Sooninkanxannen

Tiếng Soninke

Niger-Congo (Mande, phía tây)

Ngữ hệNiger-Congo (Mande, phía tây) Người nói~2.1M Chữ viếtLatin / N'Ko / Ả Rập (Ajami) Quốc giaMali (Kayes), Senegal (Bakel/Kanel), Mauritania (Guidimaka), Gambia Ngôn ngữ chính thứcMali (được công nhận quốc gia); Senegal (được công nhận quốc gia); Mauritania Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3snk

Tiếng Soninke (Sooninkanxannen) là một ngôn ngữ Mande Tây thuộc lưu vực sông Senegal và vùng Sahel lân cận. Người Soninke đã lập nên đế quốc Ghana thời trung cổ (khoảng 300-1200 SCN) — đế quốc cận Sahara lớn đầu tiên được sử Ả Rập ghi chép rộng rãi, với thủ đô Koumbi Saleh. Từ đó, tiếng Soninke là một ngôn ngữ thương mại lớn của Sahel; các thương gia Soninke (Wangara) đóng vai trò chủ chốt trong việc lan truyền Hồi giáo vào Tây Phi. Chữ N'Ko (sáng tạo cho tiếng Manding năm 1949) cũng được sử dụng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Soninke →

87 từ cốt lõi trong tiếng Soninke

Nước

ji

dʒi

Lửa

yinbe

jimbe

Mặt trời

kiye

kije

Mặt trăng

xaso

xaso

Sao

saane

saːne

Đêm

wuro

wuro

Mưa

kanme

kanme

Tuyết

nesi

nesi

Gió

fanke

faŋke

Đất

ñiiñe

ɲiːɲe

Đá

gide

ɡide

Núi

segenda

seɡenda

Biển

geeji

ɡeːdʒi

Mẹ

ma

ma

Cha

baaba

baːba

Con gái

renyaxare

renjaxare

Tôi

in

in

Bạn

an

an

Chúng ta

o

o

Tên

toxo

toxo

Người

sere

sere

Đầu

yinme

jinme

Mắt

yaaxe

jaːxe

Tai

toro

toro

Mũi

nuxunne

nuxunːe

Miệng

raqe

raqe

Răng

kanbe

kambe

Lưỡi

nene

nene

Tay

kitte

kitːe

Tim

sondonme

sondonme

Xương

xotte

xotːe

Máu

fare

fare

Phân

xullu

xulːu

Yêu

xanuye

xanuje

Cây

yitte

jitːe

Chó

wulle

wulːe

Mèo

muusine

muːsine

Cá

ñexe

ɲexe

Chim

yeliŋe

jeliŋe

Trứng

xabaane

xabaːne

Ngựa

si

si

Nhà

kaa

kaː

Sữa

xati

xati

Mật ong

yaage

jaːɡe

Muối

sape

sape

Gạo

maaro

maːro

Sắt

mexe

mexe

Lụa

soyi

soji

Sách

kitaabe

kitaːbe

Ăn

yiga

jiɡa

Uống

mini

mini

Ngủ

xenqe

xeŋqe

Một

baane

baːne

Hai

fillo

filːo

Ba

sikko

sikːo

Bốn

naxato

naxato

Năm

karago

karaɡo

Trăm

kame

kame

Xin chào

an na siri

an na siri

Cảm ơn

inkawu

iŋkawu

Tốt

siita

siːta

Mới

kurunba

kurunba

Đỏ

dunbe

dumbe

Trắng

xulle

xulːe

Đen

binne

binːe

Xanh lá

xalle

xalːe

Trà

attaaye

atːaːje

Cà phê

kefe

kefe

Đường

sukkara

sukːara

Cam

lenburu

lemburu

99

tankabe do kabu

taŋkabe do kabu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo (Mande, phía tây)

Nghĩa Tiếng SoninkeTiếng KhassonkéTiếng MandinkaTiếng DyulaTiếng Maninka ĐôngTiếng Maninkakan KitaTiếng Bambara
Nước ji /dʒi/ ji /dʒi/ jiyo /dʒijo/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/
Lửa yinbe /jimbe/ ta /ta/ dimbaa /dimbaː/ tasuma /tasuma/ ta /ta/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/
Mặt trời kiye /kije/ tili /tili/ tiloo /tiloː/ tile /tile/ tele /tele/ tle /tle/ tile /tile/
Mặt trăng xaso /xaso/ kalo /kalo/ karoo /karoː/ kalo /kalo/ karo /karo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/
Sao saane /saːne/ lolo /lolo/ looloo /loːloː/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ dolo /dòlo/
Đêm wuro /wuro/ su /su/ suutoo /suːtoː/ su /su/ su /su/ su /su/ su /su/
Mưa kanme /kanme/ — sanjiyo /sandʒijo/ sanji /ˈsandʒi/ sanji /sandʒi/ sanji /saɲɟi/ sanji /ˈsandʒi/
Tuyết nesi /nesi/ — — nɛzi /nɛzi/ — — nɛzi /nɛzi/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap