עברית מקראית

Tiếng Hebrew Kinh Thánh

Phi-Á (Semit, tây bắc, Canaanite) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á (Semit, tây bắc, Canaanite) Người nóiPhụng vụ (phục sinh thành Hebrew hiện đại vào thế kỷ 19) Chữ viếtchữ Hebrew cổ (thời kỳ đầu); chữ Hebrew vuông (sau lưu đày, bắt nguồn từ chữ Aram) Quốc giacổ đại Israel / Judah (Levant) Ngôn ngữ chính thứcAncient Israelite kingdoms; Jewish liturgy Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3hbo

Tiếng Hebrew Kinh Thánh là dạng tiếng Hebrew dùng trong Kinh Thánh Hebrew (Tanakh), khoảng 1200–200 TCN. Có 7 âm vị nguyên âm (giai đoạn sớm có đối lập độ dài âm vị), âm hầu, âm tống hoặc âm nhấn, và hệ động từ dựa trên gốc từ và khuôn. Được phục sinh thành tiếng Hebrew hiện đại vào thế kỷ 19.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hebrew Kinh Thánh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hebrew Kinh Thánh

Nước

מים

majim

Lửa

אש

ʔeʃ

Mặt trời

שמש

ˈʃɛmɛʃ

Mặt trăng

ירח

jɔːreːaħ

Sao

כּוֹכָב

koːˈxaːv

Đêm

לילה

ˈlajlaː

Mưa

גשם

ˈɡeːʃem

Tuyết

שֶׁלֶג

ʃɛlɛɡ

Gió

רוח

ˈruːaħ

Đất

אֲדָמָה

ʔadaːˈmaː

Đá

אֶבֶן

ˈʔɛvɛn

Núi

הַר

har

Biển

יָם

jaːm

Mẹ

אם

ʔeːm

Cha

אב

ʔɔːv

Con gái

בת

baθ

Tôi

אֲנִי

ʔaˈniː

Bạn

אַתָּה

ʔatˈtaː

Chúng ta

אֲנַחְנוּ

ʔanaħˈnuː

Tên

שֵׁם

ʃeːm

Người

אָדָם

ʔaːˈdaːm

Đầu

רֹאשׁ

roːʃ

Mắt

עין

ʕajin

Tai

אזן

ʔozen

Mũi

אַף

ʔaf

Miệng

פֶּה

pɛh

Răng

שן

ʃeːn

Lưỡi

לשון

lɔːˈʃoːn

Tay

יד

jɔːð

Bàn chân

רגל

ˈrɛɡɛl

Tim

לב

leːv

Xương

עצם

ˈʕɛsˤɛm

Máu

דם

daːm

Phân

חרא

ħaraːʔ

Yêu

אהב

ʔɔːhav

Cây

עץ

ʕeːsˤ

Chó

כלב

ˈkɛlɛv

Mèo

—

—

Cá

דג

daːɡ

Chim

צִפּוֹר

sˤipˈpoːr

Trứng

בֵּיצָה

beːsˤaː

Gấu

דֹּב

doːv

Ngựa

סוּס

suːs

Nhà

בית

bajiθ

Sữa

חלב

ħaːˈlaːv

Mật ong

דבש

dəvaʃ

Muối

מלח

ˈmɛlaħ

Rượu vang

יין

ˈjajin

Sắt

ברזל

barˈzel

Bánh xe

גלגל

ɡalˈɡal

Lụa

מֶשִׁי

ˈmɛːʃiː

Sách

סֵפֶר

ˈseːfɛr

Ăn

אכל

ʔɔːxal

Uống

שתה

ʃɔːθɔː

Ngủ

יָשֵׁן

jaːˈʃen

Một

אחד

ʔeħɔːð

Hai

שְׁנַיִם

ʃəˈnajim

Ba

שלוש

ʃaːˈloːʃ

Bốn

אַרְבַּע

ʔarˈbaʕ

Năm

חָמֵשׁ

ħaːmeːʃ

Trăm

מאה

meːˈʔaː

Xin chào

שלום

ʃɔːloːm

Cảm ơn

תודה

toːðɔː

Tốt

טוב

tˤoːv

Mới

חָדָשׁ

ħaːˈðaːʃ

Đỏ

אדום

ʔɔːˈðoːm

Trắng

לָבָן

laːvaːn

Đen

שָׁחֹר

ʃaːˈħoːr

99

תשעים ותשעה

tiʃʕiːm vətiʃʕɔː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit, tây bắc, Canaanite)

Nghĩa Tiếng Hebrew Kinh ThánhTiếng Hebrew MishnahTiếng PhoeniciaTiếng Do TháiTiếng PunicTiếng Aram cổTiếng Ugarit
Nước מים /majim/ מים /majim/ 𐤌𐤌 /meːm/ מים /majim/ 𐤌𐤌 /meːm/ מין /majin/ 𐎎𐎊 /maju/
Lửa אש /ʔeʃ/ אש /ʔeʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ אש /eʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ נור /nuːr/ 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/
Mặt trời שמש /ˈʃɛmɛʃ/ חמה /ħamːa/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ שמש /ʃemeʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃamʃ/ שמש /ʃamʃ/ 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/
Mặt trăng ירח /jɔːreːaħ/ לבנה /levɑnɑ/ 𐤉𐤓𐤇 /jaraħ/ ירח /jaˈʁeaχ/ 𐤉𐤓𐤇 /jiraħ/ שהר /sahr/ 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/
Sao כּוֹכָב /koːˈxaːv/ כּוֹכָב /koˈxav/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ כוכב /koˈχav/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ כוכב /kawkab/ 𐎋𐎁𐎋𐎁 /kabkabu/
Đêm לילה /ˈlajlaː/ לילה /ˈlajla/ 𐤋𐤋 /lajl/ לילה /ˈlajla/ 𐤋𐤋 /lajl/ לליא /leːljaː/ 𐎍𐎍 /lajlu/
Mưa גשם /ˈɡeːʃem/ גשם /ˈɡeʃem/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ גשם /ˈɡeʃem/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐡌𐡈𐡓 /maːtˤar/ 𐎎𐎉𐎗 /maːˈtˤaru/
Tuyết שֶׁלֶג /ʃɛlɛɡ/ שלג /ˈʃeleɡ/ — שלג /ˈʃeleɡ/ — 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/ 𐎂𐎍𐎘 /ɡalθu/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap