ/ sital set /sital set/ citlal cetl /sitɬal setɬ/ sitlal setl /sitɬal setɬ/ nieve /ˈnjebe/ — —
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Nahuatl cổ điển
Nehuātl nicnequi nicyecoa in tilmahtli ‌in oniquittac īpan cē teopōuhcalli tlaīxpan in cochicalli
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap